Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ44BYM 44HP 1 Chiều Inverter

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 7
  • Ngày đăng: 29/08/2026

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ44BYM

- Tổ hợp 2 dàn nóng RXQ18BYM + RXQ26BYM.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.

- Công suất làm lạnh 44HP (44 ngựa) ~ 123kW ~ 420.000BTU/h.

- Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 37,3kW.

- EER theo TCVN 13256:2021: 4,73.

- Điều khiển công suất: 4-100%.

- Kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.

- Lưu lượng gió: 258 + 411m³/phút.

- Kích thước: (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.750 x 765)mm.

- Khối lượng: 285 + 354kg.

- Độ ồn: 70dB(A).

- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.

- Môi chất lạnh: R410A.

- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn).

  • Mã sản phẩm:
  • RXQ44BYM
  • Sản xuất tại:
  • Thái Lan
  • Bảo hành:
  • 5 năm máy nén

Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ44BYM 44HP 1 Chiều

RXQ44BYM 44HP là tổ hợp hai dàn nóng Daikin VRV 6A gồm RXQ18BYM + RXQ26BYM, đạt công suất làm lạnh 123kW ~ 420.000BTU/h. Hệ hỗ trợ kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình, phù hợp các dự án có nhiều phòng, nhiều zone và tổng tải lạnh ở vùng khoảng 123kW.

RXQ44BYM kết hợp một module 18HP với RXQ26BYM 26HP - cấp công suất lớn nhất trong nhóm dàn nóng đơn RXQ-BYM. Vì vậy tổ hợp có sự chênh lệch khá rõ về công suất, lưu lượng gió, chiều rộng thân máy và tải trọng giữa hai dàn; đây là những yếu tố cần tính cùng heatload khi quy hoạch khu kỹ thuật.

Hệ được trang bị VRT Smart II, máy nén Scroll hiệu suất cao, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi làm lạnh đến 52°CDB, áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa và chức năng hỗ trợ vận hành dự phòng. Với RXQ44BYM, tải khí tươi và các zone ưu tiên khi có sự cố nên được xác định ngay từ bước thiết kế.

Dàn nóng đôi Daikin VRV 6A RXQ44BYM 44HP gồm RXQ18BYM + RXQ26BYM

1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ44BYM

Thông số RXQ44BYM
Loại dàn nóng Tổ hợp 2 dàn nóng, 1 chiều Inverter
Cấu hình dàn nóng RXQ18BYM + RXQ26BYM
Nguồn điện 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 44HP ~ 123kW ~ 420.000BTU/h
Điện năng tiêu thụ làm lạnh 37,3kW
Điều khiển công suất 4-100%
EER (TCVN 13256:2021) 4,73
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín
Công suất động cơ máy nén 7,9 + 11,1kW
Lưu lượng gió 258 + 411m³/phút
Kích thước (C x R x S) (1.660 x 1.240 x 765) + (1.660 x 1.750 x 765)mm
Khối lượng 285 + 354kg
Độ ồn 70dB(A)
Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB
Môi chất lạnh R410A
Lượng môi chất nạp sẵn 11,6 + 11,7kg
Đường ống lỏng / hơi Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình

2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ44BYM

Trong dải dàn nóng Daikin VRV 6A, RXQ44BYM thuộc nhóm tổ hợp đôi công suất lớn, sử dụng hai module không đồng công suất để tạo thành một hệ 123kW.

2.1. RXQ18BYM + RXQ26BYM tạo tỷ lệ công suất khoảng 41/59

RXQ44BYM sử dụng một dàn nóng 18HP công suất 50kW và một dàn 26HP công suất 73kW. Module 26HP chiếm phần lớn công suất hệ nhưng cả hai dàn vẫn phối hợp dưới cùng một mạng môi chất và hệ điều khiển.

- Module 18HP: RXQ18BYM cung cấp 50kW, tương đương khoảng 41% công suất RXQ44BYM.

- Module 26HP: cung cấp 73kW, tương đương khoảng 59% tổng công suất.

- Không chia cứng theo tầng: hai module không hoạt động như hai hệ riêng 18HP và 26HP; tổng công suất được điều phối theo nhu cầu của các dàn lạnh đang vận hành.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ44BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ44BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

2.2. VRT Smart II phù hợp hệ có tải biến động giữa nhiều zone

RXQ44BYM thường được ứng dụng cho công trình có nhiều phòng hoặc nhiều khu chức năng. Tổng nhu cầu lạnh vì vậy thay đổi liên tục theo số người, thời điểm trong ngày và số dàn lạnh đang hoạt động.

