Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ32BYM 32HP 1 Chiều Inverter

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 6
  • Ngày đăng: 28/08/2026

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ32BYM

- Tổ hợp 2 dàn nóng RXQ12BYM + RXQ20BYM.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A.

- Công suất làm lạnh 32HP (32 ngựa) ~ 89,5kW ~ 305.000BTU/h.

- Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 24,3kW.

- EER theo TCVN 13256:2021: 4,91.

- Điều khiển công suất: 5-100%.

- Kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.

- Lưu lượng gió: 185 + 306m³/phút.

- Kích thước: (1.660 x 930 x 765) + (1.660 x 1.240 x 765)mm.

- Khối lượng: 210 + 293kg.

- Độ ồn: 66dB(A).

- Phạm vi hoạt động làm lạnh: 10 đến 52°CDB.

- Môi chất lạnh: R410A.

- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø19,1mm / Ø34,9mm (hàn).

  • Mã sản phẩm:
  • RXQ32BYM
  • Sản xuất tại:
  • Thái Lan
  • Bảo hành:
  • 5 năm máy nén

Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ32BYM 32HP 1 Chiều

RXQ32BYM 32HP là tổ hợp hai dàn nóng Daikin VRV 6A gồm RXQ12BYM + RXQ20BYM, đạt công suất làm lạnh 89,5kW ~ 305.000BTU/h. Hệ cho phép kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình, phù hợp các dự án cần điều hòa nhiều phòng hoặc nhiều zone trong cùng một hệ thống.

RXQ32BYM phù hợp tòa nhà văn phòng, khách sạn, trường học, showroom, khối hành chính nhà máy và công trình nhiều tầng có tải lạnh khoảng 89,5kW. Từng khu vực vẫn có thể sử dụng các kiểu dàn lạnh khác nhau như Cassette, nối ống gió, treo tường, áp trần hoặc giải pháp xử lý không khí ngoài trời.

Hệ được trang bị VRT Smart II, máy nén Scroll hiệu suất cao, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°CDB, áp suất tĩnh ngoài 78,4Pa và chức năng dự phòng giữa các module. Việc lựa chọn RXQ32BYM cần đồng thời kiểm tra tải từng zone, khí tươi, đường ống và mặt bằng cụm hai dàn nóng.

Dàn nóng đôi Daikin VRV 6A RXQ32BYM 32HP gồm RXQ12BYM + RXQ20BYM

1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ32BYM

Thông số RXQ32BYM
Loại dàn nóng Tổ hợp 2 dàn nóng, 1 chiều Inverter
Cấu hình dàn nóng RXQ12BYM + RXQ20BYM
Nguồn điện 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 32HP ~ 89,5kW ~ 305.000BTU/h
Điện năng tiêu thụ làm lạnh 24,3kW
Điều khiển công suất 5-100%
EER (TCVN 13256:2021) 4,91
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín
Công suất động cơ máy nén 4,6 + 8,3kW
Lưu lượng gió 185 + 306m³/phút
Kích thước (C x R x S) (1.660 x 930 x 765) + (1.660 x 1.240 x 765)mm
Khối lượng 210 + 293kg
Độ ồn 66dB(A)
Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB
Môi chất lạnh R410A
Lượng môi chất nạp sẵn 7,5 + 11,7kg
Đường ống lỏng / hơi Ø19,1mm / Ø34,9mm (hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình

2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ32BYM

2.1. Tổ hợp RXQ12BYM + RXQ20BYM cung cấp 89,5kW cho hệ thống nhiều zone

RXQ32BYM sử dụng hai module có công suất khác nhau để tạo thành một hệ VRV 32HP chung. Cách tổ hợp này giúp mở rộng tổng tải nhưng vẫn duy trì khả năng điều chỉnh công suất theo nhu cầu thực tế của mạng dàn lạnh.

- Module 12HP: RXQ12BYM 12HP đóng góp 33,5kW công suất làm lạnh, lưu lượng gió 185m³/phút và khối lượng 210kg.

