Máy lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ46AMYM 46HP 1 chiều

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 6481
  • Ngày đăng: 26/09/2023

Dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ46AMYM 1 chiều

- Dàn nóng ba.
- Loại 1 chiều, hệ VRV X
- Tổ hợp 3 dàn nóng đơn: 
RXUQ12AYM + RXUQ14AYM + RXUQ20AYM.

- Kết nối tối đa tổ hợp 64 dàn lạnh.
- Công cụ kết nối các dàn nóng BHFP22P151.
- Công suất làm lạnh: 130.0kW ~ 444,000BTU/h.
- Kích thước: (1,657x1,240x765)+(1,657x1,240x765)+(1,657x1,240x765)
mm.
- Trọng lượng: 215+275+291kg.
- Độ ồn: 67dBA.
- Kết nối đường ống lỏng / hơi: 
Ø19.1mm/Ø41.3mm (Hàn)

  • Mã sản phẩm:
  • RXUQ46AMYM
  • Xuất xứ
  • Thái Lan
  • Bảo hành
  • 5 năm máy nén

Máy lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ46AMYM 46HP 1 chiều

RXUQ46AMYM là dàn nóng ba Daikin VRV X 1 chiều công suất 46HP (46 ngựa), được cấu hình từ RXUQ12AYM + RXUQ14AYM + RXUQ20AYM. Tổng công suất làm lạnh đạt 130,0kW ~ 444.000BTU/h, sử dụng bộ ống kết nối dàn nóng BHFP22P151 bán riêng và cho phép kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.

Khác các tổ hợp 42HP và 44HP sử dụng hai module 12HP giống nhau, RXUQ46AMYM ghép ba cấp công suất khác nhau 12HP + 14HP + 20HP. Vì vậy, ngoài tải lạnh tổng, kỹ sư cần xem cách ba module phối hợp, mặt bằng khu kỹ thuật, tải trọng, zoning, nhu cầu khí tươi và khả năng bảo trì trước khi chốt hệ. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát và tư vấn kỹ thuật liên hệ 0922.322.699.

dieu-hoa-trung-tam-daikin-vrv-x-rxuq46amym

Dàn nóng ba Daikin VRV X RXUQ46AMYM 46HP kết nối tối đa 64 dàn lạnh

Bảng Mục Lục

1. Thông số kỹ thuật máy lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ46AMYM

Thông số RXUQ46AMYM
Dàn nóng Dàn nóng ba, tổ hợp RXUQ12AYM + RXUQ14AYM + RXUQ20AYM
Bộ ống kết nối 3 dàn nóng BHFP22P151 - bán riêng
Hệ VRV X
Loại 1 chiều
Nguồn điện 3 pha 4 dây, 380-415V/380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 130,0kW / 444.000BTU
Điện tiêu thụ làm lạnh 32,1kW
Điều khiển công suất 3-100%
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín (Scroll)
Công suất động cơ (5,2 × 1) + (3,4 × 1) + (2,9 × 1) + (4,9 × 1) + (4,2 × 1)kW
Lưu lượng gió 191 + 218 + 297m³/phút
Kích thước (C × R × D) (1.657 × 1.240 × 765) + (1.657 × 1.240 × 765) + (1.657 × 1.240 × 765)mm
Trọng lượng 215 + 275 + 291kg
Độ ồn 67dBA
Phạm vi vận hành làm lạnh 10 đến 49°CDB
Lượng nạp gas R410A 8,5 + 9,7 + 11,7kg
Ống kết nối lỏng / hơi Ø19,1mm / Ø41,3mm (Hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 64 dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình

2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng ba Daikin VRV X RXUQ46AMYM

2.1. Điều chỉnh công suất từ 3-100% theo tải thực tế

RXUQ46AMYM đạt công suất làm lạnh 130,0kW nhưng một hệ phục vụ nhiều zone thường không vận hành toàn tải liên tục. Tải lạnh thay đổi theo số khu vực đang sử dụng, mật độ người, nhiệt độ ngoài trời và lịch hoạt động trong ngày.

Khả năng vận hành hiệu quả khi giảm tải là một trong những đặc tính quan trọng của dàn nóng Daikin VRV X. RXUQ46AMYM có phạm vi điều khiển công suất từ 3-100%, tạo khả năng thích ứng khi nhiều zone đã giảm nhu cầu làm lạnh.

