Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM 26HP 1 Chiều Inverter
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.
- Công suất làm lạnh 26HP (26 ngựa) ~ 249.000BTU ~ 73,0kW.
- Kết nối tối đa 42 (58) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.
- Kích thước: 1.660 x 1.750 x 765mm.
- Trọng lượng: 354kg.
- Độ ồn: 68dB(A).
- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.
- Môi chất lạnh: R410A.
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø15,9mm (hàn) / Ø28,6mm (hàn).
- Mã sản phẩm:
- RXQ26BYM
- Sản xuất tại:
- Thái Lan
- Bảo hành:
- 5 năm máy nén
Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM 26HP 1 Chiều
RXQ26BYM 26HP là dàn nóng đơn 1 chiều có công suất lớn nhất trong dãy Daikin VRV 6A, đạt 26HP (26 ngựa) ~ 73,0kW ~ 249.000BTU/h và cho phép kết nối tối đa 42 (58) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình. Điểm đáng chú ý là Daikin đã đưa mức 26HP lên một dàn nóng đơn, giúp những công trình tải lớn có thêm lựa chọn trước khi phải chuyển sang hệ tổ hợp nhiều module.
So với cách tạo hệ 26HP bằng nhiều dàn nóng ở thế hệ trước, RXQ26BYM mới giảm đáng kể diện tích lắp đặt và khối lượng thiết bị. Kết hợp VRT Smart II, máy nén hiệu suất cao, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành đến 52°C và đường ống dài, model phù hợp với tòa nhà, khách sạn, trung tâm thương mại hoặc các công trình có nhiều zone điều hòa.
Dàn nóng Daikin VRV RXQ26BYM được Sen Việt cung cấp tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát, tính tải và tư vấn giải pháp liên hệ kỹ thuật 0922.322.699. Kỹ sư Sen Việt hỗ trợ kiểm tra mặt bằng, tải lạnh, phương án dàn lạnh và điều kiện vận chuyển trước khi chốt cấu hình.
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM
| Thông số | RXQ26BYM |
| Loại dàn nóng | Dàn nóng đơn, 1 chiều Inverter |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 26HP ~ 73,0kW ~ 249.000BTU/h |
| Chỉ số công suất dàn nóng | 650 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 23,5kW |
| Điều khiển công suất | 8-100% |
| EER (TCVN 13256:2021) | 4,57 |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất động cơ máy nén | 11,1kW |
| Lưu lượng gió | 411m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 1.660 x 1.750 x 765mm |
| Khối lượng | 354kg |
| Độ ồn | 68dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-52°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 11,7kg |
| Đường ống lỏng / hơi | Ø15,9mm / Ø28,6mm (hàn) |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 42 (58) dàn tùy điều kiện kết nối |
2. Đặc điểm nổi bật dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM
Dàn nóng Daikin VRV 6A có dải dàn nóng đơn từ 8HP đến 26HP. Trong đó, RXQ26BYM đứng ở mức cao nhất của dãy đơn và là model thể hiện rõ nhất lợi ích của thiết kế casing mới dành cho nhóm 22HP - 26HP.
Điểm cần cân nhắc ở RXQ26BYM không chỉ là “công suất lớn hơn RXQ24BYM”. Với 26HP, chủ đầu tư đang đứng ở ranh giới giữa một dàn nóng đơn công suất lớn và hệ tổ hợp nhiều dàn nóng. Phương án nào phù hợp còn phụ thuộc không gian lắp đặt, yêu cầu dự phòng, tải lạnh và định hướng vận hành của dự án.
2.1. RXQ26BYM là dàn nóng đơn 26HP lớn nhất của VRV 6A
RXQ26BYM đạt công suất 73kW chỉ với một dàn nóng kích thước 1.660 x 1.750 x 765mm. Đây là thay đổi đáng chú ý so với cấu hình 26HP thế hệ trước vốn cần nhiều module để đạt cùng mức công suất.
Dàn nóng đơn giúp tiết kiệm không gian:
- Phương án 26HP trước đây có chiều rộng tổng khoảng 2.190mm và chiếm khoảng 1,68m² diện tích đặt máy.
- RXQ26BYM mới rộng 1.750mm và cần khoảng 1,34m², giảm khoảng 20% diện tích lắp đặt.