- Module 20HP: cung cấp phần công suất lớn hơn của hệ, giúp tổng công suất RXQ32BYM đạt 89,5kW.

- Hai module sử dụng chung một hệ môi chất: không được hiểu là hai dàn nóng độc lập phục vụ hai khu vực riêng biệt; công suất được phối hợp theo nhu cầu của toàn bộ mạng dàn lạnh.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ32BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ32BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

2.2. EER 4,91 phản ánh hiệu quả vận hành trên nhiều vùng tải

RXQ32BYM đạt EER 4,91 theo TCVN 13256:2021. Chỉ số này đánh giá hiệu quả của hệ trên nhiều mức tải, phù hợp đặc điểm vận hành thực tế của VRV khi không phải tất cả dàn lạnh đều hoạt động đồng thời ở 100% công suất.

Một hệ 89,5kW có thể phục vụ nhiều phòng họp, khu làm việc, phòng quản lý hoặc không gian thương mại. Khi một phần khu vực tạm ngừng sử dụng, nhu cầu lạnh giảm và dàn nóng cần thích ứng thay vì duy trì liên tục toàn bộ công suất định mức.

- Máy nén Scroll thế hệ mới: hình dạng cổng xả được cải tiến để giảm tổn thất nén.

- Động cơ tập trung hiệu suất cao: giảm điện trở cuộn dây và hỗ trợ nâng hiệu quả động cơ.

- Kiểm soát áp suất ngược và dầu: hỗ trợ giảm rò rỉ khí và tổn thất cơ học khi máy nén hoạt động ở nhiều vùng tải.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ32BYM

Công nghệ máy nén hiệu suất cao hỗ trợ RXQ32BYM vận hành hiệu quả khi tải công trình thay đổi

2.3. VRT Smart II phân phối công suất theo nhu cầu thực tế của dàn lạnh

VRT Smart II giúp hệ thống xác định mức tải từ phía dàn lạnh và điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén cùng lưu lượng gió phù hợp.

- Xác định nhu cầu từng zone: dàn lạnh theo dõi nhiệt độ phòng, nhiệt độ cài đặt và xu hướng thay đổi nhiệt độ để đánh giá mức công suất cần thiết.

- Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi: khi tải thấp, hệ có thể thay đổi nhiệt độ môi chất nhằm hạn chế làm lạnh quá mức.

- Giảm công suất tại khu vực đã đạt nhiệt độ: giúp ưu tiên năng lượng cho các zone còn nhu cầu thay vì cung cấp cùng một mức tải cho tất cả dàn lạnh.

Đối với RXQ32BYM có khả năng kết nối số lượng lớn dàn lạnh, cơ chế này đặc biệt hữu ích ở công trình có nhiều phòng sử dụng không đồng thời.

Điều khiển VRT Smart II trên dàn nóng RXQ32BYM

VRT Smart II giúp RXQ32BYM điều chỉnh công suất theo tải lạnh thực tế của từng khu vực

Nhu cầu công suất RXQ32BYM thay đổi theo số zone đang hoạt động

Nhu cầu công suất của hệ RXQ32BYM thay đổi theo số zone đang hoạt động

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất lạnh RXQ32BYM

Nhiệt độ bay hơi môi chất của RXQ32BYM được điều chỉnh theo nhu cầu tải của hệ

RXQ32BYM hạn chế làm lạnh quá mức khi tải giảm

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ32BYM hạn chế cung cấp lạnh quá mức khi nhu cầu giảm

2.4. Vận hành dự phòng giữa hai dàn nóng giúp tăng tính sẵn sàng của hệ

RXQ32BYM là hệ tổ hợp hai module nên có thể tận dụng chức năng dự phòng của VRV 6A khi một dàn nóng gặp sự cố.

- Module còn lại có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp: chức năng được sử dụng khi điều kiện hệ thống và cài đặt cho phép.

