Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ52BYM 52HP 1 Chiều Inverter

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 9
  • Ngày đăng: 29/08/2026

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ52BYM

- Tổ hợp 2 dàn nóng RXQ26BYM + RXQ26BYM.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.

- Công suất làm lạnh 52HP (52 ngựa) ~ 146kW ~ 498.000BTU/h.

- Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 47,0kW.

- EER theo TCVN 13256:2021: 4,57.

- Điều khiển công suất: 4-100%.

- Kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.

- Lưu lượng gió: 411 + 411m³/phút.

- Kích thước: (1.660 x 1.750 x 765) + (1.660 x 1.750 x 765)mm.

- Khối lượng: 354 + 354kg.

- Độ ồn: 72dB(A).

- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.

- Môi chất lạnh: R410A.

- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn).

  • Mã sản phẩm:
  • RXQ52BYM
  • Sản xuất tại:
  • Thái Lan
  • Bảo hành:
  • 5 năm máy nén

Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ52BYM 52HP 1 Chiều

RXQ52BYM 52HP là tổ hợp hai dàn nóng Daikin VRV 6A cùng model RXQ26BYM, đạt công suất làm lạnh 146kW ~ 498.000BTU/h. Hệ hỗ trợ kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình, phù hợp các dự án có tải lạnh lớn, nhiều phòng và nhiều zone cùng khai thác một hệ điều hòa trung tâm.

Khác các tổ hợp đôi phía dưới sử dụng hai module khác công suất, RXQ52BYM ghép 2 × RXQ26BYM 26HP. Hai dàn vì vậy hoàn toàn đồng cấp về công suất 73kW, lưu lượng gió 411m³/phút, kích thước 1.660 x 1.750 x 765mm và khối lượng 354kg. Cấu hình này tạo sự cân bằng rõ cả về tải, mặt bằng và khả năng duy trì công suất khi một module phải dừng.

RXQ52BYM là cấp công suất cao nhất của nhóm tổ hợp hai dàn nóng VRV 6A. Hệ sử dụng VRT Smart II, máy nén Scroll hiệu suất cao, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi làm lạnh đến 52°CDB và áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa; khi bước sang các cấp công suất cao hơn, cấu trúc hệ sẽ chuyển sang tổ hợp ba module.

Dàn nóng đôi Daikin VRV 6A RXQ52BYM 52HP gồm 2 dàn RXQ26BYM và kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy cấu hình

1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ52BYM

Thông số RXQ52BYM
Loại dàn nóng Tổ hợp 2 dàn nóng, 1 chiều Inverter
Cấu hình dàn nóng RXQ26BYM + RXQ26BYM
Nguồn điện 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 52HP ~ 146kW ~ 498.000BTU/h
Điện năng tiêu thụ làm lạnh 47,0kW
Điều khiển công suất 4-100%
EER (TCVN 13256:2021) 4,57
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín
Công suất động cơ máy nén 11,1 + 11,1kW
Lưu lượng gió 411 + 411m³/phút
Kích thước (C x R x S) (1.660 x 1.750 x 765) + (1.660 x 1.750 x 765)mm
Khối lượng 354 + 354kg
Độ ồn 72dB(A)
Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB
Môi chất lạnh R410A
Lượng môi chất nạp sẵn 11,7 + 11,7kg
Đường ống lỏng / hơi Ø19,1mm / Ø41,3mm (hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình

2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ52BYM

2.1. Hai module 26HP đồng cấp tạo tổng công suất 146kW

RXQ52BYM sử dụng hai module giống nhau hoàn toàn, mỗi dàn cung cấp 73kW. Đây là điểm phân hóa rõ so với RXQ50BYM 24HP + 26HP hoặc các tổ hợp thấp hơn sử dụng hai cấp công suất khác nhau.

- Công suất phân bổ 50/50: mỗi RXQ26BYM đảm nhận 73kW, tương đương một nửa tổng công suất danh định của hệ.

- Lưu lượng gió giống nhau: mỗi module tạo 411m³/phút, không có dàn nào tạo tải giải nhiệt lớn hơn dàn còn lại.

- Khối lượng bằng nhau: hai dàn cùng nặng 354kg, giúp tải trọng thiết bị được phân bố tương đối đồng đều trên hai vị trí kê máy.

