Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ14BYM 14HP 1 Chiều Inverter
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ14BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 14HP (14 ngựa) ~ 136,000BTU ~ 40.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 26(2540) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x1,240x765mm.
- Trọng lượng: 270kg.
- Độ ồn: 61dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø12.7mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)
- Mã sản phẩm:
- RXQ14BYM
- Sản xuất tại:
- Thái Lan
- Bảo hành:
- 5 năm máy nén
Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ14BYM 14HP 1 Chiều
RXQ14BYM 14HP là dàn nóng đơn 1 chiều thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A, công suất làm lạnh 14HP (14 ngựa) ~ 40,0kW ~ 136.000BTU/h, cho phép kết nối tối đa 22 (35) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình. Model phù hợp với hệ thống có nhiều khu vực điều hòa, tổng tải lớn hơn nhóm 10HP - 12HP nhưng vẫn muốn sử dụng một dàn nóng đơn thay vì tổ hợp nhiều module.
RXQ14BYM được trang bị máy nén hiệu suất cao, điều khiển VRT Smart II, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°C, áp suất tĩnh ngoài cao và khả năng bố trí đường ống dài. Nhờ đó, hệ thống có thể đáp ứng linh hoạt tải lạnh thay đổi giữa các khu vực, đồng thời thuận tiện hơn khi triển khai tại các công trình nhiều tầng hoặc có khu kỹ thuật riêng.
Dàn nóng Daikin VRV RXQ14BYM được Sen Việt cung cấp tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát, tính tải và tư vấn cấu hình hệ thống liên hệ kỹ thuật 0922.322.699.

Dàn nóng máy lạnh Daikin VRV 6A RXQ14BYM 14HP, kết nối tối đa 22 (35) dàn lạnh tùy cấu hình
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ14BYM
| Thông số | RXQ14BYM |
| Loại dàn nóng | Dàn nóng đơn, 1 chiều Inverter |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 14HP ~ 40,0kW ~ 136.000BTU/h |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 9,88kW |
| Điều khiển công suất | 10-100% |
| EER (TCVN 13256:2021) | 5,29 |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất động cơ máy nén | 5,4kW |
| Lưu lượng gió | 237m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 1.660 x 1.240 x 765mm |
| Khối lượng | 247kg |
| Độ ồn | 61dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-52°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 9,6kg |
| Đường ống lỏng / hơi | Ø12,7mm / Ø28,6mm (hàn) |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 22 (35) dàn tùy điều kiện kết nối |
2. Đặc điểm nổi bật dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ14BYM
Dàn nóng Daikin VRV 6A được cải tiến theo hướng nâng cao hiệu suất khi vận hành thực tế, tăng độ tin cậy và mở rộng khả năng bố trí hệ thống. RXQ14BYM nằm ở mức công suất 14HP, phù hợp với những công trình có nhiều zone điều hòa và cần một dàn nóng đơn công suất lớn hơn nhóm 8HP - 12HP.
Việc lựa chọn RXQ14BYM không nên chỉ dựa trên diện tích. Kỹ sư cần tính tổng tải lạnh, tỷ lệ sử dụng đồng thời, số lượng dàn lạnh, nhu cầu khí tươi và điều kiện đường ống trước khi xác định cấu hình.
2.1. Dàn nóng Daikin VRV RXQ14BYM thiết kế mới, thuận tiện vận chuyển và bố trí
RXQ14BYM có kích thước 1.660 x 1.240 x 765mm và khối lượng 247kg. Model sử dụng cấu trúc dàn nóng đơn dạng đứng, giúp giảm số lượng thiết bị cần bố trí tại khu kỹ thuật so với phương án ghép nhiều module nhỏ để đạt cùng mức công suất.
Thuận tiện khi vận chuyển và bố trí:
- Cấu hình một dàn nóng đơn giúp đơn giản hóa việc tập kết và bố trí thiết bị tại sân thượng, ban công kỹ thuật hoặc khu đặt dàn nóng tập trung.
- Với công trình tầng cao hoặc cải tạo, đội thi công vẫn cần kiểm tra kích thước cửa kỹ thuật, tải trọng sàn, đường vận chuyển và không gian bảo trì trước khi đưa máy vào vị trí lắp đặt.