Giảm khối lượng thiết bị:
- Cấu hình 26HP trước đây có khối lượng khoảng 400kg, trong khi RXQ26BYM còn 354kg, giảm khoảng 11%.
- Việc giảm khối lượng và số lượng module có lợi cho những dự án cần bố trí dàn nóng tập trung trên mái hoặc khu kỹ thuật có giới hạn về mặt bằng.
Vẫn cần khảo sát kỹ đường vận chuyển:
- RXQ26BYM là dàn nóng đơn nhưng không phải thiết bị nhỏ. Với chiều rộng 1.750mm và khối lượng 354kg, cần kiểm tra cửa kỹ thuật, thang hàng, tải trọng sàn và phương án cẩu/nâng trước khi giao máy.
Cấu trúc khung được gia cường:
- Cấu trúc vòm và các điểm cố định được tăng cường để hạn chế rung lắc theo nhiều hướng, nâng độ ổn định khi dàn nóng chịu tác động của gió hoặc rung động tại vị trí lắp đặt.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ26BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt
2.2. Dàn nóng RXQ26BYM tiết kiệm năng lượng
Chỉ số hiệu suất năng lượng:
- RXQ26BYM đạt EER 4,57 theo TCVN 13256:2021. VRV 6A được phát triển để cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng trong điều kiện vận hành thực tế, đặc biệt khi hệ thống không hoạt động liên tục ở 100% tải.
Công nghệ phần cứng máy nén hiệu suất cao:
- Hình dạng cổng xả môi chất được cải tiến để hạn chế sự gia tăng áp suất gần cửa xả sau khi nén, qua đó giảm tổn thất nén.
- Động cơ tập trung hiệu suất cao giúp giảm chiều dài và điện trở cuộn dây. Cơ chế kiểm soát áp suất ngược và dầu cũng được tối ưu để giảm rò rỉ khí và tổn thất cơ học.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ26BYM
Công nghệ phần mềm - Điều khiển VRT Smart II:
- Dàn lạnh tính toán công suất cần thiết theo chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt. Dàn nóng sau đó xác định nhiệt độ môi chất phù hợp, đồng thời điều khiển tốc độ máy nén và lưu lượng gió.

VRT Smart II điều chỉnh công suất RXQ26BYM theo nhu cầu của các dàn lạnh đang hoạt động
- Với hệ 26HP, số lượng khu vực phục vụ thường khá lớn. Văn phòng, phòng họp, khu dịch vụ hoặc phòng chức năng không nhất thiết hoạt động đồng thời nên khả năng điều chỉnh theo tải có ý nghĩa thực tế hơn việc chỉ nhìn vào công suất cực đại 73kW.

Công suất yêu cầu của RXQ26BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ26BYM được điều chỉnh theo tải nhiệt

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ26BYM hạn chế làm lạnh quá mức và tổn thất nhiệt
2.3. Độ bền bỉ và tin cậy trong nhiều điều kiện thời tiết
Với một dàn nóng đơn công suất đến 26HP, khả năng duy trì vận hành ngoài trời là yếu tố quan trọng vì toàn bộ tải của hệ đang tập trung vào một thiết bị. VRV 6A được tăng cường bảo vệ linh kiện điện và mở rộng phạm vi nhiệt độ hoạt động.
Hộp linh kiện điện kín đạt chuẩn IP55:
- Hộp linh kiện điện được làm kín để hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập gây ảnh hưởng đến PCB và các bộ phận bên trong.
- IP55 áp dụng cho riêng hộp linh kiện điện; cấp bảo vệ của toàn bộ dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 giúp tăng khả năng bảo vệ các linh kiện bên trong RXQ26BYM
RXQ26BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao:
- Ba mạch làm mát bằng môi chất lạnh hỗ trợ hạn chế sự gia tăng nhiệt độ tại PCB trong hộp linh kiện điện kín.

Dàn nóng RXQ26BYM được tăng khả năng vận hành trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao
- Phạm vi vận hành làm lạnh của VRV 6A đạt từ 10 đến 52°CDB, trong khi VRV A trước đây đạt tối đa 49°C. Đây là lợi thế khi dàn nóng được bố trí trên mái hoặc khu vực chịu nhiệt độ cao vào mùa hè.