- Hai dàn vẫn hoạt động như một hệ chung: không chia cố định một module 26HP cho một tầng hoặc một nhóm phòng riêng; công suất được điều phối theo nhu cầu của toàn bộ mạng dàn lạnh.

Trong dải dàn nóng Daikin VRV 6A, RXQ52BYM khai thác tối đa cấu hình hai module bằng cách ghép hai dàn đơn 26HP - cấp công suất lớn nhất của nhóm dàn nóng đơn RXQ-BYM.

Điều này tạo một ngưỡng chuyển khá rõ trong thiết kế: hệ 52HP vẫn chỉ cần hai vị trí dàn nóng, còn từ 54HP trở lên bắt đầu bước sang tổ hợp ba module. Vì vậy với những dự án đang nằm sát vùng 146-150kW, số lượng module và diện tích khu kỹ thuật trở thành một yếu tố cần cân nhắc cùng heatload.

2.2. Cấu trúc khung tăng cường hỗ trợ hai module thân lớn

Cả hai dàn nóng của RXQ52BYM đều sử dụng casing rộng 1.750mm. Cấu trúc khung và các điểm cố định được tăng cường nhằm hạn chế rung động theo nhiều hướng trong quá trình máy vận hành hoặc khi chịu tác động từ môi trường lắp đặt ngoài trời.

Với tổng khối lượng thiết bị 708kg, bệ máy và kết cấu sàn vẫn cần được kiểm tra theo vị trí chân đỡ thực tế thay vì chỉ chia tải trung bình trên tổng diện tích tầng mái.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ52BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

Cấu trúc khung các module RXQ52BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

2.3. Máy nén Scroll vận hành đồng cấp trên hai module 26HP

RXQ52BYM sử dụng hai module có cùng cấu hình máy nén, nhờ đó đặc tính vận hành giữa hai dàn tương đối đồng đều. Hệ đạt EER 4,57 theo TCVN 13256:2021 và điều chỉnh công suất từ 4-100%.

- Cải thiện cổng xả: hỗ trợ giảm tổn thất do áp suất tăng không cần thiết trong quá trình nén.

- Động cơ tập trung hiệu suất cao: giảm chiều dài cuộn dây và điện trở để hạn chế tổn thất điện.

- Kiểm soát áp suất ngược: điều chỉnh lực tác động lên cuộn quay theo trạng thái máy nén.

- Kiểm soát dầu: hỗ trợ duy trì bôi trơn phù hợp khi công suất hệ thay đổi.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ52BYM

Công nghệ máy nén hiệu suất cao được sử dụng trên cả hai module RXQ52BYM

2.4. VRT Smart II điều chỉnh tải cho hệ 146kW nhiều zone

Hệ 52HP thường phục vụ số lượng lớn phòng hoặc khu chức năng, trong khi tổng tải thực tế thay đổi theo giờ sử dụng. VRT Smart II giúp RXQ52BYM điều chỉnh khả năng làm lạnh theo nhu cầu của các dàn lạnh tương thích.

- Xác định nhu cầu tại dàn lạnh: dựa trên nhiệt độ phòng, nhiệt độ cài đặt và xu hướng thay đổi nhiệt độ.

- Điều chỉnh lưu lượng gió: tốc độ quạt dàn lạnh được thay đổi để xử lý tải cục bộ trước.

- Điều chỉnh nhiệt độ môi chất: dàn nóng phối hợp tốc độ máy nén và điều kiện môi chất khi tải toàn hệ biến đổi.

- Phạm vi điều khiển 4-100%: phù hợp các công trình có nhiều zone không hoạt động đồng thời như khách sạn, văn phòng hoặc trung tâm thương mại.

Điều khiển VRT Smart II trên dàn nóng RXQ52BYM

VRT Smart II giúp RXQ52BYM điều chỉnh công suất theo nhu cầu của các zone đang hoạt động

Ở một tòa nhà văn phòng, khu họp và sảnh có thể tăng tải vào giờ cao điểm trong khi một số phòng làm việc đang giảm tải; hệ sẽ phân phối công suất theo nhu cầu chung thay vì giữ cố định mức 146kW.