RXUQ46AMYM tiết kiệm năng lượng tối ưu khi vận hành tải thấp

RXUQ46AMYM tối ưu hiệu suất khi hệ thống vận hành ở tải thấp

2.2. VRT Smart kiểm soát tải cho hệ thống nhiều zone

VRT Smart sử dụng dữ liệu từ các dàn lạnh để điều chỉnh nhiệt độ môi chất và tốc độ máy nén theo tổng nhu cầu làm lạnh của hệ.

- Điều chỉnh theo tải từng thời điểm: khi một phần khu vực đã đạt nhiệt độ cài đặt, hệ có thể giảm công suất thay vì tiếp tục vận hành toàn bộ 130,0kW.

- Phối hợp lưu lượng gió: với những dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart, điều khiển môi chất có thể phối hợp cùng lưu lượng gió để đáp ứng tải sát hơn.

- Hạn chế tổn thất khi tải thấp: quá trình điều khiển ổn định giúp giảm việc máy nén phải liên tục khởi động và dừng khi tải biến động.

kiem-soat-luu-luong-trong-he-thong-rxuq46amym

Tổng quan kiểm soát lưu lượng trong hệ thống RXUQ46AMYM

Sự thay đổi nhiệt độ phòng khi máy điều hòa vận hành ở tải thấp

Sự thay đổi nhiệt độ phòng khi hệ thống vận hành ở tải thấp

Với hệ 46HP, VRT Smart chỉ phát huy hiệu quả tốt khi zoning hợp lý. Nếu một nhóm khu vực vận hành 24/7 nhưng phần còn lại chỉ dùng theo giờ hành chính, việc chia thành nhiều hệ riêng vẫn cần được đánh giá.

2.3. Máy nén Scroll nâng hiệu quả khi tải thay đổi

Máy nén Scroll trên VRV X được thiết kế nhằm hạn chế rò rỉ môi chất bên trong khi hoạt động ở tải thấp. Cơ chế kiểm soát áp suất ngược giúp ổn định chuyển động của đĩa nén theo điều kiện vận hành.

Hiệu suất máy nén dàn nóng RXUQ46AMYM

Hiệu suất máy nén của dàn nóng RXUQ46AMYM

- Kiểm soát áp suất ngược: lực tác động lên đĩa nén được tối ưu theo tải để hỗ trợ duy trì hiệu suất.

Cơ chế kiểm soát áp suất ngược mới

Cơ chế kiểm soát áp suất ngược trên máy nén VRV X

- Kiểm soát nhiệt độ dầu: hỗ trợ giảm điện năng sử dụng ở trạng thái chờ khi hệ thống không cần làm lạnh.

Trong tổ hợp 46HP, RXUQ14AYM nằm giữa module 12HP và 20HP về công suất, tạo nên cấu hình ba cấp 12 + 14 + 20HP thay vì sử dụng hai module giống nhau như RXUQ42AMYM và RXUQ44AMYM.

RXUQ46AMYM hiệu suất cao hơn trong quá trình hoạt động định mức

Hiệu suất của hệ VRV X khi hoạt động ở công suất định mức

2.4. VRV X tăng COP đồng thời giảm yêu cầu về mặt bằng

Ở cấp 18HP dùng làm mốc so sánh trong hình, VRV X đạt COP 4,54 so với 4,40 của VRV IV dòng COP cao, tương đương tăng khoảng 3%. Diện tích lắp đặt giảm từ 2,13m² xuống 1,66m² và trọng lượng giảm từ 555kg xuống 400kg.

So với dàn nóng Daikin VRV IV, VRV X vì vậy vừa nâng hiệu suất vừa giảm áp lực về mặt bằng và tải trọng - yếu tố đặc biệt đáng chú ý khi RXUQ46AMYM cần bố trí ba dàn nóng trên cùng khu kỹ thuật.

