Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ42BYM 42HP 1 Chiều Inverter

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 7
  • Ngày đăng: 29/08/2026

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ42BYM

- Tổ hợp 2 dàn nóng RXQ18BYM + RXQ24BYM.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.

- Công suất làm lạnh 42HP (42 ngựa) ~ 117kW ~ 399.000BTU/h.

- Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 34,0kW.

- EER theo TCVN 13256:2021: 4,84.

- Điều khiển công suất: 4-100%.

- Kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.

- Lưu lượng gió: 258 + 390m³/phút.

- Kích thước: (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.750 x 765)mm.

- Khối lượng: 285 + 354kg.

- Độ ồn: 70dB(A).

- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.

- Môi chất lạnh: R410A.

- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn).

  • Mã sản phẩm:
  • RXQ42BYM
  • Sản xuất tại:
  • Thái Lan
  • Bảo hành:
  • 5 năm máy nén

Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ42BYM 42HP 1 Chiều

RXQ42BYM 42HP là tổ hợp hai dàn nóng Daikin VRV 6A gồm RXQ18BYM + RXQ24BYM, đạt công suất làm lạnh 117kW ~ 399.000BTU/h. Hệ hỗ trợ kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình, phù hợp tòa nhà văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại và các công trình nhiều tầng có tải lạnh lớn.

Hai module cung cấp lần lượt 50kW và 67kW, tạo nên một hệ có mức phân bổ công suất khoảng 43/57. Khi thiết kế RXQ42BYM, kỹ sư cần lưu ý module 24HP có thân máy rộng và lưu lượng gió lớn hơn đáng kể, ảnh hưởng trực tiếp đến cách bố trí lam, khoảng thoát khí, tải trọng sàn và phương án dự phòng.

Dàn nóng đôi Daikin VRV 6A RXQ42BYM 42HP gồm RXQ18BYM + RXQ24BYM

1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ42BYM

Thông số RXQ42BYM
Loại dàn nóng Tổ hợp 2 dàn nóng, 1 chiều Inverter
Cấu hình dàn nóng RXQ18BYM + RXQ24BYM
Nguồn điện 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 42HP ~ 117kW ~ 399.000BTU/h
Điện năng tiêu thụ làm lạnh 34,0kW
Điều khiển công suất 4-100%
EER (TCVN 13256:2021) 4,84
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín
Công suất động cơ máy nén 7,9 + 9,8kW
Lưu lượng gió 258 + 390m³/phút
Kích thước (C x R x S) (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.750 x 765)mm
Khối lượng 285 + 354kg
Độ ồn 70dB(A)
Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB
Môi chất lạnh R410A
Lượng môi chất nạp sẵn 11,6 + 11,7kg
Đường ống lỏng / hơi Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình

2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ42BYM

Dòng dàn nóng Daikin VRV 6A có dải công suất mở rộng từ dàn nóng đơn đến các tổ hợp nhiều module. RXQ42BYM nằm trong nhóm tổ hợp đôi, sử dụng hai dàn có kích thước và công suất khác nhau để đạt tổng tải 117kW.

2.1. Tổ hợp RXQ18BYM + RXQ24BYM phân bổ công suất theo tỷ lệ khoảng 43/57

RXQ42BYM gồm một module 18HP công suất 50kW và một module 24HP công suất 67kW. Module 24HP đảm nhận phần công suất lớn hơn nhưng cả hai vẫn hoạt động dưới cùng một hệ điều khiển.

- Module 18HP: RXQ18BYM 18HP có công suất 50kW, lưu lượng gió 258m³/phút và khối lượng 285kg.

- Module 24HP: cung cấp 67kW, tương đương khoảng 57% tổng công suất hệ và sử dụng thân máy lớn hơn nhóm RXQ14-20BYM.