- Công suất khả dụng sẽ giảm: dự phòng không đồng nghĩa hệ vẫn duy trì đủ 32HP sau khi một module đã dừng.

- Hai tình huống sự cố tạo mức công suất còn lại khác nhau: do module 12HP và module 20HP không đồng công suất.

Trong tổ hợp này, RXQ20BYM 20HP là module đóng góp phần tải lớn hơn. Vì vậy khi đánh giá yêu cầu dự phòng, kỹ sư phải xem công trình cần duy trì những zone nào nếu một trong hai dàn nóng ngừng hoạt động.

2.5. Hộp linh kiện điện IP55 và phạm vi làm lạnh đến 52°CDB

RXQ32BYM thường được bố trí ngoài trời tại mái hoặc khu kỹ thuật nên khả năng bảo vệ linh kiện điện và làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao có ý nghĩa trực tiếp với độ ổn định của hệ.

- Hộp linh kiện điện kín IP55: hỗ trợ hạn chế cát, bụi, côn trùng và nước xâm nhập vào khu vực linh kiện. IP55 áp dụng cho riêng hộp điện, trong khi cấp bảo vệ toàn dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 trên dàn nóng RXQ32BYM

Hộp linh kiện điện kín IP55 hỗ trợ bảo vệ các thành phần điện quan trọng của RXQ32BYM

- Làm mát PCB bằng môi chất lạnh: ba mạch làm mát hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ linh kiện trong hộp điện kín.

- Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB: tạo thêm lựa chọn cho dàn nóng đặt tại tầng mái hoặc khu vực chịu nhiệt cao.

RXQ32BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh khi nhiệt độ ngoài trời cao

RXQ32BYM hỗ trợ vận hành làm lạnh khi nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB

- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: hỗ trợ các phương án bố trí dàn nóng phía sau lam hoặc louver khi đường thoát khí nóng được tính toán phù hợp.

2.6. Đường ống dài tạo linh hoạt cho công trình nhiều tầng

RXQ32BYM có thể tập trung dàn nóng ở mái hoặc khu kỹ thuật trong khi mạng dàn lạnh được phân bố trên nhiều tầng và nhiều zone.

- Chiều dài đường ống thực tế: tối đa 165m.

- Chiều dài tương đương: tối đa 190m tùy điều kiện thiết kế.

- Tổng chiều dài đường ống: tối đa 1.000m.

- Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh: có thể đạt đến 110m khi đáp ứng các điều kiện kỹ thuật tương ứng.

RXQ32BYM hỗ trợ chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống lớn

Khả năng bố trí đường ống dài giúp RXQ32BYM phù hợp tòa nhà nhiều tầng

Các giá trị cực đại không áp dụng mặc định cho mọi hệ. Khi đường ống dài hoặc chênh cao lớn, kỹ sư cần kiểm tra đường kính tuyến chính, vị trí REFNET và các điều kiện bổ sung trong tài liệu thiết kế.

- Phân nhánh REFNET linh hoạt: VRV 6A cho phép tiếp tục phân nhánh phía sau REFNET header trong điều kiện phù hợp, hỗ trợ bố trí dàn lạnh trên mặt bằng phức tạp.

Giới hạn đường ống dài của dàn nóng RXQ32BYM

Hệ dàn nóng RXQ32BYM có giới hạn đường ống dài linh hoạt cho công trình lớn

2.7. Tự động nạp môi chất và cải thiện thao tác chạy thử

Hệ 32HP gồm hai dàn nóng và thường kết nối nhiều dàn lạnh, vì vậy kiểm soát lượng môi chất và chất lượng chạy thử có ảnh hưởng lớn đến hiệu suất sau khi bàn giao.

- Tự động nạp môi chất: hỗ trợ xác định lượng môi chất phù hợp, hạn chế tình trạng dư hoặc thiếu gas.