Dàn nóng VRV X gọn nhỏ hơn VRV IV COP cao

VRV X tăng COP đồng thời tối ưu diện tích và trọng lượng lắp đặt so với VRV IV dòng COP cao

2.5. Tự động nạp môi chất hỗ trợ chất lượng thi công

RXUQ46AMYM có thể phục vụ mạng dàn lạnh và đường ống quy mô lớn, vì vậy lượng môi chất bổ sung cần được kiểm soát theo cấu hình thực tế.

- Hạn chế dư hoặc thiếu môi chất: chức năng tự động nạp hỗ trợ xác định lượng cần bổ sung sau bước nạp trước, giảm sai lệch do tính toán thủ công.

RXUQ46AMYM tự động nạp môi chất lạnh

Chức năng tự động nạp môi chất lạnh ở RXUQ46AMYM

- Hỗ trợ khi nạp lại: sau khi xử lý rò rỉ, kỹ thuật viên có thể sử dụng chức năng này để hỗ trợ đưa lượng môi chất về mức phù hợp với hệ thống.

Lắp đặt dàn nóng RXUQ46AMYM dễ dàng

Tự động nạp môi chất hỗ trợ nâng chất lượng lắp đặt RXUQ46AMYM

2.6. Bảng mạch Inverter hỗ trợ vận hành ổn định

Các chức năng điều khiển Inverter được tích hợp trên PCB nhằm giảm số lượng linh kiện và thu gọn cấu trúc điều khiển.

- Kiểm soát dạng sóng: hỗ trợ tăng khả năng chịu biến thiên điện áp và hạn chế dòng điện vượt mức khi nguồn điện bất thường.

- Tụ Film: được sử dụng ở phần điều khiển máy nén nhằm nâng độ bền của bảng mạch.

Bảng mạch Inverter mới RXUQ46AMYM

RXUQ46AMYM sử dụng bảng mạch PCB Inverter được cải tiến

2.7. Lưu lượng gió lớn và yêu cầu bố trí cụm ba dàn nóng

Ba module RXUQ12AYM + RXUQ14AYM + RXUQ20AYM tạo tổng lưu lượng gió 706m³/phút. Khi cả ba cùng bố trí tại một khu kỹ thuật, cần xem đồng thời khoảng hút - xả gió, hướng thổi và nguy cơ quẩn khí nóng.

- Áp suất tĩnh ngoài lên đến 78,4Pa: hỗ trợ những vị trí đặt máy phía sau lam hoặc khu vực có trở lực thoát gió khi phương án giải nhiệt được thiết kế phù hợp.

- Độ ồn 67dBA: cần được kiểm tra theo vị trí đặt cụm dàn nóng, đặc biệt với khu vực gần phòng nghỉ, căn hộ hoặc không gian yêu cầu kiểm soát tiếng ồn.

RXUQ46AMYM lưu lượng gió lớn áp suất tĩnh cao và độ ồn thấp

RXUQ46AMYM có lưu lượng gió lớn và áp suất tĩnh ngoài cao

- Vận hành êm ban đêm: hệ thống có thể giảm công suất theo khoảng thời gian cài đặt nhằm hạn chế ảnh hưởng tiếng ồn đến khu vực xung quanh.

Tính năng hoạt động êm ban đêm RXUQ46AMYM

Tính năng hoạt động êm ban đêm ở RXUQ46AMYM

2.8. Thiết kế bên trong hỗ trợ giải nhiệt và bảo trì

- Dàn trao đổi nhiệt 4 mặt: tăng diện tích trao đổi nhiệt mà không cần tăng kích thước thiết bị tương ứng; ống trao đổi nhiệt Ø7 hỗ trợ giảm trở lực dòng khí.

- Tối ưu đường gió: các thành phần điện được thu gọn và bố trí ở khu vực ít cản trở luồng khí qua dàn trao đổi nhiệt.

Thiết kế tối ưu bên trong để đảm bảo ổn định luồng khí

Thiết kế bên trong giúp ổn định luồng khí qua dàn nóng

- Thuận tiện bảo trì: các thành phần điện được bố trí phía trên để kỹ thuật viên dễ tiếp cận.

- Làm mát linh kiện điện: hộp điện tận dụng chênh lệch áp suất bên trong máy để tạo luồng khí hỗ trợ giải nhiệt.