- Áp suất tĩnh ngoài đạt đến 78,4Pa, cho phép kỹ sư xem xét bố trí dàn nóng phía sau louver hoặc lam chắn kiến trúc khi đường thoát gió được thiết kế đúng để hạn chế quẩn khí nóng.
2.4. Dàn nóng VRV 6A RXQ26BYM tiện nghi
Chức năng vận hành dự phòng của hệ VRV 6A:
- RXQ26BYM là dàn nóng đơn 26HP, vì vậy khi sử dụng độc lập sẽ không có module thứ hai để thực hiện chức năng dự phòng. Đây là một điểm cần cân nhắc khi lựa chọn giữa một dàn nóng đơn 26HP và một hệ tổ hợp nhiều dàn nóng có yêu cầu duy trì vận hành khi một module gặp sự cố.
- Khi RXQ26B được sử dụng trong tổ hợp từ 2 dàn nóng trở lên, nếu một module gặp sự cố thì các dàn còn lại có thể tiếp tục vận hành khẩn cấp theo chức năng dự phòng của hệ VRV 6A.
- Tổ hợp 2 dàn nóng có sử dụng RXQ26B: RXQ18B + RXQ26B (44HP); RXQ20B + RXQ26B (46HP); RXQ22B + RXQ26B (48HP); RXQ24B + RXQ26B (50HP); RXQ26B × 2 (52HP).
- Tổ hợp 3 dàn nóng có sử dụng RXQ26B: RXQ20B + RXQ20B + RXQ26B (66HP); RXQ20B + RXQ22B + RXQ26B (68HP); RXQ20B + RXQ24B + RXQ26B (70HP); RXQ20B + RXQ26B × 2 (72HP); RXQ22B + RXQ26B × 2 (74HP); RXQ24B + RXQ26B × 2 (76HP); RXQ26B × 3 (78HP).
RXQ26BYM vì vậy vừa là đỉnh dải dàn nóng đơn, vừa là module quan trọng để hình thành các tổ hợp công suất lớn đến 78HP. Nếu tải tính toán chưa cần tới 26HP, RXQ24BYM 24HP là cấp công suất liền dưới nên được kiểm tra trước khi chọn dư tải.
Chức năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm:
- Chế độ yên tĩnh ban đêm giảm công suất hoạt động trong khoảng thời gian cài đặt nhằm hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến khu vực xung quanh. Hệ thống có 3 mức lựa chọn tùy yêu cầu công trình.
- Với model công suất lớn như RXQ26BYM, vị trí đặt dàn nóng vẫn cần được đánh giá về khoảng cách đến phòng ngủ, khu dân cư hoặc các khu vực nhạy cảm với tiếng ồn, thay vì chỉ phụ thuộc vào chế độ giảm ồn.
2.5. Thiết kế linh hoạt cho công trình quy mô lớn
Tăng đồng thời chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống tương đương:
- VRV 6A hỗ trợ chênh lệch độ cao tối đa đến 110m và chiều dài đường ống tương đương tối đa 190m trong điều kiện thiết kế phù hợp. Với RXQ26BYM, khả năng này giúp một dàn nóng công suất lớn có thể phục vụ nhiều tầng hoặc nhiều khu vực cách xa vị trí đặt máy.

RXQ26BYM hỗ trợ bố trí đường ống linh hoạt cho công trình nhiều tầng
- Khi chênh cao vượt 50m với dàn nóng phía trên hoặc 40m với dàn nóng phía dưới, kích thước đường ống lỏng chính cần được tăng theo điều kiện thiết kế.
- Nếu dàn nóng phía trên dàn lạnh và chênh cao vượt 90m, phạm vi nhiệt độ vận hành tối đa giảm còn 49°C và phải đáp ứng điều kiện chỉ số công suất dàn lạnh theo yêu cầu của hệ.
- Khi chiều dài đường ống tương đương từ dàn nóng đến dàn lạnh đạt từ 90m trở lên, đường kính tuyến ống chính cũng cần được kiểm tra và tăng kích thước theo thiết kế.
Hỗ trợ phân nhánh với REFNET:
- Hệ thống có thể tiếp tục phân nhánh bằng REFNET joint phía sau REFNET header trong phạm vi điều kiện cho phép, thuận lợi khi dàn lạnh được phân bố tại nhiều tầng và nhiều zone khác nhau.
