Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ36BYM 36HP 1 Chiều Inverter
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ36BYM
- Tổ hợp 2 dàn nóng RXQ18BYM + RXQ18BYM.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.
- Công suất làm lạnh 36HP (36 ngựa) ~ 100kW ~ 341.000BTU/h.
- Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 27,6kW.
- EER theo TCVN 13256:2021: 4,97.
- Điều khiển công suất: 4-100%.
- Kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.
- Lưu lượng gió: 258 + 258m³/phút.
- Kích thước: (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.240 x 765)mm.
- Khối lượng: 285 + 285kg.
- Độ ồn: 67dB(A).
- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.
- Môi chất lạnh: R410A.
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn).
- Mã sản phẩm:
- RXQ36BYM
- Sản xuất tại:
- Thái Lan
- Bảo hành:
- 5 năm máy nén
Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ36BYM 36HP 1 Chiều
RXQ36BYM 36HP là tổ hợp hai dàn nóng Daikin VRV 6A gồm 2 × RXQ18BYM, đạt công suất làm lạnh 100kW ~ 341.000BTU/h. Hệ hỗ trợ kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình, phù hợp các dự án cần phân phối tải cho nhiều phòng, nhiều tầng hoặc nhiều khu chức năng.
Hai module 18HP có cùng công suất, kích thước, khối lượng và lưu lượng gió, giúp RXQ36BYM có cấu hình cân bằng hơn khi bố trí trên tầng mái hoặc khu kỹ thuật. Đây là lợi thế đáng chú ý ở các công trình quan tâm đồng thời đến tải trọng sàn, khả năng thoát khí nóng, bảo trì và vận hành dự phòng.
RXQ36BYM được trang bị VRT Smart II, máy nén Scroll hiệu suất cao, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°CDB, áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa và các chức năng hỗ trợ thi công – chạy thử của VRV 6A.

Dàn nóng đôi Daikin VRV 6A RXQ36BYM 36HP sử dụng hai module RXQ18BYM đồng cấu hình
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ36BYM
| Thông số | RXQ36BYM |
| Loại dàn nóng | Tổ hợp 2 dàn nóng, 1 chiều Inverter |
| Cấu hình dàn nóng | RXQ18BYM + RXQ18BYM |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 36HP ~ 100kW ~ 341.000BTU/h |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 27,6kW |
| Điều khiển công suất | 4-100% |
| EER (TCVN 13256:2021) | 4,97 |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất động cơ máy nén | 7,9 + 7,9kW |
| Lưu lượng gió | 258 + 258m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.240 x 765)mm |
| Khối lượng | 285 + 285kg |
| Độ ồn | 67dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-52°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 11,6 + 11,6kg |
| Đường ống lỏng / hơi | Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn) |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình |
2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ36BYM
2.1. Hai module RXQ18BYM chia đều 100kW công suất hệ thống
RXQ36BYM sử dụng hai module cùng công suất 18HP, mỗi dàn cung cấp 50kW. Cấu hình 50/50 giúp tải lạnh của hệ được phân bổ cân bằng giữa hai dàn nóng thay vì tập trung nhiều hơn vào một module.
- Module thứ nhất: RXQ18BYM 18HP có công suất 50kW, lưu lượng gió 258m³/phút và khối lượng 285kg.
- Module thứ hai: sử dụng cùng RXQ18BYM với thông số tương đương, đưa tổng hệ lên 100kW.
- Hai dàn hoạt động như một hệ chung: không phải hai hệ 18HP độc lập; bộ điều khiển phối hợp công suất theo tổng nhu cầu của mạng dàn lạnh.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ36BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt
2.2. Hiệu quả năng lượng được tối ưu theo nhiều vùng tải
RXQ36BYM đạt chỉ số hiệu suất 4,97 theo TCVN 13256:2021. Với hệ 100kW phục vụ nhiều zone, điều kiện vận hành thực tế thường thay đổi liên tục thay vì duy trì toàn tải trong suốt thời gian sử dụng.