Làm mát đủ cho các thành phần điện

Thiết kế hỗ trợ làm mát các thành phần điện

- Vận hành khi nhiệt độ ngoài trời cao: module Inverter được hỗ trợ làm mát để giảm ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường lên linh kiện; phạm vi vận hành làm lạnh đến 49°CDB.

Độ an toàn cao cả khi nhiệt độ môi trường cao

VRV X hỗ trợ vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao

- Động cơ ODM: rotor đường kính lớn giúp tạo mô-men xoắn cao và duy trì vòng quay ổn định ở nhiều mức tốc độ.

dong-co-odm-tinh-nang-quay-on-dinh-hieu-qua-cao

Động cơ ODM hỗ trợ quạt vận hành ổn định

2.9. Đường ống dài hỗ trợ hệ 46HP trên công trình quy mô lớn

RXUQ46AMYM hỗ trợ mạng đường ống dài, cho phép tập trung ba dàn nóng tại tầng mái hoặc khu kỹ thuật trong khi dàn lạnh phân bố trên nhiều tầng.

- Giới hạn đường ống: chiều dài thực tế tối đa 165m, chiều dài tương đương tối đa 190m và tổng chiều dài đường ống có thể đạt 1.000m tùy điều kiện thiết kế.

Giới hạn đường ống của RXUQ46AMYM dài

Giới hạn đường ống của hệ thống RXUQ46AMYM

Với những dự án nhiều tầng hoặc nhiều khu chức năng, có thể xem thêm nhóm điều hòa trung tâm Daikin VRV để đánh giá việc gom tải vào một hệ lớn hay chia thành nhiều hệ nhỏ theo zoning.

2.10. Luân phiên và dự phòng trong hệ ba module

- Vận hành luân phiên: hệ thống có thể phân bổ thời gian hoạt động giữa ba dàn nóng nhằm hạn chế một module phải vận hành kéo dài hơn các dàn còn lại.

- Dự phòng khi một module gặp sự cố: các dàn nóng còn lại tạo thêm phương án duy trì vận hành khẩn cấp khi chức năng được cài đặt và điều kiện hệ thống cho phép. Công suất khả dụng lúc này sẽ thấp hơn 46HP.

- Tự động kiểm tra hệ thống: hỗ trợ kiểm tra dây kết nối, trạng thái van chặn và thông tin đường ống trong quá trình chạy thử.

- LED 7 đoạn và bảng mạch điều khiển: hỗ trợ kỹ thuật viên theo dõi trạng thái hệ thống và thực hiện công tác kiểm tra, bảo trì.

Bản mạch điều khiển Inverter mới của dàn nóng RXUQ46AMYM

Bảng mạch điều khiển hỗ trợ kiểm tra hệ RXUQ46AMYM

Tính năng vận hành dự phòng kép ở dàn nóng RXUQ46AMYM

Cấu hình ba module hỗ trợ vận hành luân phiên và dự phòng của RXUQ46AMYM

3. Cấu hình tổ hợp ba dàn nóng của RXUQ46AMYM có gì đáng lưu ý?

Điểm khác của RXUQ46AMYM là cả ba dàn nóng đều ở ba cấp công suất khác nhau: 12HP + 14HP + 20HP. Đây không phải cấu hình có hai module nhỏ giống nhau như RXUQ42AMYM hoặc RXUQ44AMYM.

- Ba module có vai trò công suất khác nhau: RXUQ12AYM là module nhỏ nhất, RXUQ14AYM nằm giữa và RXUQ20AYM đóng góp phần công suất lớn nhất cho tổng hệ 130,0kW.

- Kích thước ngoài giống nhau nhưng trọng lượng khác: cả ba đều cao 1.657mm, rộng 1.240mm và sâu 765mm, nhưng trọng lượng lần lượt 215kg, 275kg và 291kg. Tải trọng và phương án vận chuyển vì vậy vẫn cần tính theo từng module.

- Lưu lượng gió cũng khác nhau: ba dàn tương ứng 191, 218 và 297m³/phút, nên thiết kế lam và khu vực thoát khí không nên giả định cả ba module có cùng lưu lượng.

- BHFP22P151 dành cho tổ hợp ba dàn nóng: phụ kiện này bán riêng và cần được đưa vào danh mục vật tư của hệ.