Cấu trúc khung được gia cường:
- Khung VRV 6A được tăng cường để hạn chế rung lắc theo phương ngang và từ nhiều hướng, tăng độ ổn định khi dàn nóng được lắp ngoài trời hoặc trên cao.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ14BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt
2.2. Dàn nóng RXQ14BYM tiết kiệm năng lượng
Chỉ số hiệu suất năng lượng EER cao:
- RXQ14BYM đạt EER 5,29 theo TCVN 13256:2021. VRV 6A được tối ưu để cải thiện hiệu quả vận hành ở tải thấp, là trạng thái thường xuyên xuất hiện khi công trình có nhiều khu vực hoạt động không đồng thời.
Máy nén hiệu suất cao:
- Máy nén xoắn ốc được cải tiến cổng xả môi chất, kiểm soát áp suất và cơ chế dầu nhằm giảm tổn thất trong quá trình nén; động cơ hiệu suất cao đồng thời hỗ trợ giảm điện trở cuộn dây.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ14BYM
Điều khiển VRT Smart II:
- Các dàn lạnh xác định nhu cầu công suất dựa trên chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt. Dàn nóng sau đó điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén và lưu lượng gió để đáp ứng sát tải thực tế.

VRT Smart II tối ưu công suất theo nhu cầu của các dàn lạnh đang hoạt động
- Khi tải lạnh giảm, nhiệt độ bay hơi và công suất hệ thống được điều chỉnh theo. Nhờ đó, RXQ14BYM hạn chế tình trạng làm lạnh quá mức tại những thời điểm chỉ một phần phòng hoặc khu vực đang sử dụng điều hòa.

Công suất yêu cầu RXQ14BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Nhiệt độ bay hơi của môi chất được điều chỉnh theo tải nhiệt

Điều chỉnh theo tải giúp hạn chế làm lạnh quá mức và tổn thất nhiệt
2.3. Độ bền bỉ và tin cậy trong nhiều điều kiện thời tiết
RXQ14BYM được thiết kế để vận hành lâu dài ngoài trời, với các cải tiến tập trung vào khả năng bảo vệ linh kiện điện và duy trì hoạt động trong điều kiện nhiệt độ môi trường cao.
Hộp linh kiện điện kín đạt chuẩn IP55:
- Hộp linh kiện điện được làm kín nhằm hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập gây ảnh hưởng đến bo mạch và các linh kiện bên trong.
- IP55 áp dụng cho riêng hộp linh kiện điện; cấp bảo vệ của toàn bộ dàn nóng là IP14.

Hộp linh kiện điện kín IP55 giúp tăng khả năng bảo vệ linh kiện bên trong
RXQ14BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao:
- Ba mạch làm mát bằng môi chất lạnh hỗ trợ hạn chế nhiệt độ tăng cao tại PCB đặt trong hộp linh kiện điện kín.

Dàn nóng RXQ14BYM hoạt động được ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời cao
- Phạm vi vận hành làm lạnh của RXQ14BYM đạt từ 10 đến 52°CDB, trong khi thế hệ VRV A trước đây đạt tối đa 49°C. Việc mở rộng giới hạn lên 52°C giúp dàn nóng thích ứng tốt hơn với các vị trí trên mái hoặc khu vực chịu nhiệt cao vào mùa hè.
- Áp suất tĩnh ngoài của VRV 6A đạt đến 78,4Pa. Đặc điểm này cho phép kỹ sư xem xét bố trí dàn nóng phía sau louver hoặc lam chắn tại khu kỹ thuật, miễn phương án thoát gió được tính toán phù hợp để hạn chế khí nóng quay trở lại cửa hút.
2.4. Dàn nóng VRV 6A RXQ14BYM tiện nghi
Chức năng vận hành dự phòng của hệ VRV 6A:
- Chức năng vận hành dự phòng chỉ được sử dụng khi hệ VRV 6A được cấu hình bằng tổ hợp từ 2 dàn nóng trở lên. Nếu một dàn nóng trong tổ hợp gặp sự cố, các dàn còn lại có thể tiếp tục vận hành khẩn cấp, giúp hạn chế tình trạng toàn bộ hệ thống phải dừng cùng lúc.
- RXQ14BYM là dàn nóng đơn 14HP, vì vậy khi sử dụng độc lập sẽ không có dàn nóng thứ hai để thực hiện chức năng dự phòng. Tính năng này chỉ phát huy khi hệ được thiết kế ở mức công suất lớn hơn bằng cách ghép nhiều module dàn nóng VRV 6A.