Giới hạn đường ống dài:
- Chiều dài đường ống thực tế tối đa có thể đạt 165m, chiều dài tương đương 190m và tổng chiều dài đường ống toàn hệ lên đến 1.000m.

Giới hạn đường ống dài giúp RXQ26BYM phục vụ linh hoạt các khu vực trong công trình lớn
Điều kiện kết nối công suất dàn lạnh VRV:
- RXQ26BYM cho phép kết nối tối đa 42 (58) dàn lạnh tùy cấu hình. Con số này thể hiện giới hạn số thiết bị trong những điều kiện tương ứng, không có nghĩa mọi phương án đều có thể đấu 58 dàn lạnh bất kỳ.
- Khi thiết kế hệ 26HP, kỹ sư cần kiểm tra đồng thời tổng chỉ số công suất, loại dàn lạnh, tải thực tế từng zone và tỷ lệ sử dụng đồng thời.
- Với công trình chia nhiều phòng nhỏ, số lượng dàn lạnh có thể lớn nhưng tải mỗi phòng thấp. Ngược lại, vài dàn lạnh công suất lớn hoặc thiết bị xử lý khí ngoài trời có thể chiếm phần đáng kể trong tổng công suất hệ thống.
2.6. Lắp đặt và bảo trì thuận tiện hơn
Chức năng nạp môi chất lạnh tự động:
- Hệ thống hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp nhằm hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất gây ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả vận hành.
- Quy trình nạp môi chất và chạy thử được tối ưu để giảm số bước thao tác tại công trình.
Thuận tiện khi chạy thử và bảo trì:
- Cửa sổ bảo trì linh kiện điện được bố trí ở mặt trước. Kỹ thuật viên có thể quan sát LED 7 đoạn trên PCB chính và kiểm tra trạng thái vận hành mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.
Cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất:
- Đường đi ống môi chất và dây điện được bố trí thuận tiện hơn, tạo thêm không gian thao tác khi đấu nối tại công trình.

RXQ26BYM được cải thiện không gian thao tác khi lắp đặt đường ống và dây điện
3. Các kiểu dàn lạnh kết nối với dàn nóng trung tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM
RXQ26BYM có thể kết hợp với nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Với công suất 26HP, lợi thế không nằm ở việc chọn thật nhiều dàn lạnh công suất lớn mà ở khả năng chia tải phù hợp cho từng phòng, tầng và khu chức năng trong cùng hệ thống.
Nếu trong một hệ có cả dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart và dàn lạnh chỉ hỗ trợ VRT, hệ thống sẽ vận hành theo điều khiển VRT.
3.1. Các kiểu dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ26BYM
* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM
Luồng gió 360° kết hợp cảm biến và Streamer phù hợp sàn văn phòng lớn, showroom, phòng họp hoặc sảnh cần phân phối gió rộng.
- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có cảm biến, có điều khiển VRT Smart - FXFSQ-CVM
Phù hợp không gian cần luồng gió 360° và cảm biến hỗ trợ điều khiển tiện nghi nhưng không yêu cầu Streamer.
- Model: FXFSQ25CVM, FXFSQ32CVM, FXFSQ40CVM, FXFSQ50CVM, FXFSQ63CVM, FXFSQ71CVM, FXFSQ80CVM, FXFSQ100CVM, FXFSQ125CVM, FXFSQ140CVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFRQ-AVM
Thiết kế thổi 360° kết hợp Streamer phù hợp khu vực mở cần phân phối không khí đa hướng.
- Model: FXFRQ25AVM, FXFRQ32AVM, FXFRQ40AVM, FXFRQ50AVM, FXFRQ63AVM, FXFRQ71AVM, FXFRQ80AVM, FXFRQ100AVM, FXFRQ125AVM, FXFRQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow, có điều khiển VRT Smart - FXFQ-AVM
Phù hợp sàn làm việc, sảnh và các khu vực mở cần luồng gió phân bố đều nhưng không yêu cầu Streamer hoặc cảm biến như các phiên bản cao hơn.
- Model: FXFQ25AVM, FXFQ32AVM, FXFQ40AVM, FXFQ50AVM, FXFQ63AVM, FXFQ71AVM, FXFQ80AVM, FXFQ100AVM, FXFQ125AVM, FXFQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn, có điều khiển VRT Smart - FXZQ-BVM
Thân máy nhỏ gọn phù hợp phòng riêng hoặc các zone có diện tích vừa trong một hệ RXQ26BYM lớn.
- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.
- Dải công suất: khoảng 8.500BTU đến 21.500BTU.
* Cassette 2 hướng thổi, có điều khiển VRT Smart - FXCQ-BVM
Phù hợp hành lang, phòng dài hoặc mặt bằng cần phân phối gió theo hai hướng chính.
- Model: FXCQ20BVM, FXCQ25BVM, FXCQ32BVM, FXCQ40BVM, FXCQ50BVM, FXCQ63BVM, FXCQ80BVM, FXCQ125BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 48.000BTU.
* Cassette 1 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXEQ-AV36
Thiết kế mỏng, phù hợp khu vực sát cạnh phòng hoặc nơi cần tập trung luồng gió theo một hướng.
- Model: FXEQ20AV36, FXEQ25AV36, FXEQ32AV36, FXEQ40AV36, FXEQ50AV36, FXEQ63AV36.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
3.2. Các kiểu dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ26BYM
* Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, có điều khiển VRT - FXDSQ-AVM
Phù hợp không gian cần giấu hoàn toàn thân máy trong trần nhưng vẫn muốn kiểm soát luồng gió theo khu vực.
- Model: FXDSQ20AVM, FXDSQ25AVM, FXDSQ32AVM, FXDSQ40AVM, FXDSQ50AVM, FXDSQ63AVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
* Giấu trần nối ống gió dành cho phòng ngủ, có điều khiển VRT Smart - FXDBQ-AVM
Phù hợp khách sạn, khu nghỉ dưỡng hoặc phòng ngủ cao cấp cần giấu dàn lạnh và ưu tiên độ ồn thấp.
- Model: FXDBQ40AVM, FXDBQ50AVM, FXDBQ63AVM, FXDBQ80AVM.
- Dải công suất: khoảng 15.400BTU đến 30.700BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn, có điều khiển VRT - FXDQ-PDVE
Thân máy mỏng giúp giảm yêu cầu chiều cao trần kỹ thuật, phù hợp những zone nhỏ hoặc vừa trong cùng hệ 26HP.
- Model: FXDQ20PDVE, FXDQ25PDVE, FXDQ32PDVE, FXDQ40PDVE, FXDQ50PDVE, FXDQ63PDVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng nhỏ gọn, có điều khiển VRT - FXDQ-SPV1
Thiết kế nhỏ gọn giúp xử lý những vị trí có trần hạn chế và cần linh hoạt khi phối hợp hệ thống MEP.
- Model: FXDQ20SPV1, FXDQ25SPV1, FXDQ32SPV1, FXDQ40SPV1, FXDQ50SPV1, FXDQ63SPV1.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, có điều khiển VRT Smart - FXSQ-PAVE
Phù hợp văn phòng, khách sạn hoặc khu vực cần chia nhiều cửa cấp gió. Dải công suất rộng giúp kỹ sư sử dụng các model khác nhau theo tải từng zone.
- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PAVE
FXMQ-PAVE phù hợp khu vực cần mạng ống gió dài hơn hoặc nhiều cửa cấp. Với zone tải lớn khoảng 54.600BTU, có thể tham khảo FXMQ140PAVE khi tải và phương án đường ống phù hợp.
- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PVM
Phù hợp khu vực tải lớn hoặc hệ thống ống gió có trở lực cao.
- Model: FXMQ200PVM, FXMQ250PVM.
- Dải công suất: khoảng 76.400BTU đến 95.500BTU.
3.3. Các thiết bị xử lý không khí có thể phối hợp với hệ VRV 6A RXQ26BYM
RXQ26BYM thường phục vụ các công trình quy mô lớn nên không nên chỉ tính tải tuần hoàn trong phòng. Lưu lượng khí tươi, tải nhiệt - ẩm của không khí ngoài trời và thời gian sử dụng cũng cần được xem xét cùng hệ thiết bị xử lý không khí Daikin.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-MFV1
FXMQ-MFV1 xử lý không khí ngoài trời trước khi cấp vào không gian sử dụng, phù hợp các dự án muốn tích hợp tải khí tươi cùng hệ VRV.
- Model: FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1, FXMQ250MFV1.
