Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ40BYM 40HP 1 Chiều Inverter

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 8
  • Ngày đăng: 29/08/2026

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ40BYM

- Tổ hợp 2 dàn nóng RXQ20BYM + RXQ20BYM.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.

- Công suất làm lạnh 40HP (40 ngựa) ~ 112kW ~ 382.000BTU/h.

- Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 31,8kW.

- EER theo TCVN 13256:2021: 4,80.

- Điều khiển công suất: 5-100%.

- Kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.

- Lưu lượng gió: 306 + 306m³/phút.

- Kích thước: (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.240 x 765)mm.

- Khối lượng: 293 + 293kg.

- Độ ồn: 69dB(A).

- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.

- Môi chất lạnh: R410A.

- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn).

  • Mã sản phẩm:
  • RXQ40BYM
  • Sản xuất tại:
  • Thái Lan
  • Bảo hành:
  • 5 năm máy nén

Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ40BYM 40HP 1 Chiều

RXQ40BYM 40HP là tổ hợp hai dàn nóng Daikin VRV 6A gồm 2 × RXQ20BYM, đạt công suất làm lạnh 112kW ~ 382.000BTU/h. Hệ hỗ trợ kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình, phù hợp các dự án có nhiều phòng, nhiều tầng hoặc nhiều khu chức năng cần tổ chức trong cùng một hệ VRV.

Hai module RXQ20BYM có cùng công suất, kích thước, khối lượng và lưu lượng gió. Cấu hình đồng nhất này giúp khu dàn nóng dễ quy hoạch hơn về bệ máy, tải trọng, khoảng bảo trì và đường thoát khí nóng, đồng thời thuận lợi khi xác định tải ưu tiên trong trường hợp phải vận hành dự phòng.

RXQ40BYM có VRT Smart II, máy nén Scroll hiệu suất cao, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°CDB và áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa. Với hệ công suất 112kW, việc lựa chọn thiết bị cần đi cùng tính tải từng zone, tải khí tươi, tỷ lệ kết nối và cách công trình vận hành thực tế.

Dàn nóng đôi Daikin VRV 6A RXQ40BYM 40HP sử dụng hai module RXQ20BYM đồng cấu hình

1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ40BYM

Thông số RXQ40BYM
Loại dàn nóng Tổ hợp 2 dàn nóng, 1 chiều Inverter
Cấu hình dàn nóng RXQ20BYM + RXQ20BYM
Nguồn điện 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 40HP ~ 112kW ~ 382.000BTU/h
Điện năng tiêu thụ làm lạnh 31,8kW
Điều khiển công suất 5-100%
EER (TCVN 13256:2021) 4,80
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín
Công suất động cơ máy nén 8,3 + 8,3kW
Lưu lượng gió 306 + 306m³/phút
Kích thước (C x R x S) (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.240 x 765)mm
Khối lượng 293 + 293kg
Độ ồn 69dB(A)
Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB
Môi chất lạnh R410A
Lượng môi chất nạp sẵn 11,7 + 11,7kg
Đường ống lỏng / hơi Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình

2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ40BYM

2.1. Hai dàn RXQ20BYM chia đều công suất hệ 40HP

RXQ40BYM sử dụng hai module giống nhau, mỗi dàn cung cấp 56kW công suất lạnh. Tổng tải 112kW vì vậy được phân bổ theo tỷ lệ 50/50 giữa hai dàn nóng.

- Hai module cùng model: mỗi RXQ20BYM 20HP có công suất 56kW, khối lượng 293kg và lưu lượng gió 306m³/phút.

- Không có module chính và module phụ: hai dàn cùng tham gia đáp ứng tải của một mạng dàn lạnh chung, không mặc định mỗi RXQ20BYM phục vụ riêng một tầng hoặc một khu vực.

- Cấu hình đồng nhất: đơn giản hơn cho việc quy hoạch bệ máy, kiểm tra tải trọng, lối bảo trì và quản lý thiết bị sau khi công trình đi vào vận hành.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ40BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ40BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

2.2. VRT Smart II điều chỉnh 112kW công suất theo nhu cầu thực tế

Một hệ VRV 40HP thường phục vụ nhiều zone và hiếm khi tất cả khu vực cùng yêu cầu toàn bộ công suất tại một thời điểm. VRT Smart II giúp hệ điều chỉnh khả năng làm lạnh theo mức tải thực tế thay vì duy trì một điều kiện môi chất cố định.