- Ví dụ, từ mức 16HP trở lên, Daikin bắt đầu sử dụng các tổ hợp nhiều dàn nóng thay vì một module đơn. Trong các cấu hình này, các module 16HP, 18HP, 20HP... được phối hợp theo bảng tổ hợp của VRV 6A. Khách hàng có thể tham khảo dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ16BYM 16HP để hiểu thêm về một trong các module thuộc dải công suất lớn hơn.
Chức năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm:
- Chế độ yên tĩnh ban đêm tự động giảm công suất hoạt động của dàn nóng trong khoảng thời gian cài đặt nhằm hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến khu vực xung quanh. Hệ thống có 3 chế độ lựa chọn tùy mức độ yêu cầu.
- Với nhóm dàn nóng 14-26HP như RXQ14BYM, mức tiếng ồn trong chế độ yên tĩnh có thể giảm xuống dưới khoảng 44dB(A) trong điều kiện vận hành tương ứng. Tính năng này hữu ích khi dàn nóng đặt gần khách sạn, khu dân cư hoặc khu vực nghỉ ngơi.
2.5. Thiết kế linh hoạt
Tăng đồng thời chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống tương đương:
- VRV 6A hỗ trợ chênh lệch độ cao tối đa đến 110m và chiều dài đường ống tương đương tối đa 190m trong điều kiện thiết kế phù hợp. Điều này giúp dàn nóng có thể đặt tập trung tại khu kỹ thuật trong khi dàn lạnh phân bố tại nhiều tầng khác nhau.

VRV 6A mở rộng chênh cao và chiều dài đường ống cho công trình nhiều tầng
- Khi chênh cao vượt 50m với dàn nóng phía trên hoặc 40m với dàn nóng phía dưới, cần cài đặt và kiểm tra lại điều kiện đường ống theo thiết kế hệ thống.
- Nếu chiều dài đường ống tương đương từ dàn nóng đến dàn lạnh đạt từ 90m trở lên, đường kính ống lỏng và ống hơi của tuyến chính cần được tăng kích thước theo yêu cầu kỹ thuật.
Hỗ trợ phân nhánh với REFNET:
- Hệ thống cho phép tiếp tục phân nhánh bằng REFNET joint phía sau REFNET header trong phạm vi cấu hình cho phép, giúp bố trí dàn lạnh linh hoạt hơn ở các tầng hoặc khu vực khác nhau.
Giới hạn đường ống dài:
- Chiều dài đường ống thực tế tối đa có thể đạt 165m, chiều dài tương đương 190m và tổng chiều dài đường ống của toàn hệ lên đến 1.000m.

Đường ống dài giúp tăng tính linh hoạt khi bố trí hệ VRV RXQ14BYM trong công trình
Tỷ lệ kết nối dàn lạnh từ 50% đến tối đa 200%:
- RXQ14BYM thuộc nhóm dàn nóng đơn 8-20HP nên tỷ lệ kết nối tối đa có thể đạt 200% với những nhóm dàn lạnh đáp ứng điều kiện của Daikin.
Điều kiện kết nối công suất của các dàn lạnh VRV:
- Khi chỉ sử dụng các dòng FXSQ, FXDBQ, FXAQ, FXD(S)Q, FXMQ-PA và FXB(P)Q, tỷ lệ kết nối có thể đạt tối đa 200%.
- Khi hệ có ít nhất một dàn lạnh thuộc nhóm FXF(T)(R)Q25A hoặc FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa là 130%.
- Khi hệ có FXFSQ25/50C, tỷ lệ kết nối tối đa là 105%.
- Với các dàn lạnh VRV khác, RXQ14BYM thuộc nhóm 8-20HP nên tỷ lệ kết nối có thể đạt tối đa 200% theo điều kiện cấu hình.
- Nếu công suất hoạt động của dàn lạnh vượt 130%, các dàn lạnh sẽ bị giới hạn về chế độ lưu lượng gió theo điều kiện vận hành của hệ.
2.6. Lắp đặt dễ dàng
Chức năng nạp môi chất lạnh tự động:
- Hệ thống hỗ trợ xác định lượng môi chất phù hợp, hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất gây ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả vận hành.
- Quy trình nạp môi chất và chạy thử được tối ưu để giảm thao tác tại công trình và rút ngắn thời gian thực hiện.