- Không cố định module theo từng zone: RXUQ12AYM, RXUQ14AYM và RXUQ20AYM cùng tham gia đáp ứng tổng tải của hệ thống, không mặc định mỗi dàn nóng phục vụ riêng một tầng.

Nếu tải tính toán thấp hơn đáng kể 130kW, dàn nóng ba RXUQ44AMYM là cấp gần nhất nên được đối chiếu trước khi tăng lên 46HP. Việc giảm một cấp công suất cũng thay đổi tổ hợp từ 12 + 14 + 20HP về 12 + 12 + 20HP.

4. Các loại dàn lạnh và thiết bị xử lý không khí có thể kết nối với RXUQ46AMYM

RXUQ46AMYM có thể phối hợp nhiều series dàn lạnh VRV trong cùng hệ. Ở vùng công suất 130kW, không nên chọn dàn lạnh chỉ theo tổng HP; từng phòng hoặc zone vẫn cần tính tải, sau đó mới kiểm tra tổng chỉ số công suất và điều kiện kết nối.

4.1. Dàn lạnh Cassette âm trần kết nối với RXUQ46AMYM

- Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM: dải công suất khoảng 9.000-54.600BTU.

- Cassette Round Flow có Streamer - FXFRQ-AVM: có nhiều cấp công suất khoảng 9.000-54.600BTU, phù hợp không gian mở cần luồng gió 360°.

- Cassette Round Flow - FXFQ-AVM: gồm nhiều mức tải từ nhỏ đến khoảng 54.600BTU để lựa chọn theo diện tích và tải từng zone.

- Cassette 4 hướng nhỏ gọn - FXZQ-BVM: gồm FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM và FXZQ50BVM, phù hợp phòng nhỏ hoặc khu vực có ô trần hạn chế.

Ở các phòng có tải thấp, có thể tham khảo dàn lạnh Cassette nhỏ gọn FXZQ25AVM thay vì sử dụng Cassette công suất lớn chỉ vì dàn nóng tổng đạt 46HP.

- Cassette 2 hướng - FXCQ-BVM: gồm nhiều cấp từ FXCQ20BVM đến FXCQ125BVM, phù hợp phòng dài hoặc nơi cần phân phối gió theo hai phía.

- Cassette 1 hướng - FXEQ-AV36: gồm các cấp từ FXEQ20AV36 đến FXEQ63AV36, tạo thêm lựa chọn cho khu vực có yêu cầu hướng thổi tập trung.

4.2. Dàn lạnh giấu trần nối ống gió kết nối với RXUQ46AMYM

- FXSQ-PAVE: dải công suất khoảng 7.500-54.600BTU, phù hợp văn phòng, khách sạn hoặc khu vực cần giấu hoàn toàn thân máy.

- FXDQ-SPV1: dàn lạnh dạng mỏng cho các phòng tải nhỏ hoặc vị trí có chiều cao trần kỹ thuật hạn chế.

- FXDQ-PDVE / FXDQ-NDVE: bổ sung thêm lựa chọn nối ống gió thân mỏng theo điều kiện bố trí trần.

- FXMQ-PAVE: dải công suất khoảng 7.500-54.600BTU, phù hợp zone cần áp suất tĩnh cao hơn và tuyến ống gió phân phối đến nhiều cửa cấp.

Ví dụ, Daikin FXMQ80PAVE 30.700BTU là một cấp trung bình trong dãy nối ống gió, có thể phối hợp cùng các cấp nhỏ hoặc lớn hơn để chia tải cho hệ RXUQ46AMYM thay vì dùng đồng loạt một công suất.

- FXMQ-PVM: bổ sung lựa chọn áp suất tĩnh cao cho những hệ thống ống gió có yêu cầu trở lực lớn hơn.

4.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn kết nối với RXUQ46AMYM

- Dàn lạnh treo tường - FXAQ: có nhiều cấp công suất khoảng 7.500-38.200BTU, phù hợp phòng riêng hoặc khu vực cải tạo.

- Dàn lạnh áp trần - FXHQ: có nhiều cấp khoảng 12.300-52.900BTU, phù hợp showroom, nhà hàng hoặc không gian không có trần giả.