- Dàn lạnh xác định nhu cầu: dựa trên nhiệt độ phòng, nhiệt độ cài đặt và xu hướng biến đổi nhiệt độ.

- Điều chỉnh lưu lượng gió trước: các dàn lạnh tương thích thay đổi tốc độ quạt để đáp ứng tải tại khu vực.

- Điều chỉnh nhiệt độ môi chất khi cần: dàn nóng thay đổi tốc độ máy nén và lưu lượng gió nhằm cung cấp mức công suất phù hợp hơn.

- Phạm vi điều khiển 5-100%: giúp RXQ40BYM thích ứng với những thời điểm chỉ một phần văn phòng, khách sạn hoặc khu thương mại đang sử dụng.

Điều khiển VRT Smart II trên dàn nóng RXQ40BYM

VRT Smart II giúp RXQ40BYM cung cấp công suất theo nhu cầu thực tế của các dàn lạnh đang hoạt động

Công suất yêu cầu RXQ40BYM thay đổi theo tải nhiệt thực tế

Công suất yêu cầu của hệ RXQ40BYM thay đổi theo tải nhiệt và số zone đang sử dụng

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất lạnh RXQ40BYM

Nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ40BYM được điều chỉnh theo nhu cầu tải của hệ

RXQ40BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi giúp RXQ40BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

2.3. Máy nén Scroll hỗ trợ hiệu quả vận hành ở nhiều vùng tải

Hai module 20HP sử dụng máy nén Scroll được tối ưu cả phần cơ khí và điều khiển để giảm các dạng tổn thất khi hệ vận hành dưới tải định mức.

- Cải thiện cổng xả: hạn chế mức tăng áp không cần thiết sau quá trình nén, giúp giảm tổn thất nén.

- Động cơ tập trung hiệu suất cao: tối ưu cuộn dây để giảm điện trở và tổn thất điện.

- Kiểm soát áp suất ngược: điều chỉnh lực tác động lên cuộn quay phù hợp với điều kiện vận hành.

- Kiểm soát dầu: hỗ trợ giảm tổn thất cơ học và duy trì bôi trơn trong các vùng tải khác nhau.

RXQ40BYM đạt EER 4,80 theo TCVN 13256:2021, phù hợp cách đánh giá hệ VRV trên nhiều vùng tải thay vì chỉ nhìn hiệu suất ở một điểm vận hành.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ40BYM

Công nghệ máy nén hiệu suất cao hỗ trợ RXQ40BYM vận hành ổn định khi tải lạnh thay đổi

2.4. Cấu hình hai module bằng nhau thuận lợi cho vận hành dự phòng

Khi một dàn nóng gặp sự cố, RXQ40BYM có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp bằng module còn lại nếu điều kiện hệ thống và cài đặt cho phép.

- Công suất hai module bằng nhau: dù module nào dừng, dàn còn lại vẫn là RXQ20BYM 20HP. Điều này giúp phương án tải ưu tiên dễ xác định hơn so với tổ hợp hai dàn khác công suất.

- Không duy trì đủ 40HP: khi chỉ còn một module hoạt động, hệ không thể cung cấp toàn bộ 112kW. Những khu vực quan trọng cần được xác định trước trong phương án vận hành khẩn cấp.

- Có giá trị với dự án cần duy trì hoạt động: văn phòng, khách sạn hoặc khu thương mại có thể tiếp tục làm lạnh một phần trong thời gian chờ xử lý dàn gặp sự cố.

2.5. Hộp linh kiện điện IP55 và khả năng làm lạnh đến 52°CDB

Với hai dàn nóng đặt ngoài trời, khả năng bảo vệ PCB và vận hành trong điều kiện nhiệt độ cao ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định lâu dài của hệ.

- Hộp linh kiện điện đạt IP55: hỗ trợ hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập vào khu vực điện. IP55 áp dụng cho hộp linh kiện điện; cấp bảo vệ của toàn dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 trên dàn nóng RXQ40BYM

Hộp linh kiện điện kín IP55 hỗ trợ bảo vệ các thành phần điện quan trọng của RXQ40BYM

- Ba mạch làm mát bằng môi chất: hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ PCB trong hộp điện kín.

- Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB: phù hợp dàn nóng đặt trên mái hoặc những khu vực chịu nhiệt cao.