Thuận tiện khi chạy thử và bảo trì:
- Cửa sổ bảo trì linh kiện điện được bố trí ở mặt trước, cho phép kỹ thuật viên quan sát LED 7 đoạn trên PCB chính, theo dõi quá trình chạy thử và kiểm tra mã lỗi mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.
Cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất:
- Lỗ đi đường ống và dây điện được bố trí tách sang hai phía, tạo thêm không gian thao tác khi thi công và đấu nối.

RXQ14BYM được cải thiện không gian thao tác khi lắp đặt đường ống và dây điện
3. Các kiểu dàn lạnh kết nối với dàn nóng trung tâm Daikin VRV 6A RXQ14BYM
RXQ14BYM có thể kết hợp với nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Việc lựa chọn model cần dựa trên tải từng khu vực, tổng chỉ số công suất dàn lạnh và tỷ lệ kết nối cho phép của toàn hệ.
Nếu trong cùng một hệ có cả dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart và dàn lạnh chỉ hỗ trợ VRT, toàn bộ hệ thống sẽ vận hành theo điều khiển VRT.
3.1. Các kiểu dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ14BYM
* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM
Luồng gió 360° kết hợp cảm biến và Streamer phù hợp văn phòng mở, phòng họp, showroom hoặc sảnh cần phân phối gió rộng và nâng cao tiện nghi.
- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có cảm biến, có điều khiển VRT Smart - FXFSQ-CVM
Dòng FXFSQ-CVM sử dụng cảm biến hỗ trợ kiểm soát tiện nghi nhưng không tích hợp thiết bị lọc khí Streamer.
- Model: FXFSQ25CVM, FXFSQ32CVM, FXFSQ40CVM, FXFSQ50CVM, FXFSQ63CVM, FXFSQ71CVM, FXFSQ80CVM, FXFSQ100CVM, FXFSQ125CVM, FXFSQ140CVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFRQ-AVM
Thiết kế thổi tròn 360° giúp phân phối không khí đến nhiều hướng trong phòng và bổ sung Streamer hỗ trợ làm sạch không khí.
- Model: FXFRQ25AVM, FXFRQ32AVM, FXFRQ40AVM, FXFRQ50AVM, FXFRQ63AVM, FXFRQ71AVM, FXFRQ80AVM, FXFRQ100AVM, FXFRQ125AVM, FXFRQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow, có điều khiển VRT Smart - FXFQ-AVM
Phù hợp khu vực mở cần luồng gió 360°. Với hệ RXQ14BYM, kỹ sư có thể kết hợp các mức công suất nhỏ và trung bình để chia tải theo từng zone.
- Model: FXFQ25AVM, FXFQ32AVM, FXFQ40AVM, FXFQ50AVM, FXFQ63AVM, FXFQ71AVM, FXFQ80AVM, FXFQ100AVM, FXFQ125AVM, FXFQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn, có điều khiển VRT Smart - FXZQ-BVM
Thiết kế nhỏ gọn phù hợp phòng riêng hoặc khu vực có không gian trần hạn chế.
- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.
- Dải công suất: khoảng 8.500BTU đến 21.500BTU.
* Cassette 2 hướng thổi, có điều khiển VRT Smart - FXCQ-BVM
Phù hợp hành lang, phòng dài hoặc khu vực cần phân phối gió theo hai hướng.
- Model: FXCQ20BVM, FXCQ25BVM, FXCQ32BVM, FXCQ40BVM, FXCQ50BVM, FXCQ63BVM, FXCQ80BVM, FXCQ125BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 48.000BTU.
* Cassette 1 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXEQ-AV36
Thiết kế mỏng, phù hợp vị trí sát cạnh phòng hoặc khu vực chỉ cần một hướng thổi chính.
- Model: FXEQ20AV36, FXEQ25AV36, FXEQ32AV36, FXEQ40AV36, FXEQ50AV36, FXEQ63AV36.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
3.2. Các kiểu dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ14BYM
* Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, có điều khiển VRT - FXDSQ-AVM
Phù hợp không gian cần giấu thân máy nhưng vẫn muốn kiểm soát luồng gió và tiện nghi theo khu vực.
- Model: FXDSQ20AVM, FXDSQ25AVM, FXDSQ32AVM, FXDSQ40AVM, FXDSQ50AVM, FXDSQ63AVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
* Giấu trần nối ống gió dành cho phòng ngủ, có điều khiển VRT Smart - FXDBQ-AVM
Phù hợp khách sạn, căn hộ cao cấp hoặc biệt thự cần giấu thiết bị trong trần và ưu tiên sự yên tĩnh.