- Tối ưu quy trình chạy thử: VRV 6A cải thiện các bước thao tác và giúp giảm thời gian trung bình của quá trình nạp tự động, chạy thử.

- Cửa sổ bảo trì linh kiện điện: giúp kỹ thuật viên quan sát LED 7 đoạn và truy cập khu vực kiểm tra mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ trước.

- Hiển thị tiến độ chạy thử: hỗ trợ theo dõi bước thực hiện và trạng thái hệ thống trực tiếp tại công trình.

- Tách khu vực đi ống và dây điện: tạo không gian thao tác thuận tiện hơn trong quá trình đấu nối.

Thiết kế VRV 6A hỗ trợ thao tác lắp đặt RXQ32BYM

Thiết kế VRV 6A hỗ trợ kỹ thuật viên thao tác và kiểm tra RXQ32BYM thuận tiện hơn

2.8. Chế độ yên tĩnh ban đêm hỗ trợ công trình gần khu dân cư

RXQ32BYM có thể sử dụng chức năng vận hành yên tĩnh vào ban đêm để giảm mức công suất và hạn chế tiếng ồn trong những khoảng thời gian yêu cầu.

Chức năng này chỉ hỗ trợ giảm tiếng ồn vận hành. Với tổ hợp hai dàn nóng, khoảng cách đến phòng nghỉ, cửa sổ, nhà dân lân cận, hướng thổi và khả năng quẩn khí nóng vẫn phải được xử lý từ giai đoạn thiết kế.

3. Cấu hình 12HP + 20HP ảnh hưởng thế nào đến thiết kế hệ RXQ32BYM?

Ở RXQ32BYM, phần lớn công suất của hệ tập trung vào module 20HP. Đây là yếu tố cần được hiểu rõ khi tính dự phòng, bố trí khu kỹ thuật và xác định các zone cần duy trì nếu xảy ra sự cố.

- Module 20HP đóng góp khoảng 63% tổng công suất: trong tổng 89,5kW, RXQ20BYM cung cấp 56kW còn RXQ12BYM cung cấp 33,5kW. Vì vậy hai dàn không có vai trò tải ngang nhau.

- Tổng khối lượng cụm máy đạt 503kg: module nhỏ nặng 210kg và module lớn 293kg. Kết cấu sàn cần được kiểm tra theo tải tại từng chân đế, không chỉ dựa trên tổng trọng lượng.

- Tổng lưu lượng gió đạt 491m³/phút: trong đó RXQ20BYM chiếm 306m³/phút. Khi đặt máy sau lam, khu vực phía module lớn cần đặc biệt chú ý đường xả nhiệt.

- Khoảng bảo trì phải được tính cho từng thân máy: hai module cùng nằm trong một hệ nhưng kỹ thuật viên vẫn cần tiếp cận riêng từng dàn để bảo trì quạt, PCB, máy nén và đường ống.

- Phân chia zone không đi theo tỷ lệ 12HP / 20HP: không nên gán một nhóm phòng cố định cho từng module; mạng dàn lạnh hoạt động như một hệ chung và được điều khiển theo tổng nhu cầu.

- Yêu cầu dự phòng nên xác định trước: nếu công trình cần duy trì các khu vực quan trọng khi một module dừng, cần tính trước mức tải ưu tiên thay vì chỉ dựa vào chức năng backup của dàn nóng.

Với công trình có tải thấp hơn đáng kể 89,5kW, có thể cân nhắc một cấp tổ hợp thấp hơn như RXQ30BYM. Nếu các khu vực vận hành hoàn toàn độc lập, việc chia thành nhiều hệ VRV nhỏ hơn cũng cần được xem xét thay vì gom toàn bộ vào một RXQ32BYM.