Công suất yêu cầu RXQ52BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Công suất yêu cầu của RXQ52BYM thay đổi theo tải lạnh thực tế của công trình

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất lạnh RXQ52BYM

Nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ52BYM được điều chỉnh theo nhu cầu tải

RXQ52BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ52BYM hạn chế cung cấp lạnh quá mức khi nhu cầu giảm

2.5. Dự phòng đơn giản hơn nhờ hai module cùng công suất 73kW

Đây là một trong những điểm thực tế nhất của RXQ52BYM. Hai module giống nhau nên dù dàn thứ nhất hay dàn thứ hai phải dừng, phần công suất danh định còn lại đều là 73kW.

- Kịch bản dự phòng thống nhất: không cần xây dựng hai mức tải ưu tiên khác nhau như các tổ hợp module lệch công suất.

- Công suất còn lại 73kW: tương đương đúng 50% tổng tải định mức của RXQ52BYM.

- Dễ xác định nhóm zone ưu tiên: các khu vực cần duy trì khi có sự cố có thể được thiết kế quanh một ngưỡng tải thống nhất.

- Không phải dự phòng đủ 52HP: khi một module ngừng, hệ không còn 146kW; các zone không ưu tiên vẫn phải giảm tải hoặc tạm ngừng.

So với RXQ50BYM 50HP có hai mức dự phòng 67kW và 73kW, RXQ52BYM đơn giản hơn ở chỗ hai tình huống đều đưa hệ về cùng một mức 73kW.

2.6. Hộp linh kiện điện IP55 và phạm vi làm lạnh đến 52°CDB

Hai module RXQ52BYM thường được bố trí tập trung trên mái hoặc khu kỹ thuật ngoài trời, do đó phần bảo vệ điện và khả năng làm việc ở nhiệt độ môi trường cao có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định lâu dài.

- Hộp linh kiện điện kín IP55: hỗ trợ hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập; IP55 áp dụng cho hộp điện, còn cấp bảo vệ toàn dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 trên dàn nóng RXQ52BYM

Hộp linh kiện điện kín IP55 hỗ trợ bảo vệ các thành phần điện của RXQ52BYM

- Làm mát PCB bằng môi chất: hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ linh kiện trong hộp điện kín.

- Phạm vi làm lạnh 10-52°CDB: đáp ứng vị trí dàn nóng đặt trên mái hoặc nơi có nhiệt độ môi trường cao.

Dàn nóng RXQ52BYM hoạt động trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao

Dàn nóng RXQ52BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh khi nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB

- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: hỗ trợ phương án đặt dàn phía sau lam hoặc louver khi đường hút - xả được tính đúng.

2.7. Đường ống dài hỗ trợ công trình cao tầng và mạng dàn lạnh phân tán

RXQ52BYM cho phép tập trung hai module tại một khu kỹ thuật trong khi mạng dàn lạnh được phân bố trên nhiều tầng và nhiều nhánh.

- Chiều dài đường ống thực tế: tối đa 165m.

- Chiều dài tương đương: tối đa 190m tùy điều kiện thiết kế.

- Tổng chiều dài đường ống: tối đa 1.000m.

- Chênh lệch độ cao: có thể đạt đến 110m khi đáp ứng các điều kiện kỹ thuật tương ứng.

RXQ52BYM hỗ trợ chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống lớn

RXQ52BYM hỗ trợ bố trí mạng đường ống cho các công trình nhiều tầng

Khi thiết kế tiến gần các giới hạn đường ống hoặc chênh cao, kỹ sư cần kiểm tra riêng kích thước tuyến chính, REFNET và điều kiện vận hành; các giá trị cực đại không nên được sử dụng mặc định cho mọi dự án.

Giới hạn đường ống dài của dàn nóng RXQ52BYM

Giới hạn đường ống dài tạo sự linh hoạt khi triển khai RXQ52BYM trong công trình quy mô lớn

2.8. Tự động nạp môi chất và hỗ trợ quá trình chạy thử

Hệ 146kW thường đi kèm mạng đường ống lớn và nhiều đầu nối, do đó chất lượng thử kín, hút chân không và kiểm soát lượng môi chất ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất sau bàn giao.