- Không chia module theo khu vực cố định: không nên hiểu RXQ18BYM phục vụ tầng này còn RXQ24BYM phục vụ tầng khác. Hai dàn phối hợp theo tổng nhu cầu của mạng dàn lạnh.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ42BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ42BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

2.2. VRT Smart II điều chỉnh công suất cho hệ nhiều zone

RXQ42BYM có thể phục vụ nhiều phòng và nhiều khu chức năng nên tổng tải thay đổi đáng kể theo thời điểm. VRT Smart II giúp hệ điều chỉnh khả năng làm lạnh dựa trên nhu cầu thực tế thay vì duy trì liên tục toàn bộ 117kW.

- Dàn lạnh xác định nhu cầu: dựa trên nhiệt độ phòng, nhiệt độ cài đặt và xu hướng thay đổi nhiệt độ.

- Điều chỉnh lưu lượng gió: dàn lạnh tương thích thay đổi tốc độ quạt để đáp ứng tải tại chỗ.

- Điều chỉnh nhiệt độ môi chất: nếu tải thay đổi lớn hơn khả năng điều chỉnh của quạt, dàn nóng thay đổi nhiệt độ bay hơi, tốc độ máy nén và lưu lượng gió.

- Phạm vi điều khiển 4-100%: phù hợp công trình có số lượng zone hoạt động thay đổi trong ngày.

Điều khiển VRT Smart II trên dàn nóng RXQ42BYM

VRT Smart II giúp RXQ42BYM cung cấp công suất theo nhu cầu của các dàn lạnh đang hoạt động

Công suất yêu cầu RXQ42BYM thay đổi theo tải nhiệt thực tế

Công suất yêu cầu của RXQ42BYM thay đổi theo tải nhiệt thực tế của công trình

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất lạnh RXQ42BYM

Nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ42BYM được điều chỉnh theo nhu cầu tải của hệ

RXQ42BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi giúp RXQ42BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

2.3. Máy nén Scroll hỗ trợ hiệu quả vận hành ở nhiều vùng tải

Hệ 42HP sử dụng các cải tiến trên máy nén Scroll nhằm giảm tổn thất khi công suất thay đổi theo điều kiện sử dụng.

- Cải thiện cổng xả: hạn chế sự gia tăng áp suất không cần thiết gần cửa xả sau quá trình nén.

- Động cơ tập trung hiệu suất cao: giảm chiều dài và điện trở cuộn dây, hỗ trợ giảm tổn thất điện.

- Kiểm soát áp suất ngược: tối ưu lực ép của cuộn quay theo điều kiện vận hành.

- Kiểm soát dầu: hỗ trợ duy trì bôi trơn và giảm tổn thất cơ học.

RXQ42BYM đạt EER 4,84 theo TCVN 13256:2021, phản ánh hiệu quả của hệ khi vận hành qua nhiều vùng tải.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ42BYM

Máy nén hiệu suất cao hỗ trợ RXQ42BYM thích ứng với tải lạnh thay đổi trong ngày

2.4. Module 24HP tạo khác biệt về mặt bằng và đường gió của hệ 42HP

RXQ42BYM là cấp tổ hợp đôi bắt đầu sử dụng RXQ24BYM có thân máy rộng 1.750mm. Điều này làm cụm dàn nóng không còn hai module có cùng chiều rộng như RXQ34-40BYM.

- RXQ18BYM rộng 1.240mm: thuộc nhóm casing RXQ14-20BYM.

- RXQ24BYM 24HP rộng 1.750mm: cung cấp 67kW và lưu lượng gió 390m³/phút.

- Tổng chiều rộng thân máy khoảng 2.990mm: chưa bao gồm khoảng cách giữa hai module và không gian bảo trì.

- Tổng lưu lượng gió 648m³/phút: trong đó riêng module 24HP chiếm khoảng 60%, nên vị trí của dàn này cần đặc biệt chú ý khả năng thoát khí nóng.