4. Các kiểu dàn lạnh có thể kết nối với Daikin VRV 6A RXQ32BYM

RXQ32BYM có thể phối hợp nhiều loại dàn lạnh Daikin VRV trong cùng hệ. Số lượng kết nối tối đa không đồng nghĩa nên sử dụng đủ 64 dàn; tổng chỉ số công suất, tải từng phòng và điều kiện kết nối vẫn phải được kiểm tra trước khi chốt cấu hình.

Nếu hệ có cả dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart và dàn lạnh chỉ hỗ trợ VRT, chế độ điều khiển thực tế cần được kiểm tra theo tổ hợp. Khi kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời FXMQ-MF, VRT Smart/VRT có thể bị vô hiệu hóa tùy cấu hình.

4.1. Dàn lạnh Cassette âm trần cho sảnh, văn phòng và khu vực mở

- FXFTQ-AVM: Cassette Round Flow có cảm biến, Streamer và hỗ trợ VRT Smart; dải công suất khoảng 9.000-54.600BTU.

- FXFSQ-CVM / FXFRQ-AVM / FXFQ-AVM: tạo thêm lựa chọn theo yêu cầu cảm biến, Streamer và mức tải của từng zone.

- FXZQ-BVM: Cassette 4 hướng nhỏ gọn, phù hợp phòng riêng hoặc khu vực có kích thước ô trần hạn chế.

- FXCQ-BVM: Cassette 2 hướng phù hợp mặt bằng dạng dài. Với zone tải nhỏ khoảng 7.500BTU, có thể tham khảo FXCQ20AVM thay vì chọn dàn lạnh lớn chỉ vì toàn hệ sử dụng dàn nóng 32HP.

- FXEQ-AV36: Cassette 1 hướng cho khu vực cần tập trung luồng gió theo một phía.

4.2. Dàn lạnh nối ống gió cho phòng họp, khách sạn và không gian cần giấu máy

- FXDSQ-AVM: nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, phù hợp khu vực cần giấu thiết bị nhưng vẫn chú trọng phân phối gió.

- FXDBQ-AVM: hướng đến phòng ngủ, phù hợp khách sạn hoặc resort.

- FXDQ: dòng thân mỏng phù hợp vị trí trần kỹ thuật hạn chế.

- FXSQ-PAVE: áp suất tĩnh trung bình và dải công suất rộng, phù hợp nhiều tuyến ống gió văn phòng hoặc khách sạn.

- FXMQ-PAVE / PVM: phù hợp các zone cần áp suất tĩnh cao. Chẳng hạn FXMQ100PAVE 38.200BTU có thể được đánh giá cho khu vực có mạng ống gió nhiều cửa cấp khi tải thực tế phù hợp.

4.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn cho các phòng đặc thù

- FXAQ-BVM: dàn treo tường phù hợp phòng riêng hoặc khu vực cải tạo. Ví dụ FXAQ63AVM 24.200BTU có thể bố trí cho một zone riêng trong khi các khu vực mở của hệ dùng Cassette hoặc nối ống gió.

- FXHQ / FXUQ: dàn áp trần phù hợp showroom, nhà hàng hoặc không gian không có trần giả.

- FXLQ / FXNQ: dàn đặt sàn hoặc giấu sàn cho khu vực hạn chế chiều cao trần hoặc yêu cầu nội thất riêng.

- FXVQ: dàn tủ đứng nối ống gió tải lớn; cần kiểm tra tỷ lệ kết nối vì một thiết bị có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng tải 89,5kW.

4.4. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU

Ở công trình nhiều người sử dụng, phần tải khí tươi có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng 89,5kW. Vì vậy thiết bị xử lý không khí ngoài trời cần được đưa vào bài toán tải ngay từ đầu.

- FXMQ-MFV1: sử dụng cho xử lý không khí ngoài trời. Với nhu cầu tải lớn, FXMQ200MFV1 76.400BTU có thể chiếm một phần đáng kể công suất RXQ32BYM, nên phải được cộng cùng tải các dàn lạnh phòng.

- FXMQ-AFVM: xử lý 100% không khí ngoài trời; cần tính riêng trạng thái không khí, lưu lượng và công suất yêu cầu.