- Máy nén Scroll hiệu suất cao: thiết kế cổng xả được cải tiến nhằm giảm tổn thất trong quá trình nén.
- Động cơ tập trung: tối ưu cấu trúc cuộn dây để giảm điện trở và tổn thất điện.
- Kiểm soát áp suất ngược: hỗ trợ hạn chế rò rỉ môi chất trong máy nén ở các vùng tải khác nhau.
- Kiểm soát dầu: góp phần giảm tổn thất cơ học và duy trì điều kiện bôi trơn phù hợp khi tải thay đổi.

Công nghệ máy nén VRV 6A hỗ trợ RXQ36BYM duy trì hiệu quả khi công trình vận hành ở nhiều mức tải
2.3. VRT Smart II cấp công suất theo nhu cầu thực tế của từng khu vực
VRT Smart II phối hợp dữ liệu từ các dàn lạnh tương thích để điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén và lưu lượng gió theo nhu cầu thực tế của hệ.
- Khi một zone còn thiếu lạnh: dàn lạnh có thể yêu cầu tăng khả năng đáp ứng thông qua điều khiển lưu lượng gió và nhiệt độ môi chất.
- Khi nhiều khu vực đã đạt nhiệt độ: hệ có thể giảm công suất thay vì tiếp tục cung cấp toàn bộ 100kW.
- Khi tải thay đổi trong ngày: RXQ36BYM có phạm vi điều khiển 4-100%, phù hợp công trình có số phòng sử dụng không cố định.
Giá trị này đặc biệt rõ ở văn phòng nhiều phòng họp, khách sạn hoặc khu thương mại khi các zone không bật – tắt đồng thời.

VRT Smart II giúp RXQ36BYM đáp ứng tải lạnh theo nhu cầu thực tế của mạng dàn lạnh

Công suất yêu cầu của RXQ36BYM thay đổi theo số khu vực đang sử dụng điều hòa

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ36BYM theo nhu cầu tải

RXQ36BYM hạn chế cung cấp lạnh quá mức khi nhu cầu tải giảm
2.4. Cấu hình 50/50 tạo điều kiện thuận lợi cho vận hành dự phòng
Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV 6A hỗ trợ chức năng vận hành dự phòng cho tổ hợp nhiều dàn nóng. Với RXQ36BYM, việc hai module cùng công suất giúp tình huống dự phòng dễ dự đoán hơn về phần tải còn lại.
- Khi một module dừng: module RXQ18BYM còn lại có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp nếu điều kiện hệ thống và cài đặt cho phép.
- Công suất danh định của module còn lại là 50kW: vì vậy kỹ sư có cơ sở để xác định trước nhóm zone nào cần ưu tiên trong trường hợp sự cố.
- Không phải dự phòng toàn tải: chức năng này không giúp hệ tiếp tục duy trì đủ 100kW khi một dàn nóng đã dừng.
- Hữu ích với công trình cần tính liên tục: thay vì mất toàn bộ điều hòa, một phần khu vực có thể được duy trì trong thời gian chờ xử lý kỹ thuật.
2.5. Hộp linh kiện điện IP55 và phạm vi làm lạnh đến 52°CDB
Dàn nóng RXQ36BYM thường được lắp trên mái hoặc khu kỹ thuật ngoài trời nên độ bền của phần điện và khả năng vận hành trong nhiệt độ cao là yếu tố quan trọng.
- Hộp linh kiện điện kín IP55: hỗ trợ hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập vào khu vực PCB. Cấp IP55 áp dụng cho hộp linh kiện điện, trong khi cấp bảo vệ toàn dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện IP55 hỗ trợ bảo vệ các thành phần điện quan trọng của RXQ36BYM
- Ba mạch làm mát bằng môi chất: hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ PCB bên trong hộp linh kiện điện kín.
- Phạm vi làm lạnh 10-52°CDB: phù hợp dàn nóng bố trí tại các vị trí chịu nhiệt cao như tầng mái.