- Model: FXDBQ40AVM, FXDBQ50AVM, FXDBQ63AVM, FXDBQ80AVM.
- Dải công suất: khoảng 15.400BTU đến 30.700BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn, có điều khiển VRT - FXDQ-PDVE
Thân máy mỏng giúp giảm yêu cầu chiều cao trần kỹ thuật và thuận tiện khi phối hợp với các hạng mục MEP.
- Model: FXDQ20PDVE, FXDQ25PDVE, FXDQ32PDVE, FXDQ40PDVE, FXDQ50PDVE, FXDQ63PDVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng nhỏ gọn, có điều khiển VRT - FXDQ-SPV1
Phù hợp khu vực có không gian trần hạn chế và cần thân máy nhỏ để bố trí linh hoạt.
- Model: FXDQ20SPV1, FXDQ25SPV1, FXDQ32SPV1, FXDQ40SPV1, FXDQ50SPV1, FXDQ63SPV1.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, có điều khiển VRT Smart - FXSQ-PAVE
Thân máy mỏng và áp suất tĩnh trung bình giúp kỹ sư chủ động bố trí đường ống gió và nhiều cửa cấp. Với khu vực tải khoảng 24.200BTU, có thể tham khảo dàn lạnh FXSQ63PAVE trong cấu hình phù hợp.
- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PAVE
Phù hợp khu vực cần tuyến ống gió dài hơn, nhiều cửa cấp hoặc tải lớn.
- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PVM
Phù hợp khu vực tải lớn hoặc mạng ống gió có trở lực cao.
- Model: FXMQ200PVM, FXMQ250PVM.
- Dải công suất: khoảng 76.400BTU đến 95.500BTU.
3.3. Các thiết bị xử lý không khí có thể phối hợp với hệ VRV 6A RXQ14BYM
Ngoài các dàn lạnh xử lý tải trong phòng, công trình sử dụng RXQ14BYM có thể phối hợp thêm thiết bị xử lý không khí Daikin khi cần bổ sung khí tươi hoặc xử lý nhiệt - ẩm cho không khí ngoài trời.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-MFV1
FXMQ-MFV1 xử lý không khí ngoài trời trước khi cấp vào trong nhà, phù hợp với công trình cần lượng khí tươi tập trung.
- Model: FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1, FXMQ250MFV1.
- Dải công suất lạnh: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-AFVM
FXMQ-AFVM hút 100% không khí ngoài trời để xử lý nhiệt - ẩm trước khi cấp vào không gian. Với khu vực có nhu cầu khí tươi lớn hơn nhóm văn phòng nhỏ, có thể tham khảo FXMQ140AFVM 54.600BTU sau khi kiểm tra tải và tỷ lệ kết nối của toàn hệ.
- Model: FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM, FXMQ250AFVM.
- Dải công suất lạnh: khoảng 30.700BTU đến 95.500BTU.
* Thông gió thu hồi nhiệt với DX Coil - VKM
VKM kết hợp cấp - thải khí, thu hồi nhiệt và DX Coil để hỗ trợ xử lý nhiệt của không khí ngoài trời trước khi đưa vào phòng.
- Các model VKM50, VKM80 và VKM100 có lưu lượng khoảng 500, 800 và 1.000m³/h tùy series.
* Thông gió thu hồi nhiệt - VAM
VAM phù hợp khi công trình cần cấp - thải khí và thu hồi nhiệt để giảm tải cho hệ điều hòa nhưng không cần DX Coil xử lý trực tiếp luồng khí.
- Dòng VAM-HVE có dải lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h.
- Với showroom, văn phòng hoặc khu vực có nhu cầu khoảng 500m³/h, có thể tham khảo VAM500HVE và chia thiết bị theo từng zone nếu mặt bằng lớn.
3.4. Các kiểu dàn lạnh áp trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ14BYM
* Áp trần 4 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXUQ-AVEB
Phù hợp không gian không có trần giả nhưng cần phân phối gió theo nhiều hướng.
- Model: FXUQ71AVEB, FXUQ100AVEB.
- Dải công suất: khoảng 27.300BTU đến 38.200BTU.
* Dàn lạnh áp trần, có điều khiển VRT - FXHQ-MAVE / FXHQ-BVM
Kiểu dáng mỏng và luồng gió rộng, phù hợp cửa hàng, phòng họp hoặc khu vực không thể giấu thiết bị trong trần.