2.5. Vận hành dự phòng cần tính theo module còn hoạt động

RXQ42BYM hỗ trợ chức năng vận hành dự phòng của hệ tổ hợp. Tuy nhiên hai module có mức công suất khác nhau nên khả năng duy trì tải phụ thuộc dàn nào gặp sự cố.

- Nếu module 18HP dừng: module 24HP còn lại có công suất danh định 67kW.

- Nếu module 24HP dừng: hệ chỉ còn module 18HP công suất 50kW.

- Không phải dự phòng đủ 42HP: chức năng này giúp duy trì một phần khu vực quan trọng trong thời gian xử lý kỹ thuật, không giữ nguyên toàn bộ 117kW.

- Cần xác định tải ưu tiên trước: phòng máy chủ, khu điều hành hoặc khu vực vận hành bắt buộc nên được xác định ngay từ giai đoạn thiết kế.

2.6. Hộp linh kiện điện IP55 và phạm vi vận hành đến 52°CDB

Hai dàn nóng thường được bố trí ngoài trời nên khả năng bảo vệ linh kiện điện và kiểm soát nhiệt có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định lâu dài.

- Hộp linh kiện điện IP55: hỗ trợ hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập. IP55 áp dụng cho hộp điện; cấp bảo vệ của toàn dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 trên dàn nóng RXQ42BYM

Hộp linh kiện điện kín IP55 hỗ trợ bảo vệ PCB của dàn nóng RXQ42BYM

- Làm mát PCB bằng môi chất: ba mạch làm mát hỗ trợ hạn chế tăng nhiệt trong hộp điện kín.

- Phạm vi làm lạnh 10-52°CDB: phù hợp dàn nóng điều hòa trung tâm VRV đặt trên mái hoặc khu vực có nhiệt độ môi trường cao.

RXQ42BYM vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao

RXQ42BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB

- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: hỗ trợ phương án lắp phía sau lam khi diện tích thoáng và hướng xả khí được tính phù hợp.

2.7. Đường ống dài đáp ứng mạng dàn lạnh phân bố trên nhiều tầng

RXQ42BYM có thể tập trung cụm dàn nóng tại mái hoặc tầng kỹ thuật trong khi mạng dàn lạnh phân bố trên nhiều cao độ và nhiều nhánh.

- Chiều dài đường ống thực tế: tối đa 165m.

- Chiều dài tương đương: tối đa 190m tùy điều kiện thiết kế.

- Tổng chiều dài đường ống: tối đa 1.000m.

- Chênh lệch độ cao: có thể đạt đến 110m khi đáp ứng các điều kiện kỹ thuật tương ứng.

RXQ42BYM hỗ trợ chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống lớn

Khả năng bố trí đường ống dài giúp RXQ42BYM phục vụ công trình nhiều tầng

Khi tuyến ống dài hoặc chênh cao lớn, kỹ sư phải kiểm tra lại đường kính tuyến chính, REFNET và giới hạn nhiệt độ vận hành. Không nên sử dụng các giá trị cực đại như điều kiện mặc định cho mọi công trình.

Giới hạn đường ống dài của dàn nóng RXQ42BYM

Giới hạn chiều dài, tổng chiều dài và chênh lệch độ cao của mạng đường ống RXQ42BYM

2.8. Hỗ trợ thi công, chạy thử và bảo trì tại công trình

- Tự động nạp môi chất: hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp với cấu hình đường ống.

- Cửa sổ bảo trì phía trước: kỹ thuật viên có thể kiểm tra LED 7 đoạn và trạng thái hệ mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.

- Hiển thị tiến độ chạy thử: hỗ trợ theo dõi quá trình commissioning trực tiếp tại dàn nóng.

- Tách khu vực đi ống và dây điện: tạo thêm không gian thao tác trong quá trình đấu nối.