RXQ36BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB
- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: tạo thêm lựa chọn khi hai dàn nóng phải đặt sau lam hoặc louver, với điều kiện đường hút – xả khí được thiết kế phù hợp.
2.6. Đường ống dài hỗ trợ bố trí hệ thống trên công trình nhiều tầng
RXQ36BYM có thể tập trung hai dàn nóng trên mái hoặc tầng kỹ thuật trong khi mạng dàn lạnh được phân bố tại nhiều cao độ khác nhau.
- Chiều dài đường ống thực tế: tối đa 165m.
- Chiều dài tương đương: tối đa 190m tùy điều kiện thiết kế.
- Tổng chiều dài đường ống: tối đa 1.000m.
- Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh: có thể đạt đến 110m khi đáp ứng các điều kiện kỹ thuật tương ứng.

Khả năng bố trí đường ống dài giúp RXQ36BYM đáp ứng các tòa nhà nhiều tầng và mạng dàn lạnh phân tán
Các giới hạn cực đại không được áp dụng mặc định cho mọi công trình. Khi tuyến ống hoặc chênh cao lớn, đường kính ống chính, vị trí REFNET và các điều kiện bổ sung phải được kiểm tra trong quá trình thiết kế.
- Phân nhánh REFNET: VRV 6A hỗ trợ tiếp tục phân nhánh phía sau REFNET header trong điều kiện phù hợp, giúp tổ chức mạng dàn lạnh linh hoạt hơn.

2.7. Tự động nạp môi chất hỗ trợ thi công và chạy thử hệ 100kW
RXQ36BYM thường đi cùng mạng đường ống và số lượng dàn lạnh lớn, vì vậy kiểm soát lượng môi chất có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả vận hành sau khi bàn giao.
- Tự động nạp môi chất: hỗ trợ hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất trong hệ.
- Cải thiện quy trình chạy thử: các bước thao tác được tối ưu để giảm thời gian thực hiện tại công trình.
- Cửa sổ bảo trì phía trước: hỗ trợ kiểm tra LED 7 đoạn và trạng thái hệ thống mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.
- Hiển thị tiến độ chạy thử: giúp kỹ thuật viên theo dõi trực tiếp từng bước trong quá trình commissioning.
- Tách khu vực đường ống và dây điện: tạo thêm không gian thao tác khi đấu nối tại công trình.

Thiết kế VRV 6A hỗ trợ thao tác lắp đặt, kiểm tra và chạy thử RXQ36BYM thuận tiện hơn
2.8. Chế độ yên tĩnh ban đêm hỗ trợ giảm ảnh hưởng tiếng ồn
RXQ36BYM có thể sử dụng chế độ vận hành yên tĩnh ban đêm để giảm công suất trong khoảng thời gian cài đặt và hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến khu vực xung quanh.
Đây là tính năng hỗ trợ, không thay thế cho thiết kế vị trí đặt máy. Hai dàn nóng vẫn cần được bố trí với khoảng cách phù hợp đến cửa sổ, phòng nghỉ, khu dân cư và có đường thoát khí nóng thông thoáng.
3. Hai module RXQ18BYM giống nhau mang lại giá trị gì khi thiết kế hệ 36HP?
Điểm riêng đáng chú ý nhất của RXQ36BYM là cả hai dàn nóng đều cùng model RXQ18BYM. Sự đồng nhất này tạo lợi thế rõ hơn trong bố trí mặt bằng, tải trọng, đường gió và công tác quản lý thiết bị lâu dài.
- Hai thân máy cùng kích thước: mỗi module có kích thước 1.660 x 1.240 x 765mm, giúp việc thiết kế bệ máy, hàng dàn nóng và mặt lam phía trước đồng bộ hơn.
- Tải trọng phân bổ đều: mỗi dàn nặng 285kg, tổng 570kg. Kết cấu hai vị trí kê máy có thể được tính theo cùng một mức tải thiết bị.