- Tự động nạp môi chất: hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp với cấu hình thực tế.

- Hiển thị tiến độ chạy thử: giúp kỹ thuật viên theo dõi trạng thái từng bước tại dàn nóng.

- Cửa sổ bảo trì: hỗ trợ tiếp cận LED 7 đoạn và kiểm tra trạng thái mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.

- Tách khu vực đường ống và dây điện: tạo thêm không gian thao tác trong quá trình đấu nối.

RXQ52BYM cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất lạnh

Thiết kế RXQ52BYM hỗ trợ kỹ thuật viên thao tác đường ống và dây điện thuận tiện hơn

3. Cấu hình hai module giống nhau của RXQ52BYM tạo lợi thế gì khi bố trí và bảo trì?

RXQ52BYM là trường hợp đặc biệt trong nhóm dàn nóng đôi vì hai module không chỉ cùng casing mà còn hoàn toàn giống model. Điều này giúp một số bài toán tại khu kỹ thuật trở nên đơn giản và dễ chuẩn hóa hơn.

- Tổng chiều rộng thân máy khoảng 3.500mm: gồm hai casing 1.750mm, chưa tính khoảng giữa hai dàn và không gian bảo trì.

- Tổng khối lượng 708kg: chia đều 354kg cho mỗi vị trí dàn nóng, thuận lợi hơn khi tính bệ và phân bố tải thiết bị.

- Tổng lưu lượng gió 822m³/phút: hai dàn đều tạo 411m³/phút nên yêu cầu thông gió của hai vị trí tương đương nhau.

- Có thể chuẩn hóa bệ và khoảng bảo trì: cùng kích thước giúp hai vị trí đặt dàn không phải xử lý theo hai casing khác nhau.

- Yêu cầu thoát khí hai phía tương đương: không có module nhỏ hơn để ưu tiên đặt vào khu vực thông gió kém; cả hai vị trí đều phải bảo đảm đường hút - xả tốt.

- Bảo trì dễ chuẩn hóa hơn: cùng một model giúp cấu trúc linh kiện, vị trí thao tác và đặc tính vận hành giữa hai module nhất quán hơn.

Đổi lại, 822m³/phút là mức lưu lượng giải nhiệt lớn nhất trong nhóm dàn nóng đôi, vì vậy một mặt bằng có đủ 3,5m chiều ngang nhưng nằm trong hốc kín vẫn chưa đủ điều kiện để chốt RXQ52BYM.

4. Các dàn lạnh và thiết bị có thể kết nối với Daikin VRV 6A RXQ52BYM

Với tổng công suất 146kW, RXQ52BYM có thể phân phối tải cho nhiều nhóm dàn lạnh hệ thống VRV Daikin. Từng dàn vẫn phải được lựa chọn theo heatload, kiến trúc trần và yêu cầu luồng gió của từng khu vực thay vì chọn đồng loạt theo quy mô 52HP.

4.1. Dàn lạnh Cassette âm trần

- FXFTQ-AVM: từ FXFTQ25AVM đến FXFTQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, phù hợp khu vực mở cần phân phối gió 360°.

- FXFSQ-CVM: từ FXFSQ25CVM đến FXFSQ140CVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Phù hợp văn phòng, phòng họp và sảnh cần cảm biến hỗ trợ kiểm soát tải.

- FXFRQ-AVM: từ FXFRQ25AVM đến FXFRQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Phù hợp không gian cần phân phối gió đa hướng.

- FXFQ-AVM: từ FXFQ25AVM đến FXFQ140AVM, khoảng 9.000-54.600BTU. Dải công suất rộng cho phép chia nhiều cấp tải trên cùng một tầng.

- FXZQ-BVM: từ FXZQ20BVM đến FXZQ50BVM, khoảng 8.500-21.500BTU. Cassette 4 hướng nhỏ gọn phù hợp phòng riêng và các ô trần có diện tích hạn chế. Trong một khách sạn hoặc khu văn phòng lớn, những phòng tải nhỏ không cần sử dụng Cassette công suất cao chỉ vì dàn nóng là 52HP; một model như FXZQ25AVM có thể đảm nhiệm riêng zone nhỏ, còn sảnh và phòng họp sử dụng các cấp tải lớn hơn.