Thiết kế VRV 6A hỗ trợ lắp đặt và đấu nối RXQ42BYM

Thiết kế dàn nóng hỗ trợ kỹ thuật viên lắp đặt, chạy thử và bảo trì RXQ42BYM thuận tiện hơn

2.9. Chế độ yên tĩnh ban đêm hỗ trợ khu vực nhạy cảm tiếng ồn

RXQ42BYM có độ ồn danh định 70dB(A). Chế độ vận hành yên tĩnh ban đêm có thể giảm công suất theo thời gian cài đặt nhằm hạn chế ảnh hưởng đến khu vực xung quanh.

Đây chỉ là chức năng hỗ trợ. Khi máy đặt gần khách sạn, căn hộ, phòng nghỉ hoặc ranh giới khu dân cư, hướng xả gió, lam chắn và giải pháp âm học vẫn phải được tính từ đầu.

 

3. Khi bố trí RXQ42BYM cần xử lý thế nào với hai module khác kích thước?

RXQ42BYM không nên được bố trí theo cách lấy một hình chữ nhật đối xứng rồi đặt hai dàn nóng vào giữa. Module 24HP lớn hơn rõ rệt về chiều rộng, trọng lượng và lưu lượng gió nên mặt bằng cần được tổ chức theo đặc tính riêng của từng dàn.

- Tổng chiều rộng thân máy khoảng 2.990mm: RXQ18BYM rộng 1.240mm và RXQ24BYM rộng 1.750mm, chưa tính khoảng cách kỹ thuật.

- Tổng khối lượng khoảng 639kg: module 18HP nặng 285kg và module 24HP nặng 354kg. Tải trọng tại hai vị trí kê máy không bằng nhau.

- Module 24HP tạo lưu lượng gió lớn hơn khoảng 51%: 390m³/phút so với 258m³/phút của dàn 18HP.

- Không nên đặt module 24HP vào góc bí: nếu một phía của khu kỹ thuật gần tường, lam kín hoặc có đường thoát gió bất lợi, vị trí của dàn 24HP phải được ưu tiên xem xét.

- Lối bảo trì cần theo kích thước thực tế: hai dàn có chiều rộng khác nhau nên khoảng thao tác và bệ đỡ không nhất thiết phải thiết kế đối xứng.

- Với nhiều cụm dàn nóng trên cùng tầng mái: cần kiểm tra tương tác giữa luồng khí xả của RXQ42BYM và các hệ VRV kế bên, tránh tình trạng khí nóng từ cụm này bị hút lại vào cụm khác.

Nếu tải thực tế chưa vượt vùng 112kW, RXQ40BYM 40HP nên được kiểm tra trước. Khi tải đã vượt đáng kể 117kW, cần đánh giá cấp công suất phía trên hoặc phương án chia hệ theo lịch vận hành.

4. Các loại dàn lạnh có thể kết nối với Daikin VRV 6A RXQ42BYM

RXQ42BYM thuộc nhóm điều hòa trung tâm Daikin VRV, cho phép phối hợp nhiều kiểu dàn lạnh trong cùng hệ. Với hệ 117kW, từng phòng vẫn phải tính tải riêng; không nên chọn dàn lạnh lớn chỉ vì tổng công suất dàn nóng cao.

Nếu trong cùng hệ có các dàn lạnh hỗ trợ mức điều khiển VRT khác nhau, chế độ điều khiển cần được kiểm tra theo cấu hình thực tế. Khi kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời FXMQ-MF, VRT Smart/VRT có thể bị vô hiệu hóa tùy tổ hợp.

4.1. Dàn lạnh Cassette âm trần

- FXFTQ-AVM: từ FXFTQ25AVM đến FXFTQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, phù hợp văn phòng mở, phòng họp và sảnh cần phân phối gió 360°.

- FXFSQ-CVM: từ FXFSQ25CVM đến FXFSQ140CVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Có cảm biến và VRT Smart, phù hợp khu vực mở nhưng không yêu cầu Streamer.

- FXFRQ-AVM: từ FXFRQ25AVM đến FXFRQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Có Streamer, phù hợp không gian cần thổi gió đa hướng.

