Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ18BYM 18HP 1 Chiều Inverter
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ18BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 18HP (18 ngựa) ~ 171,000BTU ~ 50.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 29(45) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x1,240x765mm.
- Trọng lượng: 285kg.
- Độ ồn: 63dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø15.9mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)
- Mã sản phẩm:
- RXQ18BYM
- Sản xuất tại:
- Thái Lan
- Bảo hành:
- 5 năm máy nén
Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ18BYM 18HP 1 Chiều
RXQ18BYM 18HP là dàn nóng đơn 1 chiều thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A, công suất làm lạnh 18HP (18 ngựa) ~ 50,0kW ~ 171.000BTU/h, cho phép kết nối tối đa 29 (45) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình. Đây là mức công suất phù hợp cho các công trình có nhiều khu vực điều hòa, tải lạnh lớn nhưng vẫn muốn duy trì cấu hình một dàn nóng đơn thay vì chuyển sang tổ hợp nhiều module.
RXQ18BYM được trang bị máy nén hiệu suất cao, điều khiển VRT Smart II, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°C, áp suất tĩnh ngoài cao và hệ thống đường ống linh hoạt. Nhờ đó, thiết bị có thể đáp ứng tốt các công trình có tải thay đổi giữa nhiều khu vực và yêu cầu bố trí dàn lạnh đa dạng.
Dàn nóng Daikin VRV RXQ18BYM được Sen Việt cung cấp tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát, tính tải và tư vấn giải pháp liên hệ kỹ thuật 0922.322.699. Đội ngũ Sen Việt hỗ trợ khảo sát thực tế và lên cấu hình dàn nóng - dàn lạnh theo nhu cầu cụ thể của công trình.

Dàn nóng máy lạnh Daikin VRV 6A RXQ18BYM 18HP, kết nối tối đa 29 (45) dàn lạnh tùy cấu hình
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ18BYM
| Thông số | RXQ18BYM |
| Loại dàn nóng | Dàn nóng đơn, 1 chiều Inverter |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 18HP ~ 50,0kW ~ 171.000BTU/h |
| Chỉ số công suất dàn nóng | 450 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 13,8kW |
| Điều khiển công suất | 8-100% |
| EER (TCVN 13256:2021) | 4,97 |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất động cơ máy nén | 7,9kW |
| Lưu lượng gió | 258m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 1.660 x 1.240 x 765mm |
| Khối lượng | 285kg |
| Độ ồn | 63dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-52°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 11,6kg |
| Đường ống lỏng / hơi | Ø12,7mm / Ø28,6mm (hàn) |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 29 (45) dàn tùy điều kiện kết nối |
2. Đặc điểm nổi bật dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ18BYM
Dàn nóng Daikin VRV 6A được cải tiến về hiệu suất vận hành, độ tin cậy và khả năng bố trí hệ thống. RXQ18BYM ở mức công suất 18HP phù hợp với những hệ có nhiều zone, tổng tải cao hoặc cần kết hợp nhiều kiểu dàn lạnh trong cùng một công trình.
Với hệ 18HP, hiệu quả không chỉ phụ thuộc công suất dàn nóng mà còn nằm ở cách chia tải cho từng khu vực, lựa chọn loại dàn lạnh và tỷ lệ sử dụng đồng thời. Vì vậy, RXQ18BYM cần được lựa chọn theo tải thực tế thay vì chỉ dựa trên diện tích mặt bằng.
2.1. Dàn nóng Daikin VRV RXQ18BYM thiết kế mới, thuận tiện vận chuyển và bố trí
RXQ18BYM có kích thước 1.660 x 1.240 x 765mm và khối lượng 285kg. Model vẫn sử dụng cấu hình một dàn nóng đơn, giúp giảm số lượng module cần bố trí tại sân thượng hoặc khu kỹ thuật khi công trình cần mức công suất 18HP.
Dễ dàng vận chuyển:
- Cấu hình một dàn nóng giúp đơn giản hóa việc tập kết thiết bị, bố trí khoảng bảo trì và tổ chức khu vực đặt máy so với phương án phải ghép nhiều module nhỏ để đạt cùng mức công suất.