- Model: FXHQ32MAVE, FXHQ63MAVE, FXHQ100MAVE, FXHQ125MAVE, FXHQ140MAVE.
- Dải công suất: khoảng 12.300BTU đến 52.900BTU.
3.5. Các kiểu dàn lạnh treo tường có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ14BYM
* Dàn lạnh treo tường, có điều khiển VRT - FXAQ-BVM
Phù hợp phòng riêng, khu vực cải tạo hoặc vị trí không có điều kiện làm trần giả.
- Model: FXAQ20BVM, FXAQ25BVM, FXAQ32BVM, FXAQ40BVM, FXAQ50BVM, FXAQ63BVM, FXAQ71BVM, FXAQ80BVM, FXAQ100BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 38.200BTU.
3.6. Các kiểu dàn lạnh tủ đứng và phòng sạch có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ14BYM
* Tủ đứng đặt sàn, có điều khiển VRT - FXLQ-MAVE
Phù hợp khu vực không thuận tiện bố trí dàn lạnh trên trần hoặc tường.
- Model: FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE, FXLQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn giấu tường, có điều khiển VRT - FXNQ-MAVE
Thân máy có thể bố trí trong hốc hoặc khu kỹ thuật thấp để hạn chế thiết bị lộ ra ngoài.
- Model: FXNQ20MAVE, FXNQ25MAVE, FXNQ32MAVE, FXNQ40MAVE, FXNQ50MAVE, FXNQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn nối ống gió, có điều khiển VRT - FXVQ-NY1
FXVQ phù hợp khu vực cần công suất và lưu lượng gió lớn. Khi trong hệ có FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa của RXQ14BYM là 130%, vì vậy cần kiểm tra tổng công suất trước khi lựa chọn số lượng và model.
- Model có thể xem xét: FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1 tùy tổng chỉ số công suất của toàn hệ.
- Dải công suất nhóm trên: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU.
* Điều hòa không khí phòng sạch, có điều khiển VRT - FXBQ-PVE / FXBPQ-PVE
Phù hợp bệnh viện hoặc các khu vực có yêu cầu kiểm soát môi trường sạch.
- Model: FXBQ40PVE, FXBQ50PVE, FXBQ63PVE, FXBPQ63PVE.
3.7. Thiết bị xử lý không khí AHU có thể tích hợp trong giải pháp VRV RXQ14BYM
Với công trình cần xử lý lưu lượng gió lớn, AHU có thể được tích hợp trong giải pháp VRV thông qua cấu hình phù hợp. Phương án này cần tính riêng tải coil, lưu lượng gió, bộ kết nối và phần công suất còn lại cho các dàn lạnh khác.
4. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ14BYM phù hợp với công trình nào?
RXQ14BYM phù hợp với những hệ VRV có tổng tải lớn hơn nhóm 10HP - 12HP, cần nhiều dàn lạnh hoặc nhiều khu vực hoạt động độc lập nhưng vẫn muốn sử dụng một dàn nóng đơn.
- Văn phòng và tòa nhà làm việc: phù hợp mặt bằng có nhiều phòng họp, khu làm việc mở, phòng quản lý và các zone hoạt động vào những thời điểm khác nhau.
- Showroom và không gian thương mại: có thể kết hợp cassette cho khu vực mở, nối ống gió cho khu vực cần thẩm mỹ và thiết bị xử lý khí tươi tại những nơi đông người.
Nếu tổng tải sau tính toán thấp hơn đáng kể so với vùng 14HP, có thể xem xét RXQ12BYM 12HP để tránh chọn dư công suất dàn nóng.
- Khách sạn và công trình lưu trú: hệ 14HP cho phép bố trí dàn lạnh phòng ngủ, cassette tại sảnh và thiết bị khí tươi tại các khu vực chung.
- Trường học, trung tâm đào tạo: phù hợp khi công trình có nhiều phòng học hoạt động theo lịch, đồng thời cần kiểm soát độc lập từng khu vực.
- Khu văn phòng trong nhà máy hoặc công trình công nghiệp: có thể dùng cho phòng điều hành, khu hành chính hoặc các khu chức năng sạch; khu sản xuất có tải đặc thù cần tính riêng.