- Dàn lạnh xác định nhu cầu: dựa trên nhiệt độ phòng, nhiệt độ cài đặt và xu hướng thay đổi nhiệt độ.

- Điều chỉnh lưu lượng gió: các dàn lạnh tương thích có thể thay đổi tốc độ quạt để xử lý tải tại khu vực.

- Điều chỉnh nhiệt độ môi chất: dàn nóng thay đổi điều kiện môi chất và công suất máy nén khi hệ cần tăng hoặc giảm tải.

- Phạm vi điều khiển 4-100%: hỗ trợ hệ giảm công suất khi chỉ một phần công trình đang sử dụng điều hòa.

Điều khiển VRT Smart II trên dàn nóng RXQ44BYM

VRT Smart II giúp RXQ44BYM điều chỉnh công suất theo nhu cầu của các zone đang hoạt động

Công suất yêu cầu RXQ44BYM thay đổi theo tải lạnh thực tế

Công suất yêu cầu của RXQ44BYM thay đổi theo tải nhiệt thực tế của công trình

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất lạnh RXQ44BYM

Nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ44BYM được điều chỉnh theo nhu cầu tải của hệ

RXQ44BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ44BYM hạn chế cung cấp lạnh quá mức khi nhu cầu giảm

2.3. Máy nén Scroll hỗ trợ giảm tổn thất khi vận hành dưới tải định mức

Hệ VRV nhiều zone thường có nhiều giờ hoạt động dưới 100% công suất. Vì vậy khả năng duy trì hiệu quả ở các vùng tải khác nhau có ý nghĩa trực tiếp đến điện năng vận hành.

- Cổng xả được tối ưu: hỗ trợ hạn chế tổn thất do áp suất tăng không cần thiết trong quá trình nén.

- Động cơ tập trung: giảm điện trở cuộn dây và tổn thất điện.

- Kiểm soát áp suất ngược: điều chỉnh lực tác động lên cuộn quay theo trạng thái máy nén.

- Kiểm soát dầu: hỗ trợ duy trì bôi trơn và hạn chế tổn thất cơ học.

RXQ44BYM đạt EER 4,73 theo TCVN 13256:2021, phù hợp cách đánh giá hiệu quả hệ thống trên nhiều vùng tải.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ44BYM

Máy nén Scroll hiệu suất cao hỗ trợ RXQ44BYM vận hành ổn định khi tải lạnh thay đổi

2.4. RXQ26BYM quyết định phần lớn yêu cầu về mặt bằng và đường gió

Trong cùng một tổ hợp, module 26HP lớn hơn rõ rệt về chiều rộng, lưu lượng gió và khối lượng. Vì vậy khu kỹ thuật không nên được thiết kế như hai vị trí dàn nóng đối xứng hoàn toàn.

- Thân máy rộng 1.750mm: lớn hơn 510mm so với module 18HP rộng 1.240mm.

- Lưu lượng gió 411m³/phút: cao hơn đáng kể mức 258m³/phút của RXQ18BYM.

- Khối lượng 354kg: lớn hơn 69kg so với dàn 18HP.

Thông số và đặc tính của RXQ26BYM 26HP cần được xem riêng khi tính bệ máy, khả năng vận chuyển và vị trí thoát khí nóng cho tổ hợp RXQ44BYM.

2.5. Hai kịch bản dự phòng cho mức tải còn lại 50kW hoặc 73kW

RXQ44BYM có thể hỗ trợ vận hành dự phòng khi một dàn nóng gặp sự cố và điều kiện hệ thống cho phép. Tuy nhiên do hai module khác công suất nên mức tải còn lại giữa hai tình huống khác nhau đáng kể.

- Nếu RXQ18BYM dừng: module 26HP còn lại có công suất danh định 73kW.

- Nếu RXQ26BYM dừng: hệ chỉ còn module 18HP công suất 50kW.

- Không thể duy trì đủ 123kW: backup chỉ hỗ trợ vận hành một phần, không phải dự phòng 100% công suất.

- Nên xác định trước zone ưu tiên: phòng server, khu điều hành hoặc các không gian cần duy trì liên tục phải nằm trong mức tải mà từng kịch bản dự phòng có thể đáp ứng.