- Đường gió cân bằng: mỗi module tạo lưu lượng 258m³/phút, tổng 516m³/phút. Khi bố trí sau lam, hai vị trí có yêu cầu thoát khí tương đương nhau.
- Thuận tiện cho bảo trì: hai dàn cùng model giúp quy trình kiểm tra, tài liệu kỹ thuật và nhóm linh kiện cần quản lý có tính đồng nhất cao hơn.
- Dễ xác định tải ưu tiên khi dự phòng: nếu một dàn dừng, module còn lại có cùng công suất 18HP nên phương án tải khẩn cấp không phụ thuộc vào việc “module lớn hay nhỏ” gặp sự cố.
- Không biến thành hai hệ 18HP độc lập: ưu điểm đồng nhất về phần cứng không làm thay đổi bản chất RXQ36BYM vẫn là một hệ VRV chung với cùng mạng dàn lạnh.
Nếu tải tính toán chỉ nằm quanh 95kW, RXQ34BYM 34HP nên được đối chiếu để tránh chọn dư. Nếu tải đã vượt 100kW, cần xem cấp cao hơn thay vì để RXQ36BYM thường xuyên vận hành sát giới hạn.
4. Các kiểu dàn lạnh có thể kết nối với Daikin VRV 6A RXQ36BYM
RXQ36BYM có thể phối hợp nhiều kiểu dàn lạnh Daikin VRV trong cùng hệ. Việc hỗ trợ tối đa 64 dàn lạnh tạo sự linh hoạt cho công trình nhiều zone, nhưng từng thiết bị vẫn phải được lựa chọn theo tải thực tế của phòng.
Khi hệ kết hợp các dàn lạnh có khả năng VRT khác nhau, chế độ điều khiển thực tế cần được kiểm tra theo cấu hình. Nếu có thiết bị xử lý không khí ngoài trời như FXMQ-MF, VRT Smart/VRT có thể bị vô hiệu hóa tùy tổ hợp kết nối.
4.1. Cassette âm trần cho khu vực mở, phòng họp và sảnh
- FXFTQ-AVM: Cassette Round Flow có cảm biến, Streamer và hỗ trợ VRT Smart; dải công suất khoảng 9.000-54.600BTU.
- FXFRQ / FXFQ: phù hợp văn phòng, sảnh hoặc không gian thương mại cần phân phối gió 360°. Với một zone tải nhỏ, có thể tham khảo FXFQ25AVM 9.000BTU thay vì chọn dàn công suất lớn theo quy mô tổng 36HP.
- FXZQ: Cassette 4 hướng nhỏ gọn cho phòng riêng hoặc ô trần hạn chế.
- FXCQ: Cassette 2 hướng phù hợp phòng dài hoặc mặt bằng cần cấp gió theo hai phía.
- FXEQ: Cassette 1 hướng dành cho khu vực cần hướng thổi tập trung.
4.2. Dàn lạnh nối ống gió cho phòng riêng và không gian cần giấu máy
- FXDSQ: phù hợp không gian cần giấu thân máy nhưng vẫn chú trọng khả năng phân phối gió.
- FXDBQ: hướng đến phòng ngủ khách sạn hoặc resort.
- FXDQ: thân máy mỏng, phù hợp vị trí hạn chế chiều cao trần kỹ thuật. Ví dụ FXDQ32SPV1 12.300BTU có thể dùng cho một phòng riêng khi tải và không gian trần phù hợp.
- FXSQ-PAVE: áp suất tĩnh trung bình, phù hợp văn phòng hoặc khách sạn có nhiều cửa cấp gió.
- FXMQ-PAVE / PVM: phù hợp tuyến ống cần áp suất tĩnh cao hơn.
4.3. Treo tường, áp trần và đặt sàn cho các zone đặc thù
- FXAQ: treo tường phù hợp phòng riêng hoặc khu vực cải tạo.
- FXHQ / FXUQ: áp trần phù hợp showroom, nhà hàng hoặc khu vực không bố trí trần giả. Có thể tham khảo FXHQ63MAVE 24.200BTU cho một zone cần luồng gió xa.