- Với công trình tầng cao hoặc cải tạo, kỹ sư cần kiểm tra trước lối vận chuyển, tải trọng sàn, kích thước cửa kỹ thuật và không gian xung quanh máy để lựa chọn phương án đưa dàn nóng vào vị trí phù hợp.
Cấu trúc khung được gia cường:
- Khung VRV 6A được tăng độ cứng nhằm hạn chế rung lắc theo nhiều hướng, hỗ trợ dàn nóng duy trì độ ổn định khi lắp đặt ngoài trời hoặc tại vị trí trên cao.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ18BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt
2.2. Dàn nóng RXQ18BYM tiết kiệm năng lượng
Chỉ số hiệu suất năng lượng EER cao:
- RXQ18BYM đạt EER 4,97 theo TCVN 13256:2021. VRV 6A được tối ưu để cải thiện hiệu quả vận hành thực tế, đặc biệt ở những thời điểm hệ thống chạy non tải.
Công nghệ phần cứng máy nén hiệu suất cao:
- Máy nén xoắn ốc được cải tiến cổng xả môi chất, cơ chế kiểm soát áp suất và dầu nhằm hạn chế tổn thất trong quá trình nén. Động cơ hiệu suất cao đồng thời hỗ trợ giảm điện trở cuộn dây.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ18BYM
Công nghệ phần mềm - Điều khiển VRT Smart II:
- Hệ thống xác định nhu cầu công suất của từng dàn lạnh theo nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt. Dàn nóng sau đó điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén và lưu lượng gió để đáp ứng sát tải thực tế.

VRT Smart II tối ưu công suất theo nhu cầu của các dàn lạnh đang hoạt động
- Với một hệ 18HP phục vụ nhiều khu vực, không phải toàn bộ dàn lạnh đều hoạt động ở tải cao cùng lúc. RXQ18BYM có thể giảm công suất và điều chỉnh nhiệt độ bay hơi để hạn chế làm lạnh quá mức khi nhu cầu thực tế giảm.

Công suất yêu cầu của RXQ18BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Nhiệt độ bay hơi của môi chất được tự động điều chỉnh theo tải nhiệt

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ18BYM hạn chế làm lạnh quá mức và tổn thất nhiệt
2.3. Độ bền bỉ và tin cậy trong nhiều điều kiện thời tiết
RXQ18BYM được thiết kế để vận hành lâu dài ngoài trời, với các cải tiến tập trung vào khả năng bảo vệ linh kiện điện và duy trì hoạt động trong điều kiện nhiệt độ môi trường cao.
Hộp linh kiện điện kín đạt chuẩn IP55:
- Hộp linh kiện điện được làm kín để hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập gây ảnh hưởng đến bo mạch và các bộ phận điện bên trong.
- IP55 áp dụng cho riêng hộp linh kiện điện, không phải cấp bảo vệ IP55 của toàn bộ dàn nóng.

Hộp linh kiện điện kín IP55 giúp tăng khả năng bảo vệ các linh kiện quan trọng bên trong
RXQ18BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao:
- Ba mạch làm mát bằng môi chất lạnh hỗ trợ hạn chế nhiệt độ tăng cao tại PCB đặt trong hộp linh kiện điện kín, giúp dàn nóng duy trì vận hành ổn định hơn khi nhiệt độ môi trường tăng.

Dàn nóng RXQ18BYM hoạt động được ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời cao
- Phạm vi vận hành làm lạnh của RXQ18BYM đạt từ 10 đến 52°CDB, trong khi thế hệ VRV A trước đây đạt tối đa 49°C. Khoảng vận hành rộng giúp dàn nóng thích ứng tốt hơn với vị trí đặt máy trên mái hoặc khu vực chịu nắng nóng kéo dài.
- Áp suất tĩnh ngoài của VRV 6A đạt đến 78,4Pa, hỗ trợ bố trí dàn nóng phía sau louver hoặc lam chắn tại khu kỹ thuật khi phương án thoát gió được tính phù hợp để hạn chế khí nóng quay trở lại cửa hút.