2.6. Hộp linh kiện điện IP55 và vận hành làm lạnh đến 52°CDB

Cụm dàn nóng thường bố trí ngoài trời nên khả năng bảo vệ phần điện và duy trì hoạt động khi nhiệt độ môi trường cao có ảnh hưởng trực tiếp đến độ tin cậy của hệ.

- Hộp linh kiện điện IP55: hỗ trợ hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập. IP55 áp dụng cho hộp linh kiện điện; cấp bảo vệ toàn dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 trên dàn nóng RXQ44BYM

Hộp linh kiện điện kín IP55 hỗ trợ bảo vệ các thành phần điện của RXQ44BYM

- Làm mát PCB bằng môi chất: hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ linh kiện khi dàn nóng hoạt động ngoài trời.

- Phạm vi làm lạnh 10-52°CDB: phù hợp các vị trí tầng mái hoặc khu vực có nhiệt độ môi trường cao.

- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: tạo thêm lựa chọn khi máy đặt sau lam hoặc louver, với điều kiện diện tích thoáng và hướng xả được tính phù hợp.

RXQ44BYM vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao

RXQ44BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB

2.7. Đường ống dài hỗ trợ bố trí dàn nóng tập trung trên công trình nhiều tầng

RXQ44BYM có thể đặt cụm dàn nóng trên mái hoặc tầng kỹ thuật trong khi hệ dàn lạnh được phân bố ở nhiều cao độ.

- Chiều dài đường ống thực tế: tối đa 165m.

- Chiều dài tương đương: tối đa 190m tùy điều kiện thiết kế.

- Tổng chiều dài đường ống: tối đa 1.000m.

- Chênh lệch độ cao dàn nóng - dàn lạnh: có thể đạt đến 110m khi đáp ứng các điều kiện kỹ thuật tương ứng.

RXQ44BYM hỗ trợ chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống lớn

Khả năng đường ống dài giúp RXQ44BYM linh hoạt khi triển khai trên tòa nhà nhiều tầng

Các giá trị trên là giới hạn kỹ thuật. Khi đường ống hoặc chênh cao lớn, kỹ sư cần kiểm tra lại kích thước tuyến chính, REFNET và các điều kiện bổ sung thay vì mặc định sử dụng giới hạn tối đa.

Giới hạn đường ống dài của dàn nóng RXQ44BYM

Giới hạn chiều dài, tổng chiều dài và chênh lệch độ cao của mạng đường ống RXQ44BYM

2.8. Tự động nạp môi chất và hỗ trợ quá trình chạy thử

Hệ 44HP thường có mạng đường ống tương đối lớn nên chất lượng nạp môi chất và commissioning ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất sau khi bàn giao.

- Tự động nạp môi chất: hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp với hệ thống thực tế.

- Hiển thị tiến độ chạy thử: giúp kỹ thuật viên theo dõi trạng thái từng bước ngay tại dàn nóng.

- Cửa sổ bảo trì: cho phép kiểm tra LED 7 đoạn và mã lỗi mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ phía trước.

- Tách khu vực ống và dây điện: tăng không gian thao tác khi đấu nối.

Thiết kế VRV 6A hỗ trợ lắp đặt và đấu nối RXQ44BYM

Các chức năng hỗ trợ giúp kiểm soát quá trình lắp đặt và chạy thử RXQ44BYM tại công trình

2.9. Chế độ yên tĩnh ban đêm hỗ trợ kiểm soát tiếng ồn

RXQ44BYM có độ ồn danh định 70dB(A) và hỗ trợ chế độ yên tĩnh ban đêm để giảm công suất trong khoảng thời gian cài đặt.

Đối với khách sạn, căn hộ hoặc công trình gần khu dân cư, tính năng này cần kết hợp với vị trí đặt máy, hướng xả, khoảng cách và giải pháp lam. Không nên xem chế độ giảm ồn là phương án thay thế cho thiết kế mặt bằng phù hợp.

3. Khi bố trí RXQ44BYM cần ưu tiên module 26HP ở vị trí nào?

Hai dàn nóng RXQ44BYM có cùng chiều cao và chiều sâu nhưng module 26HP rộng hơn và tạo lưu lượng khí lớn hơn nhiều. Vì vậy vị trí của RXQ26BYM cần được lựa chọn theo đường thoát khí thay vì đặt hai máy chỉ để tạo bố cục đối xứng.

- Tổng chiều rộng thân máy khoảng 2.990mm: chưa bao gồm khoảng cách giữa hai dàn và khoảng bảo trì.

