Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ10BYM 10HP 1 Chiều Inverter
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ10BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 10HP (10 ngựa) ~ 95,500BTU ~ 28.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 16(25) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x930x765mm.
- Trọng lượng: 210kg.
- Độ ồn: 57dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø9.5mm(Hàn) Ø22.2mm (Hàn)
- Mã sản phẩm:
- RXQ10BYM
- Sản xuất tại:
- Thái Lan
- Bảo hành:
- 5 năm máy nén và 1 năm thiết bị
Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ10BYM 10HP 1 Chiều
RXQ10BYM 10HP là dàn nóng đơn 1 chiều thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A. Công suất làm lạnh 10HP (10 ngựa) ~ 28,0kW ~ 95.500BTU/h, chỉ số công suất dàn nóng 250 và cho phép kết nối tối đa 16 (25) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình. Sản phẩm nổi bật với khả năng tiết kiệm năng lượng khi tải thay đổi, vận hành ổn định ở nhiệt độ ngoài trời cao, thiết kế đường ống linh hoạt và thuận tiện hơn trong quá trình lắp đặt, bảo trì.
Hàng chính hãng được Sen Việt cung cấp tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. Quý khách cần báo giá RXQ10BYM liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát, tính tải và tư vấn giải pháp liên hệ kỹ thuật 0922.322.699. Đội ngũ Sen Việt hỗ trợ khảo sát thực tế và lên cấu hình dàn nóng - dàn lạnh phù hợp với từng công trình.

Dàn nóng máy lạnh Daikin VRV 6A RXQ10BYM 10HP (10 ngựa), kết nối tối đa 16 (25) dàn lạnh tùy cấu hình
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ10BYM
| Thông số | RXQ10BYM |
| Loại dàn nóng | Dàn nóng đơn, 1 chiều Inverter |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 10HP ~ 28,0kW ~ 95.500BTU/h |
| Chỉ số công suất dàn nóng | 250 |
| Tổng chỉ số công suất dàn lạnh kết nối | 125-325 (tối đa 500 trong điều kiện kết nối cho phép) |
| Số dàn lạnh tối đa | 16 (25) dàn tùy điều kiện kết nối |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 6,41kW |
| Điều khiển công suất | 13-100% |
| EER (TCVN 13256:2021) | 5,41 |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất động cơ máy nén | 3,8kW |
| Lưu lượng gió | 174m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 1.660 x 930 x 765mm |
| Khối lượng | 210kg |
| Độ ồn | 57dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-52°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 7,4kg |
| Đường ống lỏng / hơi | Ø9,5mm / Ø22,2mm (hàn) |
2. Đặc điểm nổi bật dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ10BYM
Hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A được cải tiến theo hướng tăng hiệu quả vận hành thực tế, nâng độ tin cậy và mở rộng khả năng bố trí hệ thống. Với RXQ10BYM, mức công suất 10HP phù hợp cho hệ VRV dàn nóng đơn cần kết nối nhiều dàn lạnh và điều khiển độc lập theo từng khu vực.
Để hệ thống phát huy đúng hiệu quả, dàn nóng không được lựa chọn tách rời mà cần tính đồng thời tải lạnh, loại dàn lạnh, tỷ lệ kết nối, đường ống và điều kiện bố trí tại công trình.
2.1. Dàn nóng Daikin VRV RXQ10BYM thiết kế mới, dễ dàng vận chuyển
RXQ10BYM có kích thước 1.660 x 930 x 765mm và khối lượng 210kg. Thiết kế dàn nóng dạng đứng giúp giảm diện tích chiếm chỗ tại ban công kỹ thuật, sân thượng hoặc khu vực tập trung thiết bị.
Dễ dàng vận chuyển:
- Chiều rộng thân máy 930mm giúp đội thi công dễ tính toán lối vận chuyển, cửa kỹ thuật và phương án đưa thiết bị lên tầng cao.
- Với công trình cải tạo hoặc không gian tiếp cận hạn chế, kích thước dàn nóng gọn giúp việc tập kết và bố trí máy thuận tiện hơn.
Khung dàn nóng được gia cường:
- Cấu trúc khung VRV 6A được gia cố để hạn chế rung lắc theo phương ngang và từ nhiều góc khác nhau, tăng độ ổn định khi lắp đặt ngoài trời.