RXQ40BYM vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao

RXQ40BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB

- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: tạo thêm lựa chọn khi cụm máy phải lắp sau lam, nhưng vẫn phải kiểm tra diện tích thoáng và nguy cơ hồi khí nóng.

2.6. Mạng đường ống dài đáp ứng công trình nhiều tầng

RXQ40BYM có thể tập trung hai dàn nóng ở tầng mái hoặc khu kỹ thuật trong khi các dàn lạnh được phân bố trên nhiều tầng.

- Chiều dài đường ống thực tế: tối đa 165m.

- Chiều dài tương đương: tối đa 190m tùy điều kiện.

- Tổng chiều dài đường ống: tối đa 1.000m.

- Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh: có thể đạt đến 110m khi đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan.

RXQ40BYM hỗ trợ chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống lớn

RXQ40BYM hỗ trợ bố trí mạng dàn lạnh trên nhiều tầng với cụm dàn nóng tập trung

Ở các tuyến ống dài hoặc chênh cao lớn, kỹ sư cần kiểm tra riêng kích thước đường ống, vị trí REFNET và điều kiện lắp đặt. Các giá trị cực đại không nên được xem là cấu hình mặc định cho mọi dự án.

Giới hạn đường ống dài của dàn nóng RXQ40BYM

Giới hạn chiều dài, tổng chiều dài và chênh lệch độ cao của mạng đường ống RXQ40BYM

2.7. Tự động nạp môi chất hỗ trợ kiểm soát chất lượng thi công

Hệ 112kW thường có mạng đường ống và số lượng dàn lạnh tương đối lớn. Việc kiểm soát chính xác lượng môi chất vì vậy có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất và độ ổn định sau khi bàn giao.

- Tự động nạp môi chất: hỗ trợ hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất.

- Tối ưu quá trình chạy thử: giảm số bước thao tác và hỗ trợ kỹ thuật viên theo dõi quá trình commissioning.

- Cửa sổ bảo trì phía trước: cho phép kiểm tra LED 7 đoạn và mã lỗi mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.

- Hiển thị tiến độ chạy thử: hỗ trợ theo dõi bước thực hiện và tỷ lệ hoàn thành tại công trình.

- Tách khu vực đường ống và dây điện: tạo thêm không gian thao tác khi đấu nối.

Thiết kế VRV 6A hỗ trợ lắp đặt và đấu nối RXQ40BYM

Thiết kế VRV 6A giúp kỹ thuật viên lắp đặt, kiểm tra và chạy thử RXQ40BYM thuận tiện hơn

2.8. Chế độ yên tĩnh ban đêm hỗ trợ khu vực nhạy cảm tiếng ồn

RXQ40BYM có độ ồn danh định 69dB(A) và có thể sử dụng chế độ vận hành yên tĩnh ban đêm để giảm công suất trong khoảng thời gian cài đặt.

Với cụm hai dàn nóng có tổng lưu lượng gió lớn, giải pháp tiếng ồn cần được xem cùng vị trí đặt máy, hướng xả, khoảng cách đến cửa sổ và kết cấu lam. Chế độ yên tĩnh chỉ là công cụ hỗ trợ, không thay thế việc xử lý đúng từ thiết kế.

3. Cấu hình 2 dàn nóng RXQ20BYM mang lại giá trị gì cho hệ VRV 40HP?

Ở RXQ40BYM, hai dàn nóng đồng nhất không chỉ giúp chia đều 112kW công suất. Giá trị thực tế còn nằm ở việc khu kỹ thuật và kế hoạch bảo trì có thể được tổ chức đồng bộ hơn.

- Hai thân máy giống nhau: mỗi dàn có kích thước 1.660 x 1.240 x 765mm, thuận lợi khi thiết kế bệ máy và hàng dàn nóng.

- Tổng khối lượng 586kg chia đều: mỗi vị trí chịu tải thiết bị 293kg trước khi tính thêm bệ, đường ống và các thành phần khác.

- Tổng lưu lượng gió 612m³/phút: hai dàn đều đạt 306m³/phút nên yêu cầu thoát khí tại hai vị trí tương đương nhau.

- Dễ bố trí lam đồng đều: khi cả hai dàn có cùng kích thước và lưu lượng, việc tính diện tích thoáng phía trước thuận lợi hơn tổ hợp có module khác nhau.