- FXFQ-AVM: từ FXFQ25AVM đến FXFQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Dải công suất rộng giúp bố trí nhiều cấp tải trong cùng một tầng.

- FXZQ-BVM: từ FXZQ20BVM đến FXZQ50BVM, khoảng 8.500-21.500BTU. Cassette 4 hướng nhỏ gọn phù hợp phòng riêng hoặc ô trần hạn chế.

- FXCQ-BVM: từ FXCQ20BVM đến FXCQ125BVM, khoảng 7.500-48.000BTU. Cassette 2 hướng phù hợp phòng dài, hành lang rộng hoặc khu vực cần cấp gió theo hai phía.

- FXEQ-AV36: từ FXEQ20AV36 đến FXEQ63AV36, khoảng 7.500-24.000BTU. Cassette 1 hướng phù hợp vị trí sát biên phòng hoặc khu vực cần luồng gió tập trung. Với cấp 63, có thể tham khảo FXEQ63AV36 khi tải phòng phù hợp.

4.2. Dàn lạnh giấu trần nối ống gió

- FXDSQ-AVM: từ FXDSQ20AVM đến FXDSQ63AVM, khoảng 7.500-24.000BTU. Phù hợp phòng cần giấu hoàn toàn thiết bị nhưng vẫn chú trọng phân phối luồng gió.

- FXDBQ-AVM: từ FXDBQ40AVM đến FXDBQ80AVM, khoảng 15.400-30.700BTU. Thiết kế hướng đến phòng ngủ, phù hợp khách sạn và resort.

- FXDQ-PDVE / SPV1 / NDVE: từ model 20 đến 63, khoảng 7.500-24.200BTU. Dòng thân mỏng phù hợp khu vực hạn chế chiều cao trần. Với cấu hình nhỏ gọn, FXDQ50SPV1 là một model có thể tham khảo cho phòng riêng khoảng 19.100BTU.

- FXSQ-PAVE: từ FXSQ20PAVE đến FXSQ140PAVE, khoảng 7.500-54.600BTU. Áp suất tĩnh trung bình, phù hợp văn phòng, khách sạn hoặc zone có nhiều cửa cấp gió.

- FXMQ-PAVE: từ FXMQ20PAVE đến FXMQ140PAVE, khoảng 7.500-54.600BTU. Phù hợp các tuyến ống gió có trở lực lớn hơn và cần vùng áp suất tĩnh cao.

4.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn

- FXAQ-BVM: từ FXAQ20BVM đến FXAQ100BVM, khoảng 7.500-38.200BTU. Dàn treo tường phù hợp phòng riêng hoặc khu cải tạo khó bố trí trần giả.

- FXHQ-MAVE / BVM: từ FXHQ32 đến FXHQ140, khoảng 12.300-52.900BTU. Dàn áp trần phù hợp showroom, nhà hàng và khu vực không làm trần giả.

- FXLQ-MAVE: từ FXLQ20MAVE đến FXLQ63MAVE, khoảng 7.500-24.200BTU. Dàn đặt sàn phù hợp khu vực cần bố trí thiết bị ở vị trí thấp.

- FXNQ-MAVE: từ FXNQ20MAVE đến FXNQ63MAVE, khoảng 7.500-24.200BTU. Có thể giấu trong hốc kỹ thuật để hạn chế thiết bị lộ ra ngoài không gian sử dụng.

4.4. Dàn lạnh công suất lớn và khu vực cần lưu lượng gió cao

- FXVQ-NY1: từ FXVQ125NY1 đến FXVQ500NY1, khoảng 47.800-191.000BTU. Tủ đứng nối ống gió phù hợp sảnh, hội trường hoặc zone tải lớn; công suất cao nên cần kiểm tra riêng tỷ lệ kết nối.

Ví dụ FXVQ200NY1 có thể được cân nhắc khi khu vực cần khoảng 76.400BTU và phương án phân phối gió tập trung phù hợp hơn việc dùng nhiều dàn nhỏ.