Cấu trúc khung dàn nóng VRV 6A được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt
2.2. Dàn nóng RXQ10BYM tiết kiệm năng lượng
Chỉ số hiệu suất năng lượng EER cao:
- RXQ10BYM đạt EER 5,41 theo TCVN 13256:2021. VRV 6A được tối ưu để nâng hiệu quả sử dụng năng lượng trong điều kiện vận hành thực tế, đặc biệt khi hệ thống chạy ở tải thấp hoặc tải thay đổi.
Máy nén hiệu suất cao:
- Máy nén xoắn ốc thế hệ mới được cải tiến cổng xả môi chất, kiểm soát áp suất ngược và cơ chế dầu để giảm tổn thất trong quá trình nén. Động cơ tập trung hiệu suất cao đồng thời giúp giảm điện trở cuộn dây.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng Daikin VRV 6A
Điều khiển VRT Smart II:
- Dàn lạnh tính toán công suất cần thiết dựa trên chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt. Khi cần, dàn nóng sẽ điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén và lưu lượng gió để đáp ứng tải thực tế.

VRT Smart II điều chỉnh công suất theo nhu cầu thực tế của các dàn lạnh
- Khi tải lạnh trong phòng giảm, hệ thống điều chỉnh công suất và nhiệt độ bay hơi của môi chất để hạn chế làm lạnh quá mức và giảm tổn thất nhiệt. Đặc điểm này phù hợp với văn phòng, khách sạn hoặc công trình có nhiều khu vực không hoạt động đồng thời.

Công suất yêu cầu của hệ thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Nhiệt độ bay hơi của môi chất được điều chỉnh theo tải nhiệt

Giảm làm lạnh quá mức và tổn thất nhiệt giúp cải thiện hiệu quả vận hành
2.3. Độ bền bỉ và tin cậy trong nhiều điều kiện thời tiết
VRV 6A được tăng cường khả năng bảo vệ linh kiện điện và mở rộng phạm vi vận hành ngoài trời, phù hợp với các dàn nóng phải hoạt động lâu dài trên mái, ban công kỹ thuật hoặc khu vực chịu nhiệt cao.
Hộp linh kiện điện kín đạt chuẩn IP55:
- Hộp chứa linh kiện điện được làm kín để hạn chế sự xâm nhập của bụi, cát, nước và côn trùng - những tác nhân có thể gây ảnh hưởng đến bo mạch trong quá trình vận hành ngoài trời.
- IP55 là cấp bảo vệ của riêng hộp linh kiện điện; cấp bảo vệ của toàn bộ dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 giúp tăng khả năng bảo vệ các bộ phận điện bên trong
RXQ10BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao:
- Ba mạch làm mát bằng môi chất lạnh giúp hạn chế nhiệt độ tăng cao tại PCB được lắp trong hộp linh kiện điện kín, hỗ trợ dàn nóng duy trì hoạt động ổn định khi nhiệt độ môi trường tăng.

Dàn nóng RXQ10BYM hoạt động được ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời cao
- Phạm vi vận hành làm lạnh của RXQ10BYM đạt từ 10 đến 52°CDB, trong khi thế hệ VRV A trước đây đạt tối đa 49°C. Việc tăng giới hạn lên 52°C giúp dàn nóng thích ứng tốt hơn với công trình đặt máy trên mái hoặc khu vực chịu nhiệt cao vào mùa hè.
- VRV 6A đạt áp suất tĩnh ngoài lên đến 78,4Pa. Đặc điểm này hỗ trợ bố trí dàn nóng sau louver hoặc lam chắn tại khu kỹ thuật, miễn phương án thoát gió được tính đúng để hạn chế khí nóng quay trở lại cửa hút.
2.4. Dàn nóng VRV 6A RXQ10BYM tiện nghi
Chức năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm:
- Chế độ yên tĩnh ban đêm tự động giảm công suất hoạt động để hạn chế tiếng ồn từ dàn nóng trong khoảng thời gian cài đặt. Có 3 chế độ lựa chọn tùy yêu cầu của công trình.
- Với nhóm dàn nóng 8-12HP, hệ có thể duy trì từ 30% công suất định mức với mức tiếng ồn dưới khoảng 40dB(A) trong chế độ yên tĩnh.
2.5. Thiết kế linh hoạt
Tăng đồng thời chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống tương đương:
- VRV 6A hỗ trợ chênh lệch độ cao tối đa đến 110m và chiều dài đường ống tương đương tối đa 190m trong các điều kiện thiết kế phù hợp.