- FXCQ-BVM: từ FXCQ20BVM đến FXCQ125BVM, khoảng 7.500-48.000BTU. Cassette 2 hướng phù hợp mặt bằng dạng dài.

- FXEQ-AV36: từ FXEQ20AV36 đến FXEQ63AV36, khoảng 7.500-24.000BTU. Cassette 1 hướng phù hợp khu vực sát biên hoặc cần tập trung luồng gió.

4.2. Dàn lạnh giấu trần nối ống gió

- FXDSQ-AVM: từ FXDSQ20AVM đến FXDSQ63AVM, khoảng 7.500-24.000BTU. Phù hợp phòng cần giấu hoàn toàn thiết bị và phân phối gió qua hệ thống ống.

- FXDBQ-AVM: từ FXDBQ40AVM đến FXDBQ80AVM, khoảng 15.400-30.700BTU. Phù hợp phòng ngủ khách sạn hoặc resort.

- FXDQ-PDVE / FXDQ-SPV1 / FXDQ-NDVE: từ model 20 đến 63, khoảng 7.500-24.200BTU. Dòng thân mỏng dành cho vị trí có chiều cao trần kỹ thuật hạn chế.

- FXSQ-PAVE: từ FXSQ20PAVE đến FXSQ140PAVE, khoảng 7.500-54.600BTU. Áp suất tĩnh trung bình phù hợp văn phòng, khách sạn hoặc zone có nhiều cửa cấp gió. Ở một phòng họp lớn cần phân phối gió qua nhiều miệng cấp, FXSQ80PAVE có thể xử lý zone khoảng 30.700BTU khi tải và trở lực đường ống nằm trong vùng thiết kế phù hợp.

- FXMQ-PAVE / FXMQ-PVM: dùng cho các tuyến ống cần áp suất tĩnh cao hơn hoặc zone có công suất lớn.

4.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn

- FXAQ-BVM: từ FXAQ20BVM đến FXAQ100BVM, khoảng 7.500-38.200BTU. Phù hợp phòng riêng hoặc khu cải tạo khó bố trí trần giả.

- FXHQ-BVM / FXHQ-MAVE: từ FXHQ32 đến FXHQ140, khoảng 12.300-52.900BTU. Dàn áp trần phù hợp showroom, khu dịch vụ hoặc phòng có trần mở.

Một khu vực không thể làm trần giả nhưng cần hướng gió đi xa có thể sử dụng FXHQ32MAVE, trong khi những zone còn lại của RXQ52BYM vẫn phối hợp Cassette hoặc nối ống gió theo công năng riêng.

- FXLQ-MAVE: từ FXLQ20MAVE đến FXLQ63MAVE, khoảng 7.500-24.200BTU. Dàn đặt sàn phù hợp vị trí không thuận lợi bố trí máy trên cao.

- FXNQ-MAVE: từ FXNQ20MAVE đến FXNQ63MAVE, khoảng 7.500-24.200BTU. Có thể giấu trong hốc kỹ thuật để hạn chế thiết bị lộ ra không gian nội thất.

4.4. Dàn lạnh công suất lớn

- FXVQ-NY1 / FXVQ-NY16: từ FXVQ125 đến FXVQ500, khoảng 47.800-191.000BTU. Dàn tủ đứng nối ống gió phù hợp sảnh, hội trường hoặc zone cần công suất và lưu lượng gió tập trung.

Với hệ 146kW, một FXVQ125NY1 khoảng 47.800BTU đã chiếm một phần đáng kể tổng tải; vì vậy các dàn công suất lớn cần được tính vào cơ cấu tải trước khi phân bổ phần còn lại cho những phòng nhỏ hơn.

4.5. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU

- FXMQ-MFV1: từ FXMQ125MFV1 đến FXMQ250MFV1, khoảng 47.800-95.500BTU. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời sử dụng một phần công suất hệ VRV để xử lý tải của luồng khí tươi.