4.5. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU

- FXMQ-MFV1: từ FXMQ125MFV1 đến FXMQ250MFV1, khoảng 47.800-95.500BTU. Phù hợp xử lý tải của không khí ngoài trời trước khi cấp vào khu vực sử dụng.

- FXMQ-AFVM: từ FXMQ80AFVM đến FXMQ250AFVM, khoảng 30.700-95.500BTU. Xử lý 100% không khí ngoài trời và cần được tính vào tổng tải của RXQ42BYM.

- AHU / AHUR: lựa chọn theo lưu lượng gió, tải coil và điều kiện không khí vào - ra. Đây không phải dàn lạnh tiêu chuẩn chọn đơn thuần theo BTU, mà cần tính coil và phương án điều khiển theo thiết kế.

Với hệ có FXMQ hoặc AHU, tải xử lý khí tươi phải được cộng cùng tải dàn lạnh phòng trước khi chốt 117kW.

4.6. Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt

- VKM: từ nhóm lưu lượng khoảng 500 đến 950m³/h. Tích hợp DX Coil, phù hợp khi cần vừa trao đổi nhiệt vừa hỗ trợ xử lý nhiệt của luồng khí ngoài trời.

- VAM-HVE: từ VAM150HVE đến VAM2000HVE, lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h. Có thể chia theo từng tầng hoặc từng zone để hệ thông gió vận hành theo lịch sử dụng thực tế.

Các nhóm FXMQ, VAM, VKM và AHU có thể xem thêm tại danh mục thiết bị xử lý không khí Daikin.

5. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ42BYM phù hợp với công trình nào?

RXQ42BYM phù hợp các dự án cần vùng tải khoảng 117kW và có nhiều zone cùng sử dụng một hệ VRV. Với cấp công suất này, lịch vận hành và nhu cầu khí tươi cần được đánh giá song song với tổng tải lạnh.

- Tòa nhà văn phòng: phù hợp một sàn lớn hoặc cụm nhiều tầng có phòng làm việc, phòng họp và khu quản lý hoạt động tương đối đồng bộ.

- Khách sạn và resort: có thể kết hợp FXDBQ hoặc các dàn nối ống gió cho phòng ngủ, Cassette cho sảnh và VAM/VKM cho thông gió.

- Trung tâm thương mại và showroom: phù hợp nhiều zone có tải biến động theo lượng khách và cần phối hợp nhiều kiểu dàn lạnh.

- Nhà hàng và khu dịch vụ: có thể dùng Cassette tại khu mở, áp trần tại nơi không có trần giả và nối ống gió cho phòng riêng.

- Trường học và trung tâm đào tạo: phù hợp cụm phòng học, thư viện, phòng chức năng và khu hành chính; tải khí tươi cần tính theo mật độ người.

- Khối văn phòng nhà máy: phù hợp phòng điều hành, QC, phòng họp và hành chính; tải nhiệt công nghệ cần được tính tách riêng.

- Công trình có khu vực cần dàn tủ đứng tải lớn: một model như FXVQ400NY1 có thể chiếm tỷ trọng lớn trong tổng 117kW, vì vậy cần kiểm tra kỹ phần công suất còn lại dành cho các zone khác.

6. Sen Việt tư vấn RXQ42BYM theo tải lạnh, mặt bằng và yêu cầu dự phòng

RXQ42BYM là hệ 117kW có hai module khác rõ về kích thước và lưu lượng gió. Vì vậy ngoài tính tải, phương án khu dàn nóng cần được xử lý chi tiết ngay từ giai đoạn thiết kế.

- Tính tải từng zone: xác định tải người, kính, thiết bị, hướng nắng và thời gian sử dụng của từng khu vực.

- Kiểm tra module 18HP và 24HP: tính riêng tải trọng, chiều rộng casing, khoảng bảo trì và lưu lượng xả của từng dàn.