VRV 6A mở rộng chênh cao và chiều dài đường ống cho công trình nhiều tầng
- Khi chênh cao vượt 50m với dàn nóng phía trên dàn lạnh hoặc 40m với dàn nóng phía dưới, đường ống lỏng chính cần được tăng kích thước.
- Nếu dàn nóng phía trên dàn lạnh và chênh cao vượt 90m, phạm vi nhiệt độ vận hành tối đa là 49°C; chỉ số công suất kết nối tối thiểu của dàn lạnh phải từ 62,5 trở lên.
- Khi chiều dài đường ống tương đương từ dàn nóng đến dàn lạnh đạt 90m trở lên, cần tăng kích thước đường ống lỏng và đường ống hơi của tuyến chính.
Hỗ trợ phân nhánh phía cuối với REFNET header:
- Có thể tiếp tục phân nhánh bằng REFNET joint phía sau REFNET header trong phạm vi cấu hình cho phép, giúp bố trí dàn lạnh linh hoạt hơn tại các tầng hoặc khu vực khác nhau.
Giới hạn đường ống dài:
- Chiều dài đường ống thực tế tối đa có thể đạt 165m, chiều dài tương đương 190m và tổng chiều dài đường ống toàn hệ lên đến 1.000m.

Đường ống dài tăng tính linh hoạt khi bố trí hệ VRV trong tòa nhà
Tỷ lệ kết nối dàn lạnh từ 50% đến tối đa 200%:
- RXQ10BYM có chỉ số công suất dàn nóng 250. Tỷ lệ kết nối được tính bằng tổng chỉ số công suất dàn lạnh chia cho chỉ số công suất dàn nóng.
- Vùng tổng chỉ số công suất dàn lạnh của RXQ10BYM là 125-325; trong những cấu hình cho phép kết nối đến 200%, tổng chỉ số có thể đạt tối đa 500.
Điều kiện kết nối công suất của các dàn lạnh VRV:
- Khi chỉ sử dụng các dòng FXSQ, FXDBQ, FXAQ, FXD(S)Q, FXMQ-PA và FXB(P)Q, dàn nóng đơn RXQ10BYM có thể đạt tỷ lệ kết nối tối đa 200%.
- Khi hệ có ít nhất một dàn lạnh thuộc nhóm FXF(T)(R)Q25A hoặc FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa là 130%.
- Khi hệ có FXFSQ25/50C, tỷ lệ kết nối tối đa là 105%.
- Các model FXF(T)(R)(S)Q-A từ công suất 32 trở lên thuộc nhóm các dàn lạnh VRV khác. Với dàn nóng đơn 8-20HP, nhóm này có thể đạt tỷ lệ kết nối tối đa đến 200% theo điều kiện cấu hình.
2.6. Lắp đặt dễ dàng
Chức năng nạp môi chất lạnh tự động:
- Hệ thống hỗ trợ xác định lượng môi chất phù hợp, hạn chế tình trạng nạp thiếu hoặc nạp thừa làm ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả vận hành.
- Quy trình nạp môi chất và chạy thử được tối ưu từ trung bình 65 phút xuống khoảng 51 phút, giảm khoảng 22% thời gian và giảm số bước thao tác tại công trình.
Trực quan hóa quá trình chạy thử:
- Ngoài mã bước từ t01 đến t10, VRV 6A hiển thị thêm tỷ lệ tiến độ từ 0% đến 99%, giúp kỹ thuật viên dễ theo dõi quá trình chạy thử.
Cửa sổ bảo trì linh kiện điện:
- Kỹ thuật viên có thể tiếp cận LED 7 đoạn của PCB chính từ mặt trước mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ, thuận tiện khi chạy thử hoặc kiểm tra mã lỗi.
Cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất lạnh:
- Lỗ đi đường ống và lỗ đi dây được bố trí tách sang hai phía, tạo thêm không gian thao tác tại khu vực chân máy.

VRV 6A cải thiện không gian thao tác đường ống và dây điện tại dàn nóng
3. Các kiểu dàn lạnh kết nối với dàn nóng trung tâm Daikin VRV 6A RXQ10BYM
RXQ10BYM có thể kết hợp nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Việc chọn model cần dựa trên tải từng khu vực, tổng chỉ số công suất dàn lạnh và tỷ lệ kết nối cho phép của toàn hệ, không phải toàn bộ model dưới đây được sử dụng đồng thời.