2.4. Dàn nóng VRV 6A RXQ18BYM tiện nghi
Chức năng vận hành dự phòng của hệ VRV 6A:
- RXQ18BYM là dàn nóng đơn 18HP, vì vậy khi sử dụng độc lập sẽ không có dàn nóng thứ hai để thực hiện chức năng dự phòng. Tính năng này chỉ phát huy khi RXQ18B được sử dụng như một module trong tổ hợp từ 2 dàn nóng trở lên. Khi một module trong tổ hợp gặp sự cố, các dàn nóng còn lại có thể tiếp tục vận hành khẩn cấp.
- Tổ hợp 2 dàn nóng có sử dụng RXQ18B: RXQ12BYM + RXQ18B (30HP); RXQ16B + RXQ18B (34HP); RXQ18B × 2 (36HP); RXQ18B + RXQ20B (38HP); RXQ18B + RXQ24B (42HP); RXQ18B + RXQ26B (44HP).
- Tổ hợp 3 dàn nóng có sử dụng RXQ18B: RXQ18B × 3 (54HP); RXQ18B × 2 + RXQ20B (56HP); RXQ18B + RXQ20B × 2 (58HP).
Như vậy, RXQ18BYM vừa có thể sử dụng độc lập cho hệ 18HP, vừa là một trong các module được Daikin sử dụng để hình thành những hệ VRV công suất lớn hơn. Khi tải công trình vượt vùng 18HP nhưng vẫn muốn sử dụng dàn nóng đơn, có thể tham khảo RXQ20BYM 20HP trước khi chuyển sang phương án tổ hợp.
Chức năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm:
- Chế độ yên tĩnh ban đêm giảm công suất hoạt động trong khoảng thời gian cài đặt nhằm hạn chế tiếng ồn từ khu vực đặt dàn nóng. Hệ thống có 3 mức lựa chọn tùy yêu cầu công trình.
- RXQ18BYM thuộc nhóm dàn nóng 14-26HP, mức tiếng ồn trong chế độ yên tĩnh có thể giảm xuống dưới khoảng 44dB(A) trong điều kiện vận hành tương ứng.
2.5. Thiết kế linh hoạt
Tăng đồng thời chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống tương đương:
- VRV 6A hỗ trợ chênh lệch độ cao tối đa đến 110m và chiều dài đường ống tương đương tối đa 190m trong điều kiện thiết kế phù hợp. Đặc điểm này tạo thuận lợi cho tòa nhà nhiều tầng hoặc công trình cần tập trung dàn nóng tại một khu kỹ thuật.

VRV 6A mở rộng chênh cao và chiều dài đường ống cho công trình nhiều tầng
- Khi chênh cao vượt 50m với dàn nóng phía trên hoặc 40m với dàn nóng phía dưới, kích thước đường ống lỏng chính cần được tăng theo điều kiện thiết kế.
- Nếu dàn nóng phía trên dàn lạnh và chênh cao vượt 90m, phạm vi nhiệt độ vận hành tối đa là 49°C; chỉ số công suất kết nối tối thiểu của dàn lạnh phải từ 62,5 trở lên.
- Khi chiều dài đường ống tương đương từ dàn nóng đến dàn lạnh đạt 90m trở lên, kích thước đường ống lỏng và hơi của tuyến chính cũng cần được điều chỉnh.
Hỗ trợ phân nhánh phía cuối với REFNET:
- Có thể tiếp tục phân nhánh bằng REFNET joint phía sau REFNET header trong phạm vi cấu hình cho phép, giúp bố trí nhiều dàn lạnh theo tầng hoặc theo khu vực linh hoạt hơn.
Giới hạn đường ống dài:
- Chiều dài đường ống thực tế tối đa có thể đạt 165m, chiều dài tương đương 190m và tổng chiều dài đường ống toàn hệ lên đến 1.000m.

Đường ống dài giúp tăng tính linh hoạt khi bố trí hệ RXQ18BYM trong công trình
Tỷ lệ kết nối dàn lạnh từ 50% đến tối đa 200%:
- RXQ18BYM có chỉ số công suất dàn nóng 450 và thuộc nhóm dàn nóng đơn 8-20HP. Tỷ lệ kết nối thực tế phụ thuộc vào loại dàn lạnh được sử dụng trong hệ.