Ở dự án có mật độ người cao, một nhánh FXMQ200MFV1 khoảng 76.400BTU có thể chiếm hơn 22kW tải lạnh, nên phần công suất này phải được giữ lại trước khi hoàn tất cơ cấu dàn lạnh phòng.

- FXMQ-AFVM: từ FXMQ80AFVM đến FXMQ250AFVM, khoảng 30.700-95.500BTU. Phù hợp giải pháp xử lý 100% không khí ngoài trời theo trạng thái thiết kế.

- AHU / AHUR: cần tính theo lưu lượng, tải coil và điều kiện không khí đầu vào - đầu ra; không lựa chọn đơn thuần theo BTU như một dàn lạnh tiêu chuẩn.

Khi hệ có thiết bị xử lý không khí ngoài trời như FXMQ-MF, khả năng sử dụng VRT Smart/VRT cần được kiểm tra theo cấu hình kết nối thực tế.

4.6. Thông gió và thu hồi nhiệt

- VAM-HVE: từ VAM150HVE đến VAM2000HVE, lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h. Thiết bị có thể được chia theo khu vực để thông gió bám sát thời gian sử dụng thực tế. Ví dụ một khu văn phòng hoặc phòng chức năng cần khoảng 800m³/h có thể sử dụng VAM800HVE cho riêng zone đó, tránh phải vận hành một thiết bị lưu lượng lớn cho cả tầng khi các khu vực khác đang trống.

- VKM: có các cấp lưu lượng khoảng 500, 800 và 1.000m³/h tùy model, phù hợp công trình cần thông gió thu hồi nhiệt kết hợp hỗ trợ xử lý nhiệt.

Các giải pháp trên thuộc nhóm thiết bị xử lý không khí và cấp khí tươi Daikin, cần được lựa chọn theo lưu lượng, tải nhiệt - ẩm và cách vận hành thực tế của công trình.

5. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ52BYM phù hợp với công trình nào?

RXQ52BYM phù hợp với các dự án cần vùng tải khoảng 146kW và muốn duy trì cấu hình hai dàn nóng thay vì chuyển sang ba module. Đây là lựa chọn đáng chú ý cho hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV khi mặt bằng, tải lạnh và yêu cầu dự phòng phù hợp với hai module 26HP đồng cấp.

- Tòa nhà văn phòng lớn: phù hợp sàn hoặc cụm nhiều zone có lịch hoạt động tương đối liên quan, trong đó phòng họp, khu làm việc và khu quản lý thay đổi tải trong ngày.

- Khách sạn và resort: phù hợp cụm phòng nghỉ quy mô lớn kết hợp sảnh, nhà hàng và khu dịch vụ; cấu hình hai module cân bằng thuận lợi khi lập nhóm tải ưu tiên trong tình huống dự phòng.

- Trung tâm thương mại, showroom: phù hợp mặt bằng cần nhiều kiểu dàn lạnh và có lượng khách thay đổi theo thời điểm.

- Trường học, trung tâm đào tạo: có thể phục vụ cụm phòng học, thư viện, phòng chức năng và khu hành chính; tải khí tươi cần tính riêng theo số người.

- Công trình nhiều tầng: phù hợp khi muốn tập trung hai dàn nóng tại mái nhưng mạng dàn lạnh phân bố trên nhiều cao độ và nhiều nhánh.

- Dự án yêu cầu phương án dự phòng dễ kiểm soát: dù bất kỳ module nào dừng, hệ vẫn còn cùng một mức công suất danh định 73kW, giúp việc xác định nhóm zone ưu tiên đơn giản hơn.

6. Sen Việt tư vấn giải pháp Daikin VRV 6A RXQ52BYM cho công trình

RXQ52BYM là hệ hai module lớn nhất trong dải tổ hợp đôi, vì vậy Sen Việt sẽ kiểm tra đồng thời tải lạnh, khu dàn nóng và cách vận hành của công trình trước khi quyết định giữ cấu hình 52HP hay chuyển sang phương án nhiều hệ.

- Kiểm tra tổng heatload và tải đồng thời: xác định 146kW có thực sự cần thiết hay tải công trình vẫn phù hợp cấp 50HP.