3.1. Các kiểu dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ10BYM
* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM
Luồng gió 360° kết hợp cảm biến và Streamer phù hợp văn phòng mở, phòng họp, showroom hoặc sảnh cần phân phối gió rộng và nâng cao tiện nghi.
- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có cảm biến, có điều khiển VRT Smart - FXFSQ-CVM
Phù hợp khu vực cần luồng gió 360° và cảm biến để hỗ trợ kiểm soát tiện nghi; dòng FXFSQ-CVM không tích hợp thiết bị lọc khí Streamer.
- Model: FXFSQ25CVM, FXFSQ32CVM, FXFSQ40CVM, FXFSQ50CVM, FXFSQ63CVM, FXFSQ71CVM, FXFSQ80CVM, FXFSQ100CVM, FXFSQ125CVM, FXFSQ140CVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFRQ-AVM
Thiết kế thổi tròn 360° giúp phân phối không khí đến nhiều hướng trong phòng, kết hợp Streamer hỗ trợ nâng cao chất lượng không khí.
- Model: FXFRQ25AVM, FXFRQ32AVM, FXFRQ40AVM, FXFRQ50AVM, FXFRQ63AVM, FXFRQ71AVM, FXFRQ80AVM, FXFRQ100AVM, FXFRQ125AVM, FXFRQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow, có điều khiển VRT Smart - FXFQ-AVM
Phù hợp khu vực mở cần luồng gió 360° và khả năng phân phối gió đồng đều trong phòng.
- Model: FXFQ25AVM, FXFQ32AVM, FXFQ40AVM, FXFQ50AVM, FXFQ63AVM, FXFQ71AVM, FXFQ80AVM, FXFQ100AVM, FXFQ125AVM, FXFQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn, có điều khiển VRT Smart - FXZQ-BVM
Thiết kế nhỏ gọn và vận hành êm, phù hợp phòng có diện tích vừa hoặc khu vực có không gian trần hạn chế.
- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.
- Dải công suất: khoảng 8.500BTU đến 21.500BTU.
* Cassette 2 hướng thổi, có điều khiển VRT Smart - FXCQ-BVM
Thiết kế mỏng, phù hợp hành lang, phòng dài hoặc khu vực cần phân phối gió theo hai hướng chính.
- Model: FXCQ20BVM, FXCQ25BVM, FXCQ32BVM, FXCQ40BVM, FXCQ50BVM, FXCQ63BVM, FXCQ80BVM, FXCQ125BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 48.000BTU.
* Cassette 1 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXEQ-AV36
Thiết kế mỏng giúp bố trí linh hoạt ở các vị trí sát cạnh phòng hoặc khu vực cần luồng gió tập trung theo một hướng.
- Model: FXEQ20AV36, FXEQ25AV36, FXEQ32AV36, FXEQ40AV36, FXEQ50AV36, FXEQ63AV36.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
3.2. Các kiểu dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ10BYM
* Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, có điều khiển VRT - FXDSQ-AVM
Luồng gió 3D và cảm biến hỗ trợ nâng cao tiện nghi, phù hợp không gian cần giấu thân máy trong trần.
- Model: FXDSQ20AVM, FXDSQ25AVM, FXDSQ32AVM, FXDSQ40AVM, FXDSQ50AVM, FXDSQ63AVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
* Giấu trần nối ống gió dành cho phòng ngủ, có điều khiển VRT Smart - FXDBQ-AVM
Phù hợp khách sạn, căn hộ cao cấp và biệt thự, nơi cần dàn lạnh giấu trần và ưu tiên độ ồn thấp.
- Model: FXDBQ40AVM, FXDBQ50AVM, FXDBQ63AVM, FXDBQ80AVM.
- Dải công suất: khoảng 15.400BTU đến 30.700BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn, có điều khiển VRT Smart - FXDQ-PDVE
Thân máy mỏng giúp giảm yêu cầu về chiều cao trần kỹ thuật và dễ phối hợp với các hạng mục MEP.
- Model: FXDQ20PDVE, FXDQ25PDVE, FXDQ32PDVE, FXDQ40PDVE, FXDQ50PDVE, FXDQ63PDVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng nhỏ gọn, có điều khiển VRT - FXDQ-SPV1
Phù hợp khu vực có không gian trần hạn chế và cần thân máy nhỏ để bố trí linh hoạt.