Điều kiện kết nối công suất của các dàn lạnh VRV:
- Khi chỉ sử dụng các dòng FXSQ, FXDBQ, FXAQ, FXD(S)Q, FXMQ-PA và FXB(P)Q, tỷ lệ kết nối có thể đạt tối đa 200%.
- Khi hệ có ít nhất một dàn lạnh thuộc nhóm FXF(T)(R)Q25A hoặc FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa là 130%.
- Khi hệ có FXFSQ25/50C, tỷ lệ kết nối tối đa là 105%.
- Vì vậy, thông số 29 (45) dàn lạnh không có nghĩa mọi cấu hình đều có thể kết nối 45 máy. Kỹ sư phải kiểm tra đồng thời loại dàn lạnh, tổng chỉ số công suất và tỷ lệ kết nối trước khi chốt phương án.
2.6. Lắp đặt dễ dàng
Chức năng nạp môi chất lạnh tự động:
- Hệ thống hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp, hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất gây ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả vận hành.
- Quy trình nạp môi chất và chạy thử được tối ưu nhằm giảm số bước thao tác tại công trình và rút ngắn thời gian thực hiện.
Thuận tiện khi chạy thử và bảo trì:
- Cửa sổ bảo trì linh kiện điện được bố trí ở mặt trước, giúp kỹ thuật viên quan sát LED 7 đoạn của PCB chính, theo dõi quá trình chạy thử và kiểm tra mã lỗi mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.
Cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất lạnh:
- Lỗ đi đường ống và dây điện được bố trí tách sang hai phía, tạo thêm không gian thao tác khi thi công và đấu nối.

RXQ18BYM được cải thiện không gian thao tác khi lắp đặt đường ống và dây điện
3. Các kiểu dàn lạnh kết nối với dàn nóng trung tâm Daikin VRV 6A RXQ18BYM
RXQ18BYM có thể kết hợp với nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Với công suất 18HP, hệ có dư địa lớn hơn để chia nhiều zone và kết hợp các dàn lạnh công suất trung bình - lớn, nhưng tổng cấu hình vẫn phải nằm trong tỷ lệ kết nối cho phép.
Nếu trong cùng một hệ có cả dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart và dàn lạnh chỉ hỗ trợ VRT, hệ thống sẽ vận hành theo điều khiển VRT.
3.1. Các kiểu dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ18BYM
* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM
Luồng gió 360° kết hợp cảm biến và Streamer phù hợp văn phòng mở, showroom, phòng họp hoặc sảnh cần phân phối gió rộng và nâng cao tiện nghi.
- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có cảm biến, có điều khiển VRT Smart - FXFSQ-CVM
Dòng cassette Round Flow có cảm biến phù hợp khu vực cần phân phối gió 360° và hỗ trợ kiểm soát tiện nghi nhưng không yêu cầu Streamer.
- Model: FXFSQ25CVM, FXFSQ32CVM, FXFSQ40CVM, FXFSQ50CVM, FXFSQ63CVM, FXFSQ71CVM, FXFSQ80CVM, FXFSQ100CVM, FXFSQ125CVM, FXFSQ140CVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFRQ-AVM
Thiết kế thổi tròn 360° giúp phân phối không khí đến nhiều hướng trong phòng, kết hợp Streamer hỗ trợ làm sạch không khí.
- Model: FXFRQ25AVM, FXFRQ32AVM, FXFRQ40AVM, FXFRQ50AVM, FXFRQ63AVM, FXFRQ71AVM, FXFRQ80AVM, FXFRQ100AVM, FXFRQ125AVM, FXFRQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow, có điều khiển VRT Smart - FXFQ-AVM
Phù hợp khu vực mở cần luồng gió 360°. Trong hệ RXQ18BYM, kỹ sư có thể phân bổ nhiều mức công suất khác nhau theo tải từng zone.