- Dải công suất lạnh: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-AFVM
FXMQ-AFVM sử dụng 100% không khí ngoài trời để xử lý nhiệt - ẩm trước khi cấp vào trong nhà. Với RXQ26BYM, phần tải dành cho thiết bị khí tươi cần được tính cùng các dàn lạnh khác để tránh vượt khả năng của hệ.
- Model: FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM, FXMQ250AFVM.
* Thông gió thu hồi nhiệt với DX Coil - VKM
VKM kết hợp cấp - thải khí, thu hồi nhiệt và DX Coil để hỗ trợ xử lý nhiệt của không khí ngoài trời trước khi đưa vào phòng.
- VKM có các mức lưu lượng khoảng 500, 800 và 1.000m³/h tùy model và series.
* Thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM-HVE
VAM-HVE phù hợp khi công trình cần cấp - thải khí và tận dụng thu hồi nhiệt để giảm tải cho hệ điều hòa. Đây là giải pháp thông gió, không phải dàn lạnh thay thế chức năng làm lạnh trực tiếp của VRV.
- Dòng VAM-HVE có dải lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h. Với công trình lớn, có thể chia nhiều VAM theo tầng hoặc zone thay vì cố gom toàn bộ lưu lượng vào một thiết bị.
3.4. Các kiểu dàn lạnh áp trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ26BYM
* Áp trần 4 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXUQ-AVEB
Phù hợp không gian không có trần giả nhưng vẫn cần phân phối gió theo nhiều hướng.
- Model: FXUQ71AVEB, FXUQ100AVEB.
- Dải công suất: khoảng 27.300BTU đến 38.200BTU.
* Dàn lạnh áp trần, có điều khiển VRT - FXHQ
Kiểu dáng mỏng, luồng gió rộng, phù hợp showroom, nhà hàng hoặc không gian không thể bố trí cassette và nối ống gió.
- Model: FXHQ32MAVE, FXHQ63MAVE, FXHQ100MAVE, FXHQ125MAVE, FXHQ140MAVE.
- Dải công suất: khoảng 12.300BTU đến 52.900BTU.
3.5. Các kiểu dàn lạnh treo tường có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ26BYM
* Dàn lạnh treo tường, có điều khiển VRT - FXAQ-BVM
Dàn lạnh treo tường phù hợp phòng riêng, khu cải tạo hoặc những vị trí không làm trần giả. Trong một hệ 26HP, treo tường thường đảm nhiệm các zone nhỏ bên cạnh cassette hoặc nối ống gió ở khu vực chính.
- Model: FXAQ20BVM, FXAQ25BVM, FXAQ32BVM, FXAQ40BVM, FXAQ50BVM, FXAQ63BVM, FXAQ71BVM, FXAQ80BVM, FXAQ100BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 38.200BTU.
3.6. Các kiểu dàn lạnh tủ đứng và phòng sạch có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ26BYM
* Tủ đứng đặt sàn, có điều khiển VRT - FXLQ-MAVE
Phù hợp khu vực không thuận tiện bố trí thiết bị trên trần hoặc tường.
- Model: FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE, FXLQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn giấu tường, có điều khiển VRT - FXNQ-MAVE
Thân máy có thể đặt trong hốc kỹ thuật hoặc khu vực thấp, phù hợp nơi muốn hạn chế thiết bị lộ ra ngoài không gian sử dụng.
- Model: FXNQ20MAVE, FXNQ25MAVE, FXNQ32MAVE, FXNQ40MAVE, FXNQ50MAVE, FXNQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn nối ống gió, có điều khiển VRT - FXVQ-NY1
FXVQ phù hợp khu vực cần công suất và lưu lượng gió lớn. Tuy nhiên, các model công suất cao chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng tải 26HP nên cần được kiểm tra cùng các dàn lạnh khác trước khi chốt cấu hình.
- Model: FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1, FXVQ400NY1, FXVQ500NY1.
- Dải công suất series: khoảng 47.800BTU đến 191.000BTU.
* Điều hòa không khí phòng sạch, có điều khiển VRT - FXBQ-PVE / FXBPQ-PVE
Phù hợp bệnh viện hoặc những khu vực có yêu cầu kiểm soát môi trường sạch.
- Model: FXBQ40PVE, FXBQ50PVE, FXBQ63PVE, FXBPQ63PVE.