- AHU / AHUR: phù hợp khi dự án cần xử lý tập trung lưu lượng gió lớn. Công suất coil AHU phải được tính trong tổng tải kết nối của hệ.

4.5. Thông gió thu hồi nhiệt VAM và VKM

- VAM-HVE: có dải lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h, cho phép chia hệ thống thông gió theo từng tầng hoặc từng zone. Với khu vực cần khoảng 800m³/h, có thể tham khảo VAM800HVE thay vì gom toàn bộ lưu lượng của công trình vào một thiết bị.

- VKM: thông gió thu hồi nhiệt tích hợp DX Coil, phù hợp các khu vực cần vừa trao đổi khí vừa hỗ trợ xử lý nhiệt.

Có thể xem thêm nhóm thiết bị xử lý không khí Daikin để lựa chọn giải pháp khí tươi và thông gió phù hợp.

5. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ32BYM phù hợp với công trình nào?

Với công suất 89,5kW, RXQ32BYM phù hợp các dự án có nhiều phòng hoặc nhiều khu chức năng cùng sử dụng một hệ VRV nhưng cần lựa chọn dàn lạnh khác nhau theo công năng.

- Tòa nhà văn phòng: phù hợp một sàn lớn hoặc nhiều khu làm việc, phòng họp và phòng quản lý có tải khác nhau.

- Khách sạn và resort: có thể kết hợp nối ống gió cho phòng ngủ, Cassette tại sảnh và hệ thông gió riêng theo từng khu.

- Trường học và trung tâm đào tạo: phù hợp cụm phòng học, thư viện, phòng chức năng và khu hành chính; tải khí tươi cần được tính theo số người sử dụng.

- Showroom và khu thương mại: phù hợp mặt bằng có tải thay đổi theo lượng khách, đồng thời cần nhiều kiểu dàn lạnh cho từng không gian.

- Khối văn phòng nhà máy: phù hợp khu điều hành, QC, phòng họp và hành chính; tải nhiệt công nghệ từ máy móc cần được tính riêng.

- Công trình nhiều tầng: đường ống dài giúp tập trung cụm dàn nóng tại mái trong khi dàn lạnh phân bố tại các tầng bên dưới.

- Không gian cần dàn lạnh đặt thấp: với phòng có thiết kế nội thất không thuận lợi cho Cassette hoặc nối ống gió, có thể tham khảo FXLQ40MAVE 15.400BTU như một lựa chọn đặt sàn trong cùng hệ RXQ32BYM.

6. Giải pháp dùng dàn nóng VRV 6A RXQ32BYM cho công trình đến từ chuyên gia điều hòa Sen Việt

RXQ32BYM là hệ 89,5kW có khả năng phục vụ nhiều zone, vì vậy hiệu quả của phương án phụ thuộc nhiều vào cách phân bổ tải và tổ chức mạng dàn lạnh hơn là chỉ chọn đúng tổng HP.

- Tính tải từng khu vực: xác định công năng, số người, hướng nắng, tải thiết bị và thời gian vận hành trước khi cộng tổng tải hệ.

- Đánh giá tổ hợp RXQ12BYM + RXQ20BYM: kiểm tra tải trọng sàn, khoảng bảo trì, hướng xả gió và khả năng vận chuyển từng module.

- Phân bổ dàn lạnh theo công năng: lựa chọn Cassette, nối ống gió, treo tường, áp trần hoặc đặt sàn theo từng không gian.

- Tính tải khí tươi: xác định lưu lượng cần thiết rồi lựa chọn FXMQ, VAM, VKM hoặc AHU trước khi chốt tổng công suất kết nối.

- Thiết kế đường ống: kiểm tra REFNET, chiều dài, chênh cao và điều kiện kỹ thuật khi sử dụng các giới hạn mở rộng.