- Model: FXFQ25AVM, FXFQ32AVM, FXFQ40AVM, FXFQ50AVM, FXFQ63AVM, FXFQ71AVM, FXFQ80AVM, FXFQ100AVM, FXFQ125AVM, FXFQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn, có điều khiển VRT Smart - FXZQ-BVM
Thiết kế nhỏ gọn phù hợp phòng riêng, phòng chức năng hoặc khu vực có không gian trần hạn chế.
- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.
- Dải công suất: khoảng 8.500BTU đến 21.500BTU.
* Cassette 2 hướng thổi, có điều khiển VRT Smart - FXCQ-BVM
Phù hợp hành lang, phòng dài hoặc khu vực cần phân phối gió theo hai hướng chính.
- Model: FXCQ20BVM, FXCQ25BVM, FXCQ32BVM, FXCQ40BVM, FXCQ50BVM, FXCQ63BVM, FXCQ80BVM, FXCQ125BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 48.000BTU.
* Cassette 1 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXEQ-AV36
Thiết kế mỏng giúp linh hoạt khi bố trí tại cạnh phòng hoặc khu vực chỉ cần một hướng thổi chính.
- Model: FXEQ20AV36, FXEQ25AV36, FXEQ32AV36, FXEQ40AV36, FXEQ50AV36, FXEQ63AV36.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
3.2. Các kiểu dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ18BYM
* Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, có điều khiển VRT - FXDSQ-AVM
Phù hợp không gian cần giấu thân máy trong trần nhưng vẫn muốn kiểm soát luồng gió và tiện nghi theo khu vực.
- Model: FXDSQ20AVM, FXDSQ25AVM, FXDSQ32AVM, FXDSQ40AVM, FXDSQ50AVM, FXDSQ63AVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
* Giấu trần nối ống gió dành cho phòng ngủ, có điều khiển VRT Smart - FXDBQ-AVM
Phù hợp khách sạn, căn hộ cao cấp và biệt thự, nơi cần giấu thiết bị trong trần và ưu tiên độ ồn thấp.
- Model: FXDBQ40AVM, FXDBQ50AVM, FXDBQ63AVM, FXDBQ80AVM.
- Dải công suất: khoảng 15.400BTU đến 30.700BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn, có điều khiển VRT - FXDQ-PDVE
Thân máy mỏng giúp giảm yêu cầu chiều cao trần kỹ thuật và thuận tiện khi phối hợp với các hạng mục MEP.
- Model: FXDQ20PDVE, FXDQ25PDVE, FXDQ32PDVE, FXDQ40PDVE, FXDQ50PDVE, FXDQ63PDVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng nhỏ gọn, có điều khiển VRT - FXDQ-SPV1
Phù hợp khu vực có không gian trần hạn chế và cần thân máy nhỏ để bố trí linh hoạt.
- Model: FXDQ20SPV1, FXDQ25SPV1, FXDQ32SPV1, FXDQ40SPV1, FXDQ50SPV1, FXDQ63SPV1.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, có điều khiển VRT Smart - FXSQ-PAVE
Thân máy mỏng và áp suất tĩnh trung bình giúp bố trí đường ống gió linh hoạt. Với zone tải khoảng 38.200BTU, có thể tham khảo dàn lạnh FXSQ100PAVE khi cấu hình phù hợp.
- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PAVE
Phù hợp khu vực cần tuyến ống gió dài hơn, nhiều cửa cấp hoặc cần chủ động phân phối gió theo thiết kế nội thất.
- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PVM
Phù hợp khu vực tải lớn hoặc hệ thống ống gió có trở lực cao.
- Model: FXMQ200PVM, FXMQ250PVM.
- Dải công suất: khoảng 76.400BTU đến 95.500BTU.
3.3. Các thiết bị xử lý không khí có thể phối hợp với hệ VRV 6A RXQ18BYM
Với hệ 18HP phục vụ văn phòng lớn, khách sạn, trường học hoặc công trình thương mại, nhu cầu khí tươi có thể chiếm tải đáng kể. Ngoài dàn lạnh tuần hoàn trong phòng, công trình có thể phối hợp thêm thiết bị xử lý không khí Daikin theo lưu lượng và yêu cầu xử lý không khí ngoài trời.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-MFV1
FXMQ-MFV1 xử lý không khí ngoài trời trước khi cấp vào không gian sử dụng, phù hợp công trình cần lượng khí tươi tập trung và muốn tích hợp cùng hệ VRV.