- Đồng bộ trong bảo trì: kỹ thuật viên làm việc với cùng một model, giúp quy trình kiểm tra và quản lý linh kiện thống nhất hơn.

- Dễ lập tải dự phòng: nếu một module phải dừng, không cần phân biệt trường hợp mất “dàn lớn” hay “dàn nhỏ”; phần cứng còn lại vẫn là một RXQ20BYM.

Với dự án có tải chỉ quanh 106kW, RXQ38BYM 38HP nên được kiểm tra trước để tránh tăng công suất không cần thiết. Ngược lại, tải đã vượt đáng kể 112kW cần được đối chiếu với cấp công suất tiếp theo thay vì để RXQ40BYM thường xuyên chạy sát tải.

4. Các loại dàn lạnh và thiết bị có thể kết nối với Daikin VRV 6A RXQ40BYM

RXQ40BYM hỗ trợ nhiều kiểu dàn lạnh Daikin VRV. Việc lựa chọn nên bắt đầu từ tải và đặc điểm không gian của từng zone; tổng công suất 40HP của dàn nóng không quyết định công suất của từng dàn lạnh.

4.1. Dàn lạnh Cassette âm trần

- FXFTQ-AVM: khoảng 9.000-54.600BTU. Cassette Round Flow có cảm biến, Streamer và VRT Smart, phù hợp văn phòng mở, phòng họp, nhà hàng và khu vực cần phân phối gió 360°.

- FXFRQ-AVM / FXFQ-AVM: khoảng 9.000-54.600BTU. Phù hợp nhiều cấp tải từ phòng vừa đến không gian mở; có thể chọn từng model theo heatload thay vì đồng nhất công suất cho cả tầng.

- FXZQ-BVM: khoảng 8.500-21.500BTU. Dòng Cassette 4 hướng nhỏ gọn phù hợp phòng riêng và khu vực có kích thước ô trần hạn chế. Với zone tải khoảng 15.000BTU, FXZQ40AVM là một cấp có thể được đánh giá.

- FXCQ-BVM: khoảng 7.500-48.000BTU. Cassette 2 hướng thích hợp mặt bằng dài, hành lang rộng hoặc phòng cần phân phối gió theo hai phía.

- FXEQ-AV36: khoảng 7.500-24.000BTU. Cassette 1 hướng phù hợp khu vực cần luồng gió tập trung theo một phía.

4.2. Dàn lạnh giấu trần nối ống gió

- FXDSQ-AVM: dải công suất cho các zone tải nhỏ đến trung bình. Dòng nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, phù hợp nơi cần giấu thiết bị nhưng vẫn chú trọng phân phối gió trong phòng.

- FXDQ-PDVE / SPV1 / NDVE: khoảng 7.500-24.200BTU. Thân máy mỏng phù hợp phòng khách sạn, phòng riêng và các vị trí có chiều cao trần kỹ thuật hạn chế. Một model như FXDQ50NDVE có thể được chọn khi tải và chiều cao trần phù hợp.

- FXSQ-PAVE: khoảng 7.500-54.600BTU. Dòng áp suất tĩnh trung bình phù hợp văn phòng, khách sạn và các zone có nhiều cửa cấp gió.

- FXMQ-PAVE / PVM: khoảng 7.500-54.600BTU. Phù hợp mạng ống gió có trở lực cao hơn hoặc cần phân phối khí qua tuyến ống dài; FXMQ100PAVE là một cấp có thể tham khảo cho zone tải lớn khi điều kiện ống gió phù hợp.

4.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn

- FXAQ-BVM: khoảng 7.500-38.200BTU. Dàn treo tường phù hợp phòng riêng, khu cải tạo hoặc nơi không thuận tiện làm trần giả.

- FXHQ-BVM / MAVE: khoảng 12.300-52.900BTU. Dàn áp trần phù hợp showroom, nhà hàng hoặc khu vực cần luồng gió xa.

- FXLQ-MAVE / FXNQ-MAVE: khoảng 7.500-24.200BTU. Dàn đặt sàn hoặc giấu tường phù hợp các không gian cần bố trí thiết bị ở cao độ thấp. Chẳng hạn FXNQ50MAVE có thể dùng cho khu vực chú trọng nội thất và muốn giấu thân máy.