- Tổng lưu lượng gió đạt 669m³/phút: RXQ26BYM chiếm 411m³/phút, tương đương hơn 61% tổng lưu lượng cụm máy.

- Tổng khối lượng 639kg: tải thiết bị tại hai vị trí lần lượt 285kg và 354kg.

- Module 26HP nên có đường xả thuận lợi hơn: tránh ưu tiên đặt dàn này sát tường, trong góc kín hoặc phía sau khu vực lam có tỷ lệ thoáng thấp.

- Không gian phía trên cũng quan trọng: lam phía trước đủ thoáng nhưng khí nóng bị giữ phía trên vẫn có thể gây hồi khí về cửa hút.

- Với nhiều cụm VRV đặt cạnh nhau: cần kiểm tra hướng gió để module 26HP không thổi khí nóng trực tiếp về vùng hút của hệ kế bên.

Nếu tải thực tế chỉ ở vùng 117kW, RXQ42BYM 42HP nên được kiểm tra trước. Việc tăng lên RXQ44BYM nên xuất phát từ tải thực tế chứ không chỉ để tạo biên công suất lớn hơn.

4. Các dàn lạnh và thiết bị có thể kết nối với Daikin VRV 6A RXQ44BYM

RXQ44BYM thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV, cho phép kết hợp nhiều dạng dàn lạnh theo yêu cầu từng không gian. Công suất mỗi dàn lạnh được chọn theo heatload của zone, không phụ thuộc việc dàn nóng tổng là 44HP.

4.1. Dàn lạnh Cassette âm trần

- FXFTQ-AVM: từ FXFTQ25AVM đến FXFTQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, phù hợp sảnh, phòng họp và khu làm việc mở cần phân phối gió 360°.

- FXFSQ-CVM: từ FXFSQ25CVM đến FXFSQ140CVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Phù hợp không gian mở cần cảm biến và khả năng điều chỉnh tải linh hoạt.

- FXFRQ-AVM: từ FXFRQ25AVM đến FXFRQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Phù hợp khu vực cần thổi gió đa hướng.

- FXFQ-AVM: từ FXFQ25AVM đến FXFQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Dải công suất rộng giúp chia nhiều cấp tải trong cùng một tầng.

- FXZQ-BVM: từ FXZQ20BVM đến FXZQ50BVM, khoảng 8.500-21.500BTU. Cassette 4 hướng nhỏ gọn cho phòng riêng hoặc ô trần hạn chế.

- FXCQ-BVM: từ FXCQ20BVM đến FXCQ125BVM, khoảng 7.500-48.000BTU. Cassette 2 hướng phù hợp phòng dạng dài; với zone tải khoảng 7.500BTU có thể tham khảo FXCQ20AVM.

- FXEQ-AV36: từ FXEQ20AV36 đến FXEQ63AV36, khoảng 7.500-24.000BTU. Cassette 1 hướng phù hợp khu vực cần tập trung luồng gió theo một phía.

4.2. Dàn lạnh giấu trần nối ống gió

- FXDSQ-AVM: từ FXDSQ20AVM đến FXDSQ63AVM, khoảng 7.500-24.000BTU. Phù hợp phòng cần giấu thân máy và kiểm soát phân phối gió.

- FXDBQ-AVM: từ FXDBQ40AVM đến FXDBQ80AVM, khoảng 15.400-30.700BTU. Phù hợp phòng ngủ khách sạn hoặc resort.

- FXDQ-PDVE / FXDQ-SPV1 / FXDQ-NDVE: từ model 20 đến 63, khoảng 7.500-24.200BTU. Dòng thân mỏng phù hợp các vị trí trần kỹ thuật thấp.

- FXSQ-PAVE: từ FXSQ20PAVE đến FXSQ140PAVE, khoảng 7.500-54.600BTU. Áp suất tĩnh trung bình, phù hợp văn phòng hoặc khách sạn có nhiều cửa cấp gió. Với zone tải lớn có thể tham khảo FXSQ125PAVE khi lưu lượng và mạng ống phù hợp.

- FXMQ-PAVE / FXMQ-PVM: các cấp tải đến khoảng 54.600BTU. Phù hợp mạng ống gió cần áp suất tĩnh cao hơn.

4.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn

- FXAQ-BVM: từ FXAQ20BVM đến FXAQ100BVM, khoảng 7.500-38.200BTU. Dàn treo tường phù hợp phòng riêng và khu cải tạo khó làm trần giả.