- Dàn lạnh đặt sàn - FXLQ-MAVE: gồm FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE và FXLQ63MAVE, dải công suất khoảng 7.500-24.200BTU.

- Dàn lạnh đặt sàn giấu tường - FXNQ-MAVE: gồm các cấp FXNQ20MAVE đến FXNQ63MAVE, phù hợp nội thất cần giấu thiết bị ở vị trí thấp.

- Dàn lạnh tủ đứng nối ống gió - FXVQ-NY1: gồm FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1, FXVQ400NY1 và FXVQ500NY1, dải công suất lớn khoảng 47.800-191.000BTU.

4.4. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời và AHU kết nối với RXUQ46AMYM

Với tổng công suất 130,0kW, RXUQ46AMYM có thể dành một phần tải cho thiết bị xử lý không khí ngoài trời hoặc AHU. Phần tải này cần được đưa vào tính toán trước khi phân bổ hết công suất cho dàn lạnh trong phòng.

- FXMQ-MFV1: gồm FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1 và FXMQ250MFV1, dải công suất khoảng 47.800-95.500BTU.

Ở cấp nhỏ nhất của dãy, bộ xử lý không khí ngoài trời FXMQ125MFV1 có công suất khoảng 47.800BTU; khi kết nối cùng RXUQ46AMYM, tải này phải được tính chung với các dàn lạnh trong phòng.

- FXMQ-AFVM: gồm FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM và FXMQ250AFVM.

- AHU / AHUR: được lựa chọn theo lưu lượng gió, tải coil và trạng thái không khí thiết kế. Công suất coil phải được đưa vào tổng tải kết nối của hệ VRV.

4.5. Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt phối hợp với RXUQ46AMYM

- VKM: thông gió thu hồi nhiệt tích hợp DX Coil, phù hợp khi cần vừa thu hồi nhiệt vừa hỗ trợ xử lý nhiệt của không khí ngoài trời.

- VAM-HVE: có dải lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h, cho phép chia thiết bị theo từng tầng hoặc zone.

Khách hàng có thể xem thêm nhóm thiết bị xử lý không khí Daikin để so sánh FXMQ, AHU, VKM và VAM trước khi xác định phần tải khí tươi cho RXUQ46AMYM.

5. Dàn nóng ba RXUQ46AMYM phù hợp với công trình nào?

RXUQ46AMYM phù hợp các dự án cần vùng tải khoảng 130kW, có nhiều zone và đủ mặt bằng cho tổ hợp ba dàn nóng. Ở quy mô này, lịch vận hành và khả năng chia hệ cần được xem cùng với tổng công suất.

- Tòa nhà văn phòng lớn: phù hợp nhiều khu vực gồm không gian mở, phòng họp, phòng lãnh đạo và khu phụ trợ khi lịch sử dụng tương đối đồng bộ. Những phòng riêng có thể sử dụng treo tường hoặc Cassette nhỏ trong khi khu mở dùng Cassette Round Flow hoặc nối ống gió.

- Khách sạn và resort: có thể phục vụ cụm phòng, sảnh, nhà hàng và back-office. Với các zone sát kính hoặc khu vực cần giấu thiết bị ở vị trí thấp, các model FXNQ có thể được phối hợp cùng các kiểu dàn lạnh khác thay vì buộc toàn dự án dùng Cassette.

- Trung tâm thương mại và showroom: phù hợp mặt bằng có nhiều khu vực với tải khác nhau. Với zone cần công suất và lưu lượng gió lớn, dàn lạnh tủ đứng nối ống gió FXVQ125NY1 47.800BTU là một phương án có thể được đánh giá cùng Cassette hoặc dàn nối ống gió khác nếu điều kiện kết nối của toàn hệ phù hợp.

- Trường học và trung tâm đào tạo: có thể phục vụ nhiều phòng học, thư viện, hội trường và khu hành chính. Với khu vực đông người, nhu cầu khí tươi phải được tính cùng tải lạnh ngay từ đầu.

- Nhà máy và khu công nghiệp: phù hợp khối văn phòng, trung tâm điều hành, QC, phòng họp và khu hành chính. Tải nhiệt do dây chuyền hoặc máy móc sản xuất cần được tách khỏi bài toán điều hòa tiện nghi.