4.4. Dàn lạnh công suất lớn cho các zone tải cao

- FXVQ-NY1 / NY16: khoảng 47.800-191.000BTU. Dàn tủ đứng nối ống gió phù hợp khu vực cần công suất và lưu lượng gió lớn; tỷ lệ kết nối cần được kiểm tra riêng vì một dàn có thể chiếm phần đáng kể tải RXQ40BYM.

Với khu vực cần khoảng 76.400BTU, có thể tham khảo FXVQ200NY1. Đây là lựa chọn khác với việc chia cùng khu vực thành nhiều dàn lạnh nhỏ, nhưng phương án nào phù hợp hơn còn phụ thuộc cách phân phối gió và yêu cầu vận hành.

4.5. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU

- FXMQ-MFV1: khoảng 47.800-95.500BTU. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời phù hợp công trình cần xử lý tải nhiệt của luồng khí tươi trước khi cấp vào không gian.

- FXMQ-AFVM: khoảng 30.700-95.500BTU. Dòng xử lý 100% không khí ngoài trời cho phép lựa chọn theo lưu lượng và tải khí tươi của từng khu vực.

- AHU / AHUR: lựa chọn theo lưu lượng gió và tải coil. Phù hợp dự án cần xử lý không khí tập trung; tải coil phải được tính cùng tổng tải dàn lạnh trước khi chốt RXQ40BYM.

Nếu kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời như FXMQ-MF, khả năng sử dụng VRT Smart/VRT cần được kiểm tra theo cấu hình thực tế của hệ.

4.6. Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt

- VKM: phù hợp khi cần thông gió thu hồi nhiệt kết hợp DX Coil để hỗ trợ xử lý nhiệt của không khí ngoài trời.

- VAM-HVE: lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h. Có thể chia thiết bị theo từng tầng hoặc từng khu vực để hệ thông gió vận hành phù hợp với lịch sử dụng thực tế. Ví dụ VAM1500HVE có thể được cân nhắc cho zone cần lưu lượng khoảng 1.500m³/h.

Các giải pháp khí tươi, thông gió và xử lý không khí có thể xem thêm tại danh mục thiết bị xử lý không khí Daikin.

5. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ40BYM phù hợp với công trình nào?

RXQ40BYM phù hợp các dự án cần khoảng 112kW công suất lạnh và có nhiều zone hoạt động trong một hệ thống. Ở quy mô này, cách chia khu vực và thời gian sử dụng quan trọng không kém tổng tải lạnh.

- Tòa nhà văn phòng: phù hợp một sàn lớn hoặc nhiều khu làm việc, phòng họp và phòng quản lý có lịch vận hành tương đối liên quan.

- Khách sạn và resort: có thể dùng nối ống gió cho phòng ngủ, Cassette cho khu công cộng và hệ VAM/VKM cho phần thông gió.

- Trung tâm thương mại và showroom: phù hợp mặt bằng có tải thay đổi theo lượng khách và cần phối hợp nhiều kiểu dàn lạnh.

- Nhà hàng và khu dịch vụ: có thể dùng Cassette ở không gian mở, áp trần ở khu không có trần giả và nối ống gió khi cần kiểm soát vị trí cửa cấp.

- Trường học và trung tâm đào tạo: phù hợp cụm phòng học, thư viện, hội trường nhỏ và khu hành chính; phần khí tươi phải được tính theo mật độ người.

- Khối văn phòng nhà máy: phù hợp phòng điều hành, QC, phòng họp và hành chính. Tải nhiệt từ máy móc hoặc dây chuyền sản xuất cần được tính riêng.

- Công trình nhiều tầng: khả năng đường ống dài giúp tập trung hai dàn RXQ20BYM tại mái trong khi mạng dàn lạnh phân bố phía dưới.

6. Sen Việt tư vấn RXQ40BYM theo tải lạnh và phương án vận hành thực tế

RXQ40BYM có cấu hình phần cứng khá cân đối, nhưng việc hai module giống nhau không có nghĩa hệ 40HP phù hợp cho mọi dự án có tổng tải gần 112kW. Cách sử dụng từng khu vực vẫn cần được xem trước khi quyết định gom tải vào một hệ.

- Tính tải từng zone: xác định tải người, kính, thiết bị, hướng nắng và thời gian sử dụng thay vì chỉ quy đổi theo diện tích.