- FXLQ: đặt sàn cho khu vực cần bố trí thiết bị ở vị trí thấp.
- FXNQ: giấu sàn hoặc giấu trong hốc kỹ thuật, phù hợp không gian chú trọng nội thất.
- FXVQ: tủ đứng nối ống gió tải lớn; cần kiểm tra kỹ tỷ lệ kết nối trước khi đưa vào hệ 100kW.
4.4. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU
Với văn phòng, khách sạn, trường học hoặc khu thương mại đông người, tải xử lý không khí ngoài trời có thể chiếm một phần đáng kể công suất của RXQ36BYM.
- FXMQ-MFV1: thiết bị xử lý không khí ngoài trời, cần tính công suất cùng tổng tải dàn lạnh.
- FXMQ-AFVM: xử lý 100% không khí ngoài trời. Với nhu cầu tải khoảng 30.700BTU, FXMQ80AFVM là một cấp có thể được đánh giá theo lưu lượng và điều kiện không khí thiết kế.
- AHU / AHUR: phù hợp công trình cần xử lý tập trung lưu lượng gió lớn; tải coil phải được tính vào tổng cấu hình RXQ36BYM.
4.5. Thông gió thu hồi nhiệt VAM và VKM
- VKM: thông gió thu hồi nhiệt tích hợp DX Coil, phù hợp khi cần vừa trao đổi khí vừa hỗ trợ xử lý nhiệt.
- VAM-HVE: có dải lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h và có thể chia theo từng tầng hoặc khu chức năng. Ví dụ VAM1000HVE có thể được xem xét cho zone cần lưu lượng khoảng 1.000m³/h.
Các phương án khí tươi và thông gió có thể xem thêm tại danh mục thiết bị xử lý không khí Daikin.
5. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ36BYM phù hợp với công trình nào?
RXQ36BYM phù hợp các dự án cần vùng tải khoảng 100kW, có nhiều phòng hoặc nhiều khu chức năng và muốn tổ chức trong một hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV chung.
- Tòa nhà văn phòng: phù hợp một sàn lớn hoặc nhiều phòng làm việc, phòng họp và khu quản lý có lịch vận hành tương đối đồng bộ.
- Khách sạn và resort: có thể kết hợp dàn nối ống gió cho phòng ngủ, Cassette tại sảnh và hệ thông gió theo từng khu vực.
- Trung tâm thương mại và showroom: phù hợp nhiều zone tải thay đổi theo lượng khách, cần phối hợp Cassette, nối ống gió và áp trần.
- Trường học và trung tâm đào tạo: có thể phục vụ phòng học, thư viện, phòng chức năng và khu hành chính; tải khí tươi phải được tính theo mật độ người.
- Khối văn phòng nhà máy: phù hợp trung tâm điều hành, QC, phòng họp và hành chính; tải nhiệt từ dây chuyền hoặc máy móc sản xuất cần được tính riêng.
- Không gian cần giấu dàn lạnh ở vị trí thấp: có thể sử dụng FXNQ40MAVE 15.400BTU tại một số zone mà vẫn kết hợp các kiểu dàn lạnh khác trong cùng RXQ36BYM.
- Công trình nhiều tầng: khả năng đường ống dài giúp tập trung hai dàn nóng trên mái trong khi mạng dàn lạnh phân bố tại nhiều cao độ.
6. Giải pháp cho công trình dùng dàn nóng VRV 6A RXQ36BYM tại Sen Việt
Với công suất tròn 100kW và hai module đồng nhất, RXQ36BYM thuận lợi cho việc quy hoạch khu dàn nóng nhưng vẫn cần được lựa chọn dựa trên tải và cách công trình vận hành.
- Tính tải từng zone: xác định công năng, số người, hướng nắng, tải thiết bị và thời gian hoạt động trước khi cộng tổng tải.