- Model: FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1, FXMQ250MFV1.
- Dải công suất lạnh: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-AFVM
FXMQ-AFVM sử dụng 100% không khí ngoài trời để xử lý nhiệt - ẩm trước khi cấp vào phòng. Với hệ 18HP có khu vực cần lượng khí tươi lớn, FXMQ200AFVM 76.400BTU là một model có thể được đánh giá sau khi tính tải khí tươi và tỷ lệ kết nối của toàn hệ.
- Model: FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM, FXMQ250AFVM.
* Thông gió thu hồi nhiệt với DX Coil - VKM
VKM kết hợp cấp - thải khí, thu hồi nhiệt và DX Coil để hỗ trợ xử lý nhiệt của không khí ngoài trời trước khi cấp vào trong nhà.
- Các model VKM50, VKM80 và VKM100 có lưu lượng khoảng 500, 800 và 1.000m³/h tùy series.
* Thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM-HVE
VAM-HVE phù hợp công trình cần cấp - thải khí và thu hồi nhiệt từ luồng khí thải nhằm giảm tải cho hệ điều hòa. Thiết bị không thay thế dàn lạnh VRV và không có DX Coil làm lạnh trực tiếp khí tươi.
- Dòng VAM-HVE có nhiều mức lưu lượng từ nhỏ đến lớn. Với khu vực cần khoảng 1.000m³/h, có thể tham khảo Daikin VAM1000HVE và chia thiết bị theo từng zone nếu công trình có nhiều khu vực sử dụng độc lập.
3.4. Các kiểu dàn lạnh áp trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ18BYM
* Áp trần 4 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXUQ-AVEB
Phù hợp không gian không có trần giả nhưng cần phân phối gió theo nhiều hướng.
- Model: FXUQ71AVEB, FXUQ100AVEB.
- Dải công suất: khoảng 27.300BTU đến 38.200BTU.
* Dàn lạnh áp trần, có điều khiển VRT - FXHQ
Kiểu dáng mỏng và luồng gió rộng, phù hợp cửa hàng, phòng họp hoặc khu vực không thể giấu thiết bị trong trần.
- Model: FXHQ32MAVE, FXHQ63MAVE, FXHQ100MAVE, FXHQ125MAVE, FXHQ140MAVE.
- Dải công suất: khoảng 12.300BTU đến 52.900BTU.
3.5. Các kiểu dàn lạnh treo tường có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ18BYM
* Dàn lạnh treo tường, có điều khiển VRT - FXAQ-BVM
Phù hợp phòng riêng, khu vực cải tạo hoặc vị trí không có điều kiện làm trần giả. Trong hệ RXQ18BYM, dàn treo tường có thể đảm nhiệm các zone nhỏ trong khi những khu vực tải lớn sử dụng cassette hoặc nối ống gió.
- Model: FXAQ20BVM, FXAQ25BVM, FXAQ32BVM, FXAQ40BVM, FXAQ50BVM, FXAQ63BVM, FXAQ71BVM, FXAQ80BVM, FXAQ100BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 38.200BTU.
3.6. Các kiểu dàn lạnh tủ đứng và phòng sạch có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ18BYM
* Tủ đứng đặt sàn, có điều khiển VRT - FXLQ-MAVE
Phù hợp khu vực không thuận tiện bố trí dàn lạnh trên trần hoặc trên tường.
- Model: FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE, FXLQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn giấu tường, có điều khiển VRT - FXNQ-MAVE
Thân máy có thể bố trí trong hốc hoặc khu kỹ thuật thấp để hạn chế thiết bị lộ ra ngoài không gian sử dụng.
- Model: FXNQ20MAVE, FXNQ25MAVE, FXNQ32MAVE, FXNQ40MAVE, FXNQ50MAVE, FXNQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn nối ống gió, có điều khiển VRT - FXVQ-NY1
FXVQ phù hợp khu vực cần công suất và lưu lượng gió lớn. Khi trong hệ có FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa của RXQ18BYM là 130%, vì vậy tổng công suất của toàn hệ cần được kiểm tra trước khi chọn model.