- Phân bổ tải theo zone: dàn lạnh được lựa chọn theo công năng và thời gian sử dụng để hệ tận dụng khả năng điều chỉnh tải thay vì chỉ chia đều công suất theo diện tích.

- Tính riêng phần khí tươi: với khách sạn, trường học hoặc văn phòng đông người, tải FXMQ hoặc AHU được đưa vào cơ cấu 146kW trước khi chốt số lượng dàn lạnh phòng.

- Kiểm tra 822m³/phút lưu lượng giải nhiệt: hai module cùng tạo lưu lượng lớn nên Sen Việt sẽ đánh giá diện tích lam, khoảng hút - xả và nguy cơ hồi khí nóng trong khu kỹ thuật.

- Kiểm tra tải trọng và vận chuyển: cụm máy nặng tổng 708kg, mỗi module rộng 1.750mm nên đường vận chuyển, vị trí cẩu và bệ đặt máy cần được xác định từ bản vẽ thực tế.

- Lập nhóm tải dự phòng 73kW: các zone cần duy trì khi một module dừng được xác định trước để cấu hình điện, điều khiển và vận hành không bị động khi xảy ra sự cố.

- Thiết kế đường ống và REFNET: vị trí phân nhánh, chênh cao và tuyến ống chính được kiểm tra theo mặt bằng thực tế của công trình.

Với 20 năm kinh nghiệm, Proshop Daikin Sen Việt hỗ trợ chủ đầu tư và nhà thầu từ khảo sát, tính tải, thiết kế, lựa chọn thiết bị đến thi công và chạy thử hệ thống VRV theo điều kiện thực tế của dự án.

7. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ52BYM

7.1. RXQ52BYM được ghép từ những dàn nóng nào?

RXQ52BYM gồm hai dàn RXQ26BYM 26HP giống nhau, mỗi module cung cấp 73kW.

7.2. RXQ52BYM có phải cấp dàn nóng đôi lớn nhất của VRV 6A không?

Có, RXQ52BYM là cấp cuối dùng hai module; từ RXQ54BYM hệ chuyển sang tổ hợp ba dàn nóng.

7.3. Hai module RXQ52BYM chiếm bao nhiêu không gian?

Riêng hai thân máy rộng tổng khoảng 3.500mm, chưa tính khoảng giữa dàn, lối bảo trì và không gian hút - xả gió.

7.4. Khi một module gặp sự cố, RXQ52BYM còn bao nhiêu công suất?

Hệ còn một module RXQ26BYM với công suất danh định 73kW nếu điều kiện vận hành dự phòng cho phép.

7.5. Khu dàn nóng cần xử lý lượng gió bao nhiêu?

Hai module tạo tổng lưu lượng khoảng 822m³/phút, vì vậy lam và đường thoát khí phải được tính cho cả cụm.

7.6. Nếu tải công trình khoảng 145-150kW thì nên chọn RXQ52 hay RXQ54?

Nếu tải vượt khả năng 146kW hoặc cần thêm biên công suất, nên kiểm tra RXQ54BYM 54HP và đánh giá thêm yêu cầu mặt bằng của hệ ba module.

7.7. RXQ52BYM kết nối tối đa bao nhiêu dàn lạnh?

Hệ hỗ trợ tối đa 64 dàn lạnh tùy tổng công suất và điều kiện cấu hình thực tế.

7.8. Báo giá hệ RXQ52BYM phụ thuộc những hạng mục nào?

Chi phí phụ thuộc dàn nóng, dàn lạnh, REFNET, đường ống, điều khiển, khí tươi và điều kiện thi công của dự án.

RXQ52BYM phù hợp với dự án cần khoảng 146kW công suất lạnh và muốn duy trì cấu hình hai dàn nóng có công suất hoàn toàn cân bằng. Sen Việt hỗ trợ kiểm tra heatload, khí tươi, mặt bằng cho hai module 1.750mm và nhóm tải 73kW cần duy trì khi vận hành dự phòng.

YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ RXQ52BYM TẠI ĐÂY

Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng

STTLoại PhòngDiện Tích (m2)Công Suất
1Phòng Ngủ0 BTU
2Phòng Khách0 BTU
3Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp0 BTU
4Phòng Karaoke0 BTU
Hệ thống showroom
Hotline