- Quy hoạch hai module giống nhau: kiểm tra bệ máy, khoảng bảo trì, tải trọng sàn, hướng xả gió và lối vận chuyển.
- Phân bổ dàn lạnh: lựa chọn Cassette, nối ống gió, áp trần, treo tường hoặc đặt sàn theo từng không gian.
- Tính tải khí tươi: xác định lưu lượng và tải xử lý trước khi lựa chọn FXMQ, VAM, VKM hoặc AHU.
- Xác định tải ưu tiên khi dự phòng: với một module 18HP còn hoạt động, cần biết khu vực nào phải được duy trì trước khi đưa hệ vào khai thác.
- Thi công và chạy thử: kiểm soát thử kín, hút chân không, lượng môi chất, đấu nối điện và trạng thái hai module trước khi nghiệm thu.
Với 20 năm kinh nghiệm, Sen Việt hỗ trợ khảo sát, tính tải, thiết kế, lựa chọn thiết bị và triển khai hệ VRV phù hợp với điều kiện thực tế của dự án.
7. Câu hỏi thường gặp về Daikin VRV 6A RXQ36BYM
7.1. RXQ36BYM kết nối tối đa bao nhiêu dàn lạnh?
Hệ hỗ trợ tối đa 64 dàn lạnh; số lượng thực tế còn phụ thuộc công suất và điều kiện kết nối của từng thiết bị.
7.2. Hai RXQ18BYM có thể chia riêng để chạy cho hai tầng không?
Không. Khi ghép thành RXQ36BYM, hai module hoạt động như một hệ dàn nóng chung chứ không phải hai hệ 18HP độc lập.
7.3. Nếu một dàn nóng gặp sự cố thì công trình còn điều hòa được không?
Module còn lại có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp khi điều kiện cho phép, nhưng hệ chỉ còn một phần công suất nên cần ưu tiên các zone quan trọng.
7.4. Tải khoảng 95-97kW nên chọn RXQ34BYM hay RXQ36BYM?
Cần dựa trên heatload và tải đồng thời. Nếu 95kW đã đủ đáp ứng, không nên tăng lên 100kW chỉ để tạo dự phòng công suất.
7.5. Nếu tải thực tế vượt 100kW thì nên xử lý thế nào?
Có thể đối chiếu RXQ38BYM 38HP công suất 106kW hoặc xem phương án chia hệ nếu các khu vực có lịch vận hành khác nhau.
7.6. RXQ36BYM có dùng được AHU hoặc thiết bị xử lý khí tươi không?
Có thể theo cấu hình phù hợp, nhưng tải FXMQ hoặc coil AHU phải được cộng với tải dàn lạnh trước khi chốt hệ 100kW.
7.7. Cần những thông tin gì để Sen Việt chọn và báo giá RXQ36BYM?
Nên cung cấp mặt bằng, công năng, số người, thời gian sử dụng và yêu cầu khí tươi để kỹ sư tính tải và bóc tách cấu hình.
RXQ36BYM phù hợp với công trình cần hệ VRV 6A khoảng 100kW, nhiều zone và ưu tiên cấu hình hai module đồng nhất để thuận tiện bố trí, bảo trì và vận hành dự phòng. Sen Việt hỗ trợ tính tải, lựa chọn dàn lạnh, thiết kế khí tươi và kiểm tra mặt bằng kỹ thuật trước khi chốt phương án.
RXQ36BYM thuộc dải tổ hợp hai dàn nóng của Daikin VRV 6A. Với dự án cần vùng tải cao hơn 100kW, có thể tiếp tục đối chiếu RXQ38BYM hoặc RXQ40BYM 40HP theo tải và cách chia zone thực tế.
Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng
| STT | Loại Phòng | Diện Tích (m2) | Công Suất |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Ngủ | 0 BTU | |
| 2 | Phòng Khách | 0 BTU | |
| 3 | Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp | 0 BTU | |
| 4 | Phòng Karaoke | 0 BTU |






