- FXHQ-BVM / FXHQ-MAVE: từ FXHQ32 đến FXHQ140, khoảng 12.300-52.900BTU. Dàn áp trần phù hợp showroom, nhà hàng hoặc không gian cần luồng gió xa.

- FXLQ-MAVE: từ FXLQ20MAVE đến FXLQ63MAVE, khoảng 7.500-24.200BTU. Dàn đặt sàn phù hợp khu vực cần bố trí thiết bị ở cao độ thấp.

- FXNQ-MAVE: từ FXNQ20MAVE đến FXNQ63MAVE, khoảng 7.500-24.200BTU. Có thể giấu trong hốc kỹ thuật; FXNQ50MAVE là một lựa chọn cho zone tải khoảng 19.100BTU khi yêu cầu nội thất phù hợp.

4.4. Dàn lạnh công suất lớn

- FXVQ-NY1 / FXVQ-NY16: từ FXVQ125 đến FXVQ500, khoảng 47.800-191.000BTU. Dàn tủ đứng nối ống gió phù hợp sảnh lớn hoặc zone trong khu vực công nghiệp có tải và lưu lượng gió cao.

Với một khu vực cần khoảng 76.400BTU, FXVQ200NY1 có thể được cân nhắc khi phương án cấp gió tập trung phù hợp hơn việc chia thành nhiều dàn nhỏ.

4.5. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU

- FXMQ-MFV1: từ FXMQ125MFV1 đến FXMQ250MFV1, khoảng 47.800-95.500BTU. Tải của thiết bị xử lý không khí ngoài trời phải được tính chung với mạng dàn lạnh trước khi chốt RXQ44BYM.

- FXMQ-AFVM: từ FXMQ80AFVM đến FXMQ250AFVM, khoảng 30.700-95.500BTU. Phù hợp khi cần xử lý 100% không khí ngoài trời theo lưu lượng và trạng thái thiết kế.

- AHU / AHUR: lựa chọn theo lưu lượng gió, tải coil và điều kiện không khí vào - ra; không chọn đơn thuần theo một mức BTU như dàn lạnh tiêu chuẩn.

Khi có thiết bị xử lý không khí ngoài trời như FXMQ-MF, khả năng sử dụng VRT Smart/VRT cần được kiểm tra theo cấu hình kết nối thực tế.

4.6. Thông gió thu hồi nhiệt VAM và VKM

- VKM: lưu lượng khoảng 500-950m³/h. Phù hợp công trình cần thông gió thu hồi nhiệt kết hợp xử lý nhiệt của luồng không khí ngoài trời.

- VAM-HVE: từ VAM150HVE đến VAM2000HVE, lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h. Có thể chia thiết bị theo từng tầng hoặc khu chức năng để thông gió bám theo lịch sử dụng thực tế. Với một khu vực cần khoảng 500m³/h, VAM500HVE sẽ đáp ứng được nhu cầu cấp khí tươi mà công trình có thể tham khảo.

Quý khách xem thêm các phương án tại danh mục thiết bị xử lý không khí thu hồi nhiệt Daikin.

5. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ44BYM phù hợp với công trình nào?

RXQ44BYM phù hợp dự án cần vùng tải khoảng 123kW, nhiều phòng hoặc nhiều khu chức năng nhưng vẫn có thể tổ chức trong một hệ VRV chung.

- Tòa nhà văn phòng: phù hợp khu làm việc, phòng họp, phòng quản lý và các zone có lịch vận hành tương đối liên quan.

- Khách sạn và resort: có thể kết hợp nối ống gió cho phòng ngủ, Cassette tại sảnh và VAM/VKM cho phần thông gió.

- Trung tâm thương mại: phù hợp nhiều zone có tải biến đổi theo mật độ khách và cần phối hợp nhiều dạng dàn lạnh.

- Showroom, nhà hàng: có thể dùng Cassette tại khu mở, áp trần ở nơi không có trần giả và nối ống gió cho phòng riêng.

- Trường học, trung tâm đào tạo: phù hợp cụm phòng học, thư viện, phòng chức năng và hành chính; tải khí tươi cần được tính theo mật độ người.

- Khối văn phòng nhà máy: phù hợp phòng điều hành, QC, phòng họp và khu hành chính; tải nhiệt sản xuất cần được tính riêng.

- Zone không bố trí trần giả: có thể tham khảo FXHQ100MAVE 38.200BTU cho khu vực cần dàn áp trần, công trình có thể sử dụng toàn bộ dàn áp trần, hoặc phần còn lại của hệ sử dụng các kiểu dàn lạnh khác.