- Bệnh viện và cơ sở y tế: phù hợp các khu điều hòa thông thường như hành chính và phòng làm việc. Khu vực cần kiểm soát áp suất, lọc khí hoặc nhiễm khuẩn phải sử dụng AHU và giải pháp chuyên biệt.

- Công trình nhiều tầng: nếu các tầng có lịch sử dụng tương đồng, một hệ 46HP có thể giúp tập trung khu kỹ thuật. Nếu từng tầng vận hành độc lập hoàn toàn, chia nhiều hệ VRV nhỏ hơn có thể linh hoạt hơn khi điều khiển và bảo trì.

Điều hòa trung tâm VRV X RXUQ46AMYM 46HP

Dàn nóng Daikin VRV X RXUQ46AMYM công suất 46HP

6. Câu hỏi thường gặp về Daikin VRV X RXUQ46AMYM

6.1. RXUQ46AMYM gồm những dàn nóng nào?

RXUQ46AMYM được ghép từ RXUQ12AYM + RXUQ14AYM + RXUQ20AYM bằng BHFP22P151 để tạo thành hệ VRV X 46HP.

6.2. Vì sao RXUQ46AMYM dùng ba module khác công suất?

Tổ hợp 12 + 14 + 20HP giúp hệ đạt đúng cấp 46HP. Ba module vẫn được điều khiển chung theo tổng tải chứ không chia riêng theo từng khu vực.

6.3. Có nên chọn 46HP nếu tải chỉ khoảng 123-125kW?

Chưa chắc. Nếu tải thấp hơn 130kW đáng kể, nên đối chiếu lại cấp 44HP và tỷ lệ sử dụng đồng thời trước khi tăng công suất.

6.4. Ba module khác trọng lượng có ảnh hưởng bố trí khu kỹ thuật không?

Có. Ba dàn lần lượt nặng 215kg, 275kg và 291kg nên tải trọng sàn, vận chuyển và vị trí bảo trì cần được kiểm tra theo từng module.

6.5. Nếu một module gặp sự cố thì RXUQ46AMYM có dừng hoàn toàn không?

Hệ nhiều module có thể hỗ trợ vận hành khẩn cấp bằng các dàn còn lại khi chức năng dự phòng được cài đặt và điều kiện hệ thống cho phép.

6.6. RXUQ46AMYM có thể kết hợp AHU và dàn lạnh VRV cùng lúc không?

Có thể, nhưng tải coil AHU phải được tính cùng tải các dàn lạnh trước khi kiểm tra tổng tỷ lệ kết nối của hệ 130kW.

6.7. Khi tải vượt 130kW một ít thì nên tăng model hay chia thêm hệ?

Nếu chỉ tăng một cấp có thể đối chiếu RXUQ48AMYM 48HP; nếu các khu vực có lịch vận hành rất khác nhau, chia thêm hệ độc lập có thể hợp lý hơn.

6.8. Sen Việt cần những dữ liệu gì để báo giá hệ RXUQ46AMYM?

Nên có mặt bằng, công năng từng zone, số người sử dụng, lịch vận hành, nhu cầu khí tươi và vị trí khu dàn nóng để kỹ sư tính tải, chia hệ và bóc tách thiết bị.

Ở cấp 46HP, lựa chọn đúng tổng công suất mới chỉ là một phần. Với 20 năm kinh nghiệm, kỹ sư Sen Việt sẽ kiểm tra thêm zoning, kiểu dàn lạnh, tải khí tươi, đường ống, tải trọng và mặt bằng bố trí RXUQ12AYM + RXUQ14AYM + RXUQ20AYM trước khi chốt cấu hình.

RXUQ46AMYM phù hợp khi công trình thực sự cần vùng tải khoảng 130,0kW và có thể khai thác hiệu quả cấu hình ba module 12HP + 14HP + 20HP. Sen Việt hỗ trợ khảo sát, tính tải, lựa chọn dàn lạnh/AHU và đánh giá phương án một hệ lớn hoặc chia nhiều hệ trước khi bóc tách thiết bị.

YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ RXUQ46AMYM TẠI ĐÂY

Hệ thống showroom
Hotline