- Kiểm tra tỷ lệ kết nối: đánh giá tổng chỉ số công suất dàn lạnh và loại thiết bị kết nối, đặc biệt khi có FXVQ hoặc thiết bị xử lý không khí ngoài trời.

- Tính riêng tải khí tươi: tránh phân hết 112kW cho dàn lạnh phòng rồi mới bổ sung FXMQ hoặc AHU.

- Quy hoạch cụm hai dàn nóng: kiểm tra tổng lưu lượng 612m³/phút, diện tích lam, khoảng bảo trì và tải trọng 586kg của thiết bị.

- Lập phương án dự phòng: xác định khu vực nào cần tiếp tục làm lạnh nếu chỉ còn một module 20HP hoạt động.

- Kiểm tra mạng đường ống: bố trí REFNET, chiều dài tuyến, chênh cao và điều kiện kỹ thuật của từng dự án.

Với 20 năm kinh nghiệm, chuyên gia điều hòa Sen Việt hỗ trợ chủ đầu tư và nhà thầu từ khảo sát, tính tải, lựa chọn dàn lạnh đến thiết kế và triển khai hệ thống VRV tại công trình.

7. Câu hỏi thường gặp về Daikin VRV 6A RXQ40BYM

7.1. RXQ40BYM được ghép từ những dàn nóng nào?

RXQ40BYM sử dụng 2 dàn RXQ20BYM giống nhau, mỗi module 20HP và tổng hệ đạt 112kW.

7.2. RXQ40BYM kết nối tối đa bao nhiêu dàn lạnh?

Hệ hỗ trợ tối đa 64 dàn lạnh; số lượng thực tế còn phụ thuộc loại thiết bị, công suất và điều kiện kết nối.

7.3. Hai RXQ20BYM có thể chạy riêng cho hai tầng không?

Không. Khi ghép thành RXQ40BYM, hai module hoạt động như một hệ dàn nóng chung chứ không phải hai hệ 20HP độc lập.

7.4. Nếu một module gặp sự cố thì hệ còn làm lạnh được không?

Có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp bằng dàn còn lại nếu điều kiện cho phép, nhưng công suất khả dụng sẽ thấp hơn 40HP.

7.5. Tải khoảng 107-109kW có nhất thiết phải chọn RXQ40BYM?

Chưa chắc. Nên kiểm tra heatload và tải đồng thời để xác định RXQ38BYM đã đáp ứng được hay cần tăng lên 112kW.

7.6. Nếu tải đã vượt 112kW thì nên chọn model nào?

Có thể đối chiếu RXQ42BYM 42HP công suất 117kW hoặc xem lại phương án chia hệ nếu các zone vận hành độc lập.

7.7. RXQ40BYM có thể vừa dùng dàn lạnh VRV vừa xử lý khí tươi không?

Có thể theo cấu hình phù hợp, nhưng phần tải FXMQ hoặc AHU phải được tính chung với tải dàn lạnh trước khi chốt hệ.

7.8. Cần cung cấp gì để Sen Việt tư vấn và báo giá RXQ40BYM?

Nên có mặt bằng, công năng từng khu vực, số người, thời gian sử dụng và yêu cầu khí tươi để kỹ sư tính tải và bóc tách cấu hình.

RXQ40BYM phù hợp với công trình cần hệ VRV 6A khoảng 112kW, nhiều zone và ưu tiên cấu hình hai module đồng nhất để thuận tiện bố trí, bảo trì và lập phương án dự phòng. Sen Việt hỗ trợ kiểm tra tải, lựa chọn dàn lạnh, tính khí tươi, đường ống và mặt bằng khu kỹ thuật trước khi chốt hệ thống.

YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ RXQ40BYM TẠI ĐÂY

RXQ40BYM nằm trong dải tổ hợp hai dàn nóng của Daikin VRV 6A. Với những dự án cần vùng công suất cao hơn 112kW, có thể tiếp tục đánh giá RXQ42BYM, RXQ44BYM 44HP hoặc phương án chia thành nhiều hệ theo cách vận hành thực tế.

Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng

STTLoại PhòngDiện Tích (m2)Công Suất
1Phòng Ngủ0 BTU
2Phòng Khách0 BTU
3Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp0 BTU
4Phòng Karaoke0 BTU
Hệ thống showroom
Hotline