6. Sen Việt tư vấn RXQ44BYM theo tải, mặt bằng và yêu cầu vận hành

Với RXQ44BYM, công suất 123kW cần được xem cùng sự khác biệt khá lớn giữa hai module 18HP và 26HP. Một phương án đúng không chỉ đủ tải mà còn phải phù hợp với tầng mái và cách công trình sử dụng điều hòa.

- Tính tải từng zone: xác định tải người, kính, thiết bị, hướng nắng và lịch sử dụng trước khi cộng tổng hệ.

- Tính tải khí tươi: giữ phần công suất cần thiết cho FXMQ hoặc AHU nếu các thiết bị này sử dụng chung hệ.

- Quy hoạch module 26HP: ưu tiên vị trí có khả năng thoát khí tốt và đủ chiều rộng cho thân máy 1.750mm.

- Kiểm tra tỷ lệ kết nối: đặc biệt khi sử dụng dàn lạnh công suất lớn hoặc một số thiết bị xử lý không khí.

- Lập hai kịch bản dự phòng: xác định zone nào được duy trì khi hệ chỉ còn 50kW hoặc 73kW.

- Kiểm tra mạng đường ống: tính REFNET, chiều dài, chênh cao và kích thước tuyến chính theo mặt bằng thực tế.

Với 20 năm kinh nghiệm, Sen Việt hỗ trợ chủ đầu tư và nhà thầu từ khảo sát, tính tải, lựa chọn dàn lạnh đến thiết kế, thi công và chạy thử hệ thống VRV.

7. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ44BYM

7.1. Tải khoảng 118-120kW có nên chọn luôn RXQ44BYM không?

Chưa chắc. Cần kiểm tra tải đồng thời, khí tươi và biên thiết kế để xác định 42HP đã đủ hay thực sự cần tăng lên 123kW.

7.2. RXQ44BYM cần bao nhiêu chiều ngang để đặt hai dàn nóng?

Riêng thân máy rộng tổng khoảng 2.990mm; mặt bằng thực tế phải cộng khoảng giữa hai module, lối bảo trì và khoảng hút - xả gió.

7.3. Nếu module 26HP ngừng hoạt động thì hệ còn bao nhiêu công suất?

Hệ còn module 18HP công suất danh định 50kW, vì vậy cần giảm tải và chỉ duy trì những zone đã được ưu tiên.

7.4. Có nên gom nhiều tầng vào chung một RXQ44BYM?

Có thể nếu lịch sử dụng của các tầng tương đối liên quan; nếu từng tầng vận hành độc lập, chia nhiều hệ thường thuận tiện hơn cho điều khiển và bảo trì.

7.5. Khí tươi có được tính ngoài 123kW của RXQ44BYM không?

Nếu FXMQ hoặc AHU lấy tải từ cùng hệ VRV, phần công suất xử lý khí tươi phải được tính trong tổng cấu hình 123kW.

7.6. Nếu heatload đã vượt 123kW thì nên chọn model nào?

Có thể đối chiếu RXQ46BYM 46HP hoặc chia thành nhiều hệ nếu các khu vực có lịch vận hành khác nhau.

7.7. Sen Việt cần thông tin gì để lên cấu hình RXQ44BYM?

Nên cung cấp mặt bằng, công năng, số người, thời gian sử dụng, yêu cầu khí tươi và vị trí đặt dàn nóng để kỹ sư tính tải và lựa chọn thiết bị.

RXQ44BYM phù hợp với công trình cần khoảng 123kW công suất lạnh, nhiều zone và có mặt bằng đáp ứng tổ hợp RXQ18BYM + RXQ26BYM. Sen Việt hỗ trợ kiểm tra tải, lựa chọn dàn lạnh, xử lý khí tươi, bố trí module 26HP và lập phương án dự phòng trước khi chốt hệ thống.

YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ RXQ44BYM TẠI ĐÂY

Với dự án có tải cao hơn vùng 123kW, ngoài RXQ46BYM có thể tiếp tục đối chiếu RXQ48BYM 48HP hoặc phương án chia hệ theo lịch vận hành của từng khu vực.

Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng

STTLoại PhòngDiện Tích (m2)Công Suất
1Phòng Ngủ0 BTU
2Phòng Khách0 BTU
3Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp0 BTU
4Phòng Karaoke0 BTU
Hệ thống showroom
Hotline