3.7. Thiết bị xử lý không khí AHU có thể tích hợp trong giải pháp VRV RXQ26BYM
Với dự án cần xử lý lưu lượng gió lớn, AHU có thể được xem xét trong giải pháp VRV thông qua cấu hình phù hợp. Kỹ sư cần tính riêng tải coil, lưu lượng gió, bộ kết nối và phần công suất còn lại dành cho hệ dàn lạnh, đặc biệt vì RXQ26BYM đã ở giới hạn cao nhất của một dàn nóng đơn.

Dàn nóng máy lạnh Daikin VRV 6A RXQ26BYM 26HP, kết nối tối đa 42 (58) dàn lạnh tùy cấu hình
4. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ26BYM phù hợp với công trình nào?
RXQ26BYM phù hợp nhất khi công trình cần khoảng 73kW công suất lạnh và muốn tận dụng lợi thế của một dàn nóng đơn 26HP. Nếu tải tiếp tục tăng hoặc dự án đặt yêu cầu cao về dự phòng dàn nóng, phương án tổ hợp nhiều module nên được đưa ra so sánh ngay từ giai đoạn thiết kế.
- Tòa nhà văn phòng quy mô lớn: phù hợp các sàn làm việc có nhiều zone, phòng họp, phòng lãnh đạo và khu chức năng hoạt động theo lịch khác nhau.
- Khách sạn và khu nghỉ dưỡng: có thể kết hợp dàn lạnh phòng ngủ, cassette tại sảnh, nối ống gió tại nhà hàng hoặc khu chung và giải pháp khí tươi theo từng tầng.
- Trung tâm thương mại, showroom và trung tâm dịch vụ: 26HP tạo dư địa cho các khu vực mở tải lớn kết hợp nhiều phòng chức năng có nhu cầu điều khiển độc lập.
- Trường học và trung tâm đào tạo: phù hợp công trình có nhiều lớp học, phòng chức năng, hội trường và khu hành chính; lượng khí tươi cần được tính theo mật độ người sử dụng.
- Bệnh viện và cơ sở y tế: có thể ứng dụng cho khu khám, hành chính, phòng chờ hoặc khu dịch vụ thông thường; khu chuyên môn phải đáp ứng các yêu cầu thông gió và kiểm soát môi trường riêng.
- Văn phòng và khu chức năng trong nhà máy: phù hợp khu điều hành, hành chính, phòng họp hoặc trung tâm kỹ thuật; khu sản xuất có tải nhiệt công nghệ cần tính riêng thay vì quy đổi trực tiếp theo diện tích.
Với RXQ26BYM, câu hỏi quan trọng không còn chỉ là “26HP có đủ công suất không?” mà còn là nên sử dụng một dàn nóng đơn hay chuyển sang tổ hợp nhiều module. Sen Việt sẽ so sánh tải lạnh, mặt bằng khu kỹ thuật, yêu cầu dự phòng và chi phí đầu tư trước khi đề xuất cấu hình.
5. Giải pháp tổng thể & quy trình lắp đặt Daikin VRV 6A RXQ26BYM tại Sen Việt
RXQ26BYM là mức công suất cao nhất của dàn nóng đơn VRV 6A nên việc lựa chọn cần đi cùng phương án hệ thống hoàn chỉnh. Một cấu hình 26HP đúng không chỉ cần đủ công suất mà còn phải cân đối dàn lạnh, khí tươi, tuyến ống, nguồn điện, mặt bằng đặt máy và khả năng bảo trì về sau.
- Chuyên môn vững vàng: Với 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, kỹ sư Sen Việt khảo sát và tính tải theo từng khu vực, đồng thời đánh giá liệu 26HP đơn có thực sự phù hợp hay nên chuyển sang hệ tổ hợp để đáp ứng yêu cầu vận hành của dự án.
- Nguồn hàng chính hãng 100%: Với vị thế Proshop Daikin, Sen Việt cung cấp thiết bị chính hãng với mức giá cạnh tranh cho chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng công trình.
- Vật tư & Thi công chuẩn quốc tế: Đường ống môi chất, REFNET, bảo ôn, thử kín, hút chân không, đấu nối và chạy thử được kiểm soát theo từng bước nhằm hạn chế rò rỉ môi chất và các lỗi ảnh hưởng đến hiệu suất hệ thống.
- Hỗ trợ thần tốc: Hệ thống Sen Việt tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM hỗ trợ khảo sát, cung cấp thiết bị, triển khai và bảo trì công trình tại nhiều tỉnh thành.
6. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ26BYM
6.1. RXQ26BYM có phải dàn nóng đơn lớn nhất của Daikin VRV 6A không?
Có. RXQ26BYM đạt 26HP - 73kW, là mức công suất cao nhất trong dãy dàn nóng đơn VRV 6A; từ 28HP trở lên hệ chuyển sang tổ hợp nhiều dàn nóng.
6.2. RXQ26BYM 26HP dùng một dàn hay phải ghép hai dàn nóng?
RXQ26BYM là một dàn nóng đơn hoàn chỉnh. Đây chính là điểm mới của VRV 6A so với phương án 26HP trước đây phải sử dụng nhiều module.
6.3. Chọn một RXQ26BYM hay hệ tổ hợp nhiều dàn nóng tốt hơn?
Dàn đơn tiết kiệm mặt bằng và giảm số module; tổ hợp có lợi thế về dự phòng. Cần so sánh tải lạnh, không gian kỹ thuật và yêu cầu vận hành của dự án.
6.4. RXQ26BYM kết nối tối đa 58 dàn lạnh có nghĩa là dùng được cho 58 phòng?
Không nhất thiết. Giới hạn 42 (58) còn phụ thuộc loại dàn lạnh và tổng công suất kết nối, vì vậy số phòng thực tế phải được tính theo cấu hình.
6.5. Dàn nóng RXQ26BYM có khó vận chuyển lên tầng mái không?
Máy rộng 1.750mm và nặng 354kg nên phải kiểm tra trước cửa kỹ thuật, thang hàng, tải trọng và phương án nâng hạ trước khi giao thiết bị.
6.6. Một RXQ26BYM độc lập có chức năng dự phòng dàn nóng không?
Không. Dự phòng chỉ có khi RXQ26B nằm trong tổ hợp nhiều dàn nóng để các module còn lại có thể tiếp tục vận hành khi một dàn gặp sự cố.
6.7. Hệ RXQ26BYM có thể vừa dùng cassette vừa dùng dàn lạnh nối ống gió không?
Có. Có thể phối hợp nhiều kiểu dàn lạnh trong cùng hệ miễn tải từng zone và tổng cấu hình đáp ứng điều kiện kết nối của VRV 6A.
6.8. Công trình dùng RXQ26BYM có cần tính thêm hệ thống khí tươi không?
Có nếu công năng yêu cầu. Văn phòng, khách sạn, trường học và khu đông người thường cần tính riêng VAM-HVE, VKM hoặc FXMQ theo lưu lượng khí ngoài trời.
6.9. Cần cung cấp thông tin gì để báo giá hệ RXQ26BYM?
Nên có mặt bằng, công năng từng khu vực, số người và yêu cầu vận hành. Sen Việt sẽ tính tải, chọn dàn lạnh, khí tươi và bóc tách vật tư theo cấu hình thực tế.
Sen Việt – Kiến tạo không gian sống đẳng cấp, hiện đại bằng giải pháp khí hậu toàn diện
Sen Việt không chỉ bán máy lạnh RXQ26BYM, chúng tôi trao gửi giải pháp không khí hoàn hảo, nâng tầm giá trị cho công trình của bạn.
Trên đây, Proshop Daikin Sen Việt đã giới thiệu dàn nóng đơn RXQ26BYM công suất 26HP (26 ngựa). Đây là mức công suất lớn nhất trong dãy dàn nóng đơn VRV 6A; nếu dự án cần tải cao hơn, kỹ sư sẽ chuyển sang đánh giá hệ tổ hợp nhiều module. Quý khách có thể tham khảo tổng thể các dòng dàn nóng, dàn lạnh và giải pháp khí tươi tại danh mục điều hòa trung tâm Daikin VRV để lựa chọn cấu hình phù hợp với công trình.
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ26BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.
- Công suất làm lạnh 26HP (26 ngựa) ~ 249.000BTU ~ 73,0kW.
- Kết nối tối đa 42 (58) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.
- Kích thước: 1.660 x 1.750 x 765mm.
- Trọng lượng: 354kg.
- Độ ồn: 68dB(A).
- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.
- Môi chất lạnh: R410A.
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø15,9mm (hàn) / Ø28,6mm (hàn).
