- Các model có thể được xem xét theo cấu hình: FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1, FXVQ400NY1.
- Dải công suất của nhóm trên: khoảng 47.800BTU đến 153.000BTU.
* Điều hòa không khí phòng sạch, có điều khiển VRT - FXBQ-PVE / FXBPQ-PVE
Phù hợp bệnh viện hoặc những khu vực có yêu cầu kiểm soát môi trường sạch.
- Model: FXBQ40PVE, FXBQ50PVE, FXBQ63PVE, FXBPQ63PVE.
3.7. Thiết bị xử lý không khí AHU có thể tích hợp trong giải pháp VRV RXQ18BYM
Với công trình cần xử lý lưu lượng gió lớn, AHU có thể được xem xét trong giải pháp tổng thể cùng hệ VRV. Phương án này cần tính riêng tải coil, lưu lượng gió, bộ kết nối và phần công suất còn lại cho các dàn lạnh khác, không lựa chọn chỉ theo mức 18HP của dàn nóng.
4. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ18BYM phù hợp với công trình nào?
RXQ18BYM nằm ở nhóm công suất lớn của dàn nóng đơn VRV 6A, phù hợp khi tổng tải đã vượt vùng 14HP - 16HP nhưng công trình vẫn muốn duy trì một module dàn nóng duy nhất.
- Không gian ở cao cấp: biệt thự diện tích lớn, penthouse hoặc nhà ở nhiều tầng có nhiều phòng sử dụng điều hòa độc lập và cần tập trung dàn nóng tại khu kỹ thuật.
- Tòa nhà văn phòng: phù hợp sàn văn phòng lớn có khu làm việc chung, nhiều phòng họp, phòng quản lý và các zone hoạt động vào những thời điểm khác nhau.
- Showroom, nhà hàng và trung tâm dịch vụ: phù hợp công trình có khu vực mở tải lớn kết hợp nhiều phòng chức năng cần điều khiển riêng.
- Khách sạn và khu nghỉ dưỡng: có thể kết hợp dàn lạnh phòng ngủ, cassette tại sảnh, nối ống gió tại khu vực chung và hệ thống khí tươi theo từng tầng hoặc khu chức năng.
- Trường học và cơ sở giáo dục: hệ 18HP có thể phục vụ nhiều phòng học hoặc khu chức năng, đồng thời cần tính riêng lưu lượng khí tươi cho những không gian tập trung đông người.
- Bệnh viện và khu chức năng trong nhà máy: RXQ18BYM có thể được xem xét cho khu văn phòng, phòng điều hành, khu dịch vụ hoặc những không gian có tải điều hòa phù hợp; khu vực có yêu cầu công nghệ đặc thù cần tính tải riêng.
Nếu tổng tải sau tính toán thấp hơn đáng kể so với vùng 18HP, có thể cân nhắc RXQ16BYM 16HP để tránh đầu tư dư công suất dàn nóng.
5. Dịch vụ tư vấn & lắp đặt trọn gói Daikin VRV 6A RXQ18BYM từ Sen Việt
RXQ18BYM 18HP là dàn nóng công suất lớn, có thể phục vụ nhiều khu vực và kết hợp nhiều kiểu dàn lạnh. Vì vậy, việc tính đúng tải lạnh, tỷ lệ kết nối, đường ống và nhu cầu khí tươi có ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư cũng như hiệu quả vận hành sau này.
- Kinh nghiệm thực chiến: Với 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, đội ngũ Sen Việt đã triển khai nhiều hệ thống điều hòa cho nhà ở, văn phòng, khách sạn, trường học và công trình thương mại. Kỹ sư khảo sát và tính tải theo từng khu vực thay vì chỉ lựa chọn dàn nóng dựa trên diện tích chung.
- Ưu thế đại lý cấp 1: Proshop Daikin Sen Việt cung cấp thiết bị chính hãng với chính sách giá cạnh tranh cho khách hàng công trình, nhà thầu và dự án. Cấu hình được bóc tách theo nhu cầu thực tế để hạn chế đầu tư dư công suất hoặc thiết bị không cần thiết.