- Model: FXDQ20SPV1, FXDQ25SPV1, FXDQ32SPV1, FXDQ40SPV1, FXDQ50SPV1, FXDQ63SPV1.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, có điều khiển VRT Smart - FXSQ-PAVE
Áp suất tĩnh trung bình và thân máy mỏng giúp kỹ sư chủ động bố trí đường ống gió và nhiều cửa cấp trong cùng một khu vực.
- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao, có điều khiển VRT Smart - FXMQ-PAVE
Phù hợp công trình cần tuyến ống gió dài hơn hoặc phân phối gió đến nhiều cửa cấp.
- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, có điều khiển VRT Smart - FXMQ-PVM
Phù hợp khu vực cần lưu lượng gió lớn và hệ thống ống gió có trở lực cao.
- Model: FXMQ200PVM, FXMQ250PVM.
- Dải công suất: khoảng 76.400BTU đến 95.500BTU.
3.3. Các thiết bị xử lý không khí có thể phối hợp với hệ VRV 6A RXQ10BYM
Với công trình cần cấp khí tươi hoặc xử lý không khí ngoài trời, RXQ10BYM có thể được thiết kế cùng nhóm thiết bị xử lý không khí Daikin. Lưu lượng gió và tải xử lý của nhóm này cần được tính riêng theo công năng, số người và điều kiện không khí ngoài trời.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-MFV1
FXMQ-MFV1 xử lý không khí ngoài trời trước khi cấp vào trong nhà, phù hợp văn phòng, khách sạn, nhà hàng hoặc khu vực đông người cần bổ sung lượng khí tươi đã được điều hòa nhiệt độ.
- Model: FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1, FXMQ250MFV1.
- Dải công suất: khoảng 14,0kW đến 28,0kW.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời, có điều khiển VRT - FXMQ-AFVM
FXMQ-AFVM hỗ trợ xử lý không khí tươi và kiểm soát nhiệt - ẩm trước khi cấp vào không gian sử dụng.
- Model: FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM, FXMQ250AFVM.
- Dải lưu lượng gió: tùy model và cấu hình thiết kế.
* Thông gió thu hồi nhiệt với DX Coil - VKM
VKM kết hợp cấp - thải khí, thu hồi nhiệt và DX Coil để hỗ trợ xử lý không khí ngoài trời trước khi đưa vào phòng.
- Dòng VKM gồm các model lưu lượng khoảng 500-1.000m³/h tùy series.
* Thông gió thu hồi nhiệt - VAM-HVE
Daikin VAM thực hiện cấp - thải khí và thu hồi nhiệt từ luồng khí thải, giúp giảm tải không khí ngoài trời cho hệ điều hòa.
- Lưu lượng gió: khoảng 150-2.000m³/h.
3.4. Các kiểu dàn lạnh áp trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ10BYM
* Áp trần 4 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXUQ-AVEB
Dàn lạnh kiểu dáng mỏng, phân phối gió theo nhiều hướng và có thể lắp đặt tại khu vực không có hốc trần.
- Model: FXUQ71AVEB, FXUQ100AVEB.
- Dải công suất: khoảng 27.300BTU đến 38.200BTU.
* Dàn lạnh áp trần, có điều khiển VRT - FXHQ-MAVE / FXHQ-BVM
Kiểu dáng mỏng với luồng gió rộng, phù hợp cửa hàng, phòng họp hoặc không gian không thể giấu thiết bị trong trần.
- Model: FXHQ32MAVE, FXHQ63MAVE, FXHQ100MAVE, FXHQ125MAVE, FXHQ140MAVE.
- Dải công suất: khoảng 12.300BTU đến 52.900BTU.
3.5. Các kiểu dàn lạnh treo tường có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ10BYM
* Dàn lạnh treo tường, có điều khiển VRT Smart - FXAQ-BVM
Thiết kế mặt nạ phẳng, phù hợp phòng nhỏ, khu vực cải tạo hoặc vị trí không có điều kiện làm trần giả.
- Model: FXAQ20BVM, FXAQ25BVM, FXAQ32BVM, FXAQ40BVM, FXAQ50BVM, FXAQ63BVM, FXAQ71BVM, FXAQ80BVM, FXAQ100BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 38.200BTU.