5. Sen Việt tư vấn, thiết kế và thi công Daikin VRV 6A RXQ14BYM chuyên nghiệp, giá cạnh tranh
Hệ VRV 14HP có thể kết nối nhiều dàn lạnh nên việc tính đúng tải, tỷ lệ kết nối và phân bổ công suất theo từng khu vực đặc biệt quan trọng. Nếu chọn dư dàn nóng hoặc bố trí dàn lạnh không hợp lý, chi phí đầu tư và hiệu quả vận hành đều có thể bị ảnh hưởng.
Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, Proshop Daikin Sen Việt cung cấp thiết bị chính hãng và triển khai giải pháp điều hòa trung tâm cho nhiều loại công trình.
- Tư vấn chuyên sâu: kỹ sư Sen Việt tính tải theo từng khu vực, kiểm tra tỷ lệ sử dụng đồng thời và lựa chọn đúng cấp công suất dàn nóng.
- Cấu hình hệ thống đồng bộ: lựa chọn cassette, giấu trần nối ống gió, treo tường, thiết bị xử lý khí tươi, REFNET và hệ thống điều khiển theo công năng thực tế.
- Chi phí cạnh tranh: Sen Việt cung cấp thiết bị Daikin chính hãng với chính sách giá phù hợp cho khách hàng công trình, nhà thầu và dự án, đồng thời tối ưu cấu hình để hạn chế đầu tư dư thiết bị.
- Kỹ thuật thi công chặt chẽ: kiểm soát đường ống môi chất, thử kín, hút chân không, đấu nối và chạy thử trước khi bàn giao.
- Hỗ trợ tại 3 miền: Sen Việt có đơn vị tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM, hỗ trợ khảo sát và triển khai công trình tại nhiều tỉnh thành.
6. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ14BYM
6.1. RXQ14BYM 14 ngựa phù hợp với loại công trình nào?
RXQ14BYM phù hợp văn phòng, showroom, khách sạn, trường học hoặc công trình nhiều khu vực khi tổng tải lạnh nằm trong vùng công suất 14HP.
6.2. Một dàn nóng RXQ14BYM có thể dùng cho nhiều phòng cùng lúc không?
Có. RXQ14BYM có thể kết nối nhiều dàn lạnh cho các khu vực khác nhau, nhưng số lượng và công suất thực tế phải được tính theo tải của toàn hệ.
6.3. RXQ14BYM nên kết hợp cassette hay dàn lạnh nối ống gió?
Cassette phù hợp khu vực mở, còn nối ống gió phù hợp nơi cần thẩm mỹ và chủ động vị trí cửa gió. Một hệ VRV có thể phối hợp cả hai.
6.4. Hệ RXQ14BYM có cần thêm thiết bị cấp khí tươi không?
Tùy công trình. Văn phòng, trường học, khách sạn hoặc khu vực đông người thường cần tính thêm VAM, VKM hoặc FXMQ để xử lý khí ngoài trời.
6.5. Khi nào nên chuyển lên dàn nóng 16HP?
Khi tải lạnh và tổng cấu hình dàn lạnh vượt vùng phù hợp của 14HP, kỹ sư sẽ đánh giá cấp công suất cao hơn thay vì cố tăng tỷ lệ kết nối của RXQ14BYM.
6.6. Giá hệ VRV RXQ14BYM gồm những hạng mục nào?
Ngoài dàn nóng còn có dàn lạnh, REFNET, điều khiển, đường ống, vật tư và chi phí thi công theo mặt bằng thực tế.
Sen Việt không chỉ cung cấp riêng dàn nóng RXQ14BYM mà còn hỗ trợ khảo sát, tính tải và lựa chọn toàn bộ cấu hình VRV. Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, thiết bị Daikin chính hãng, tiêu chuẩn thi công chặt chẽ và mức giá cạnh tranh, Sen Việt giúp khách hàng lựa chọn đúng công suất và tối ưu chi phí đầu tư cho công trình.
Trên đây, Proshop Daikin Sen Việt đã giới thiệu dàn nóng đơn RXQ14BYM công suất 14HP (14 ngựa). Nếu Quý khách đang tìm hiểu tổng thể các dòng dàn nóng, dàn lạnh và giải pháp hệ thống, có thể tham khảo danh mục điều hòa trung tâm Daikin VRV để lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu công trình.
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ14BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 14HP (14 ngựa) ~ 136,000BTU ~ 40.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 26(2540) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x1,240x765mm.
- Trọng lượng: 270kg.
- Độ ồn: 61dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø12.7mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)

