- Kiểm tra tải khí tươi: tránh phân hết 117kW cho dàn lạnh phòng rồi mới bổ sung FXMQ hoặc AHU.

- Lập tải ưu tiên khi dự phòng: xác định zone nào phải duy trì nếu chỉ còn module 18HP hoặc 24HP hoạt động.

- Kiểm tra đường ống: bố trí REFNET, chiều dài, chênh cao và kích thước tuyến chính theo mặt bằng thực tế.

- Thi công và chạy thử: kiểm soát thử kín, hút chân không, môi chất lạnh, điện điều khiển và trạng thái hai module trước khi bàn giao.

Với 20 năm kinh nghiệm, Sen Việt hỗ trợ chủ đầu tư và nhà thầu từ khảo sát, tính tải, lựa chọn thiết bị đến thiết kế và thi công hệ thống VRV cho công trình.

7. Câu hỏi thường gặp về Daikin VRV 6A RXQ42BYM

7.1. Mặt bằng đặt RXQ42BYM cần chừa khoảng bao nhiêu?

Hai thân máy rộng tổng khoảng 2.990mm, nhưng cần cộng thêm khoảng cách giữa dàn, lối bảo trì và không gian hút - xả gió theo vị trí thực tế.

7.2. RXQ42BYM có phù hợp cho một tòa nhà nhiều tầng không?

Có thể nếu tải, chênh cao, mạng đường ống và lịch vận hành phù hợp; các tầng hoạt động quá độc lập nên cân nhắc chia nhiều hệ.

7.3. Một module gặp sự cố thì có phải tắt toàn bộ 64 dàn lạnh không?

Không nhất thiết. Hệ có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp bằng module còn lại, nhưng phải giảm tải và ưu tiên các khu vực cần thiết.

7.4. RXQ42BYM có cấp khí tươi cho công trình luôn không?

Dàn nóng VRV xử lý tải lạnh; khí tươi cần được thiết kế riêng bằng FXMQ, VAM, VKM hoặc AHU tùy yêu cầu công trình.

7.5. 64 dàn lạnh có nghĩa RXQ42BYM phù hợp 64 phòng không?

Không. Số dàn tối đa là giới hạn thiết bị; công suất từng phòng, tổng chỉ số kết nối và tải đồng thời mới quyết định cấu hình thực tế.

7.6. Khi tải công trình đã trên 120kW thì có nên dùng RXQ42BYM không?

Nếu heatload đã vượt rõ 117kW, nên kiểm tra RXQ44BYM 44HP hoặc phương án chia hệ thay vì để RXQ42BYM thường xuyên chạy sát tải.

7.7. Muốn báo giá RXQ42BYM cần gửi Sen Việt những gì?

Nên gửi mặt bằng, công năng, số người, thời gian sử dụng, yêu cầu khí tươi và vị trí dự kiến đặt dàn nóng để kỹ sư tính cấu hình.

RXQ42BYM phù hợp với công trình cần hệ VRV 6A khoảng 117kW, nhiều zone và có đủ mặt bằng cho tổ hợp RXQ18BYM + RXQ24BYM. Sen Việt hỗ trợ kiểm tra tải, bố trí hai module, lựa chọn dàn lạnh, tải khí tươi và phương án vận hành dự phòng trước khi chốt thiết bị.

YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ RXQ42BYM TẠI ĐÂY

Nếu dự án cần tải cao hơn 117kW, có thể tiếp tục đối chiếu RXQ44BYM hoặc RXQ46BYM 46HP; với các khu chức năng có lịch vận hành quá khác nhau, phương án chia thành nhiều hệ độc lập cũng nên được đánh giá.

Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng

STTLoại PhòngDiện Tích (m2)Công Suất
1Phòng Ngủ0 BTU
2Phòng Khách0 BTU
3Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp0 BTU
4Phòng Karaoke0 BTU
Hệ thống showroom
Hotline