3.6. Các kiểu dàn lạnh tủ đứng và phòng sạch có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ10BYM
* Tủ đứng đặt sàn, có điều khiển VRT - FXLQ-MAVE
Phù hợp khu vực không thuận tiện bố trí dàn lạnh trên trần hoặc tường.
- Model: FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE, FXLQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn giấu tường, có điều khiển VRT - FXNQ-MAVE
Thân máy có thể bố trí trong hốc hoặc khu kỹ thuật thấp, phù hợp thiết kế nội thất muốn hạn chế thiết bị lộ ra ngoài.
- Model: FXNQ20MAVE, FXNQ25MAVE, FXNQ32MAVE, FXNQ40MAVE, FXNQ50MAVE, FXNQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn nối ống gió, có điều khiển VRT - FXVQ-NY1
Phù hợp khu vực cần lưu lượng lớn và có thể phân phối gió qua hệ thống ống gió. Khi hệ có FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa của RXQ10BYM là 130%, vì vậy cần giới hạn model theo tổng chỉ số công suất của toàn hệ.
- Model phù hợp để xem xét với RXQ10BYM: FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1.
- Dải công suất nhóm này: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU đối với các model phù hợp vùng công suất RXQ10BYM.
* Điều hòa không khí phòng sạch, có điều khiển VRT - FXBQ-PVE / FXBPQ-PVE
Phù hợp bệnh viện và các không gian có yêu cầu kiểm soát môi trường sạch.
- Model: FXBQ40PVE, FXBQ50PVE, FXBQ63PVE, FXBPQ63PVE.
3.7. Thiết bị xử lý không khí AHU có thể tích hợp trong giải pháp VRV RXQ10BYM
Với công trình cần xử lý lưu lượng gió lớn, Daikin có giải pháp AHU tích hợp trong hệ VRV. AHU không được chọn giống một dàn lạnh VRV thông thường mà cần tính tải coil, lưu lượng gió, bộ kết nối và tỷ lệ công suất của toàn hệ trước khi xác định cấu hình.
4. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ10BYM phù hợp với công trình nào?
RXQ10BYM phù hợp với hệ thống có tải lạnh nằm trong vùng công suất 10HP và cần chia thành nhiều khu vực điều hòa độc lập. Không nên chọn model chỉ theo diện tích, vì số lượng phòng, tỷ lệ sử dụng đồng thời và loại dàn lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến cấu hình dàn nóng.
- Văn phòng và tòa nhà làm việc: có thể phối hợp cassette cho khu vực mở, giấu trần cho phòng họp hoặc phòng quản lý và treo tường cho một số khu vực phụ.
- Showroom và cửa hàng: phù hợp khi mặt bằng có khu bán hàng mở kết hợp các phòng chức năng hoạt động độc lập.
Với công trình có tổng tải thấp hơn vùng phù hợp của 10HP, có thể đánh giá RXQ8BYM 8HP để tránh chọn dư công suất dàn nóng không cần thiết.
- Khách sạn và công trình lưu trú: hệ VRV thuận lợi khi cần điều khiển riêng nhiều phòng và kết hợp dàn lạnh giấu trần dành cho phòng ngủ.
- Biệt thự, penthouse và nhà ở quy mô lớn: RXQ10BYM có thể được xem xét khi tổng tải lạnh phù hợp và chủ đầu tư muốn tập trung dàn nóng tại khu kỹ thuật nhưng điều khiển riêng từng phòng.
5. Đơn vị tư vấn, thiết kế, thi công lắp đặt Daikin VRV 6A RXQ10BYM uy tín, chuyên nghiệp, giá tốt
Việc lựa chọn hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ10BYM là một khoản đầu tư lớn cho công trình. Hiệu quả của hệ thống không chỉ phụ thuộc vào dàn nóng mà còn nằm ở cách tính tải, lựa chọn dàn lạnh, tỷ lệ kết nối, đường ống và chất lượng thi công.
Với hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, Sen Việt là Proshop Daikin cung cấp thiết bị chính hãng và triển khai giải pháp điều hòa cho nhiều loại công trình. Khách hàng được hỗ trợ xuyên suốt từ khảo sát, tính tải, lựa chọn thiết bị đến thi công, chạy thử và bảo trì.
- Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm: tính tải lạnh theo từng khu vực, lựa chọn dàn nóng và dàn lạnh dựa trên nhu cầu thực tế thay vì chỉ chọn máy theo diện tích.
- Tư vấn giải pháp đồng bộ: kiểm tra dàn nóng, dàn lạnh, tỷ lệ kết nối, khí tươi, đường ống, chênh cao, REFNET và điều kiện bố trí thiết bị ngay từ bước thiết kế.
- Tiêu chuẩn lắp đặt chặt chẽ: kiểm soát vật tư, đường ống môi chất, thử kín, hút chân không, đấu nối và chạy thử để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định sau khi bàn giao.
- Giá thành cạnh tranh: Sen Việt cung cấp thiết bị Daikin chính hãng với chính sách giá phù hợp cho khách hàng công trình, nhà thầu và dự án, đồng thời tối ưu cấu hình để tránh đầu tư dư công suất không cần thiết.
- Hệ thống phục vụ tại 3 miền: Sen Việt có đơn vị tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM, hỗ trợ khách hàng và công trình trên nhiều tỉnh thành.
Giải pháp đa dạng cho nhiều loại công trình:
- Nhà ở, biệt thự, penthouse và chung cư cao cấp.
- Văn phòng, tòa nhà làm việc và trung tâm thương mại.
- Khách sạn, nhà hàng, trường học và trung tâm sự kiện.
- Showroom, cửa hàng và các công trình thương mại cần phân chia nhiều khu vực điều hòa.
6. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ10BYM
6.1. Dàn nóng RXQ10BYM 10 ngựa phù hợp công trình nào?
RXQ10BYM phù hợp văn phòng, showroom, khách sạn, biệt thự hoặc công trình nhiều khu vực khi tổng tải lạnh nằm trong vùng công suất 10HP.
6.2. Một dàn nóng RXQ10BYM có thể chạy nhiều phòng cùng lúc không?
Có. RXQ10BYM có thể kết nối nhiều dàn lạnh cho các phòng khác nhau, số lượng và công suất thực tế được tính theo tải của toàn hệ.
6.3. Nên dùng dàn lạnh cassette hay giấu trần nối ống gió với RXQ10BYM?
Cassette phù hợp không gian mở; giấu trần phù hợp nơi ưu tiên thẩm mỹ và cần chủ động vị trí cửa gió. Một hệ VRV có thể kết hợp cả hai.
6.4. Lắp VRV RXQ10BYM có cần thêm hệ thống cấp khí tươi không?
Tùy công trình. Văn phòng, khách sạn, trường học hoặc khu vực đông người thường cần tính thêm VAM, VKM hoặc thiết bị xử lý không khí ngoài trời.
6.5. Khi nào nên chọn RXQ12BYM thay cho RXQ10BYM?
Khi tải lạnh và tổng cấu hình dàn lạnh vượt vùng phù hợp của 10HP, kỹ sư có thể đánh giá RXQ12BYM 12HP ở cấp công suất kế tiếp.
6.6. Giá hệ VRV RXQ10BYM gồm những hạng mục nào?
Ngoài dàn nóng còn có dàn lạnh, REFNET, điều khiển, đường ống, vật tư và chi phí thi công theo mặt bằng thực tế của công trình.
Sen Việt không chỉ bán máy lạnh, chúng tôi trao gửi giải pháp không khí hoàn hảo, nâng tầm giá trị cho mọi công trình của bạn. Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, thiết bị Daikin chính hãng, tiêu chuẩn thi công chặt chẽ và mức giá cạnh tranh, Sen Việt hỗ trợ khách hàng từ khâu khảo sát đến khi hệ thống được vận hành hoàn chỉnh.
Trên đây, Proshop Daikin Sen Việt đã giới thiệu đến Quý khách dàn nóng đơn RXQ10BYM công suất 10HP (10 ngựa). Quý khách có thể tham khảo thêm các model và mức công suất khác trong dòng điều hòa trung tâm Daikin VRV để lựa chọn cấu hình phù hợp với tải lạnh thực tế của công trình.
Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng
| STT | Loại Phòng | Diện Tích (m2) | Công Suất |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Ngủ | 0 BTU | |
| 2 | Phòng Khách | 0 BTU | |
| 3 | Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp | 0 BTU | |
| 4 | Phòng Karaoke | 0 BTU |





