- Chạy thử và bàn giao: kiểm soát thử kín, hút chân không, môi chất lạnh, dây điều khiển và trạng thái từng module trước khi nghiệm thu.

Với 20 năm kinh nghiệm, Sen Việt hỗ trợ chủ đầu tư và nhà thầu từ khảo sát, thiết kế, lựa chọn thiết bị đến thi công và chạy thử hệ thống VRV tại công trình.

7. Câu hỏi thường gặp về Daikin VRV 6A RXQ32BYM

7.1. RXQ32BYM được cấu hình từ những dàn nóng nào?

RXQ32BYM gồm RXQ12BYM + RXQ20BYM, tạo thành hệ VRV 6A 32HP công suất 89,5kW.

7.2. RXQ32BYM kết nối tối đa bao nhiêu dàn lạnh?

RXQ32BYM hỗ trợ kết nối tối đa 64 dàn lạnh, nhưng số lượng thực tế còn phụ thuộc công suất và điều kiện cấu hình của toàn hệ.

7.3. Hai module 12HP và 20HP có phục vụ riêng từng tầng không?

Không. Hai module hoạt động như một hệ dàn nóng chung và phối hợp công suất theo tổng nhu cầu của mạng dàn lạnh.

7.4. Nếu một module gặp sự cố thì RXQ32BYM còn hoạt động được không?

Có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp bằng module còn lại khi điều kiện cho phép, nhưng công suất khả dụng sẽ thấp hơn 32HP.

7.5. RXQ32BYM có phù hợp công trình nhiều tầng không?

Có. Hệ hỗ trợ đường ống dài và chênh cao lớn, nhưng phương án cụ thể vẫn phải kiểm tra theo mặt bằng và giới hạn kỹ thuật.

7.6. Có thể dùng nhiều loại dàn lạnh trong cùng RXQ32BYM không?

Có. Cassette, nối ống gió, treo tường, áp trần hoặc đặt sàn có thể phối hợp nếu tổng cấu hình đáp ứng điều kiện kết nối.

7.7. RXQ32BYM có kết nối được FXMQ hoặc AHU không?

Có thể theo cấu hình phù hợp, nhưng tải xử lý không khí ngoài trời phải được tính chung với tải các dàn lạnh phòng.

7.8. Tải khoảng 85-87kW có nhất thiết phải chọn RXQ32BYM không?

Không nhất thiết. Cần kiểm tra tải đồng thời và điều kiện vận hành để tránh chọn công suất lớn hơn nhu cầu thực tế.

7.9. Nếu 89,5kW chưa đủ thì nên làm gì?

Nên kiểm tra cấp RXQ34BYM 34HP hoặc phương án chia thêm một hệ riêng nếu các zone có lịch vận hành khác nhau.

7.10. Cần cung cấp thông tin gì để báo giá RXQ32BYM?

Nên có mặt bằng, công năng, số người, thời gian sử dụng và yêu cầu khí tươi để kỹ sư tính tải, chọn dàn lạnh và bóc tách vật tư.

RXQ32BYM phù hợp với công trình cần hệ VRV 6A hai module công suất 89,5kW, nhiều zone và khả năng phối hợp đa dạng dàn lạnh. Sen Việt hỗ trợ tính tải, thiết kế khí tươi, kiểm tra đường ống, bố trí dàn nóng và lựa chọn thiết bị theo điều kiện vận hành thực tế.

YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ RXQ32BYM TẠI ĐÂY

RXQ32BYM thuộc dải tổ hợp hai dàn nóng của Daikin VRV 6A. Việc chọn cấp công suất nên dựa trên tải lạnh, cách chia zone, tải khí tươi và lịch vận hành thực tế của công trình.

Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng

STTLoại PhòngDiện Tích (m2)Công Suất
1Phòng Ngủ0 BTU
2Phòng Khách0 BTU
3Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp0 BTU
4Phòng Karaoke0 BTU
Hệ thống showroom
Hotline