- Vật tư & Thi công chuẩn quốc tế: Hệ thống được kiểm soát từ đường ống môi chất, REFNET, bảo ôn, thử kín, hút chân không đến đấu nối và chạy thử. Việc thi công đúng ngay từ đầu giúp hạn chế rò rỉ môi chất và các lỗi ảnh hưởng đến hiệu suất sau bàn giao.
- Hỗ trợ thần tốc: Sen Việt có đơn vị phục vụ tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM, thuận tiện hỗ trợ khảo sát, cung cấp thiết bị, triển khai và bảo trì công trình tại nhiều tỉnh thành.
6. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ18BYM
6.1. Điều hòa trung tâm 18HP RXQ18BYM dùng cho diện tích bao nhiêu m²?
Không nên chọn RXQ18BYM chỉ theo diện tích. Công suất phù hợp còn phụ thuộc hướng nắng, số người, thiết bị sinh nhiệt, công năng và thời gian sử dụng của từng khu vực.
6.2. RXQ18BYM kết nối tối đa 45 dàn lạnh có nghĩa là dùng được cho 45 phòng không?
Không hẳn. Con số 29 (45) còn phụ thuộc loại dàn lạnh và tỷ lệ kết nối; kỹ sư phải kiểm tra tổng chỉ số công suất trước khi xác định số phòng thực tế.
6.3. RXQ18BYM có chức năng dự phòng khi dàn nóng gặp sự cố không?
Khi dùng độc lập thì không. Chức năng dự phòng chỉ hoạt động khi RXQ18B nằm trong tổ hợp từ 2 dàn nóng trở lên để các module còn lại tiếp tục vận hành khi một dàn gặp sự cố.
6.4. Dàn nóng RXQ18BYM có thể đặt trên mái hoặc sau lam chắn không?
Có thể nếu vị trí được tính toán đúng khoảng thoát gió. VRV 6A vận hành làm lạnh đến 52°CDB và hỗ trợ áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa.
6.5. RXQ18BYM dùng điện 1 pha hay 3 pha?
RXQ18BYM sử dụng nguồn điện 3 pha, phù hợp các hệ điều hòa trung tâm công suất lớn tại biệt thự, tòa nhà và công trình thương mại.
6.6. Hệ RXQ18BYM có cần lắp thêm hệ thống cấp khí tươi không?
Tùy công năng. Văn phòng, khách sạn, trường học hoặc khu vực đông người thường cần tính thêm VAM-HVE, VKM hoặc FXMQ để đảm bảo lượng không khí ngoài trời phù hợp.
6.7. Báo giá hệ VRV RXQ18BYM gồm những gì?
Chi phí hệ thống gồm dàn nóng, dàn lạnh, REFNET, điều khiển, đường ống, vật tư và thi công. Sen Việt sẽ bóc tách theo cấu hình thực tế sau khi có mặt bằng hoặc khảo sát công trình.
Sen Việt - Kiến tạo không gian sống đẳng cấp bằng giải pháp khí hậu toàn diện
Sen Việt không chỉ bán máy lạnh RXQ18BYM, chúng tôi trao gửi giải pháp không khí hoàn hảo, nâng tầm giá trị cho mọi công trình của bạn.
Trên đây, Proshop Daikin Sen Việt đã giới thiệu dàn nóng đơn RXQ18BYM công suất 18HP (18 ngựa). Nếu Quý khách đang tìm hiểu tổng thể các dòng dàn nóng, dàn lạnh, thiết bị khí tươi và cách lựa chọn hệ thống, có thể tham khảo danh mục điều hòa trung tâm Daikin VRV để tìm cấu hình phù hợp với nhu cầu công trình.
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ18BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 18HP (18 ngựa) ~ 171,000BTU ~ 50.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 29(45) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x1,240x765mm.
- Trọng lượng: 285kg.
- Độ ồn: 63dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø15.9mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)































