Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ16BYM 16HP 1 Chiều Inverter
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ16BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 16HP (16 ngựa) ~ 154,000BTU ~ 45.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 26(40) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x1,240x765mm.
- Trọng lượng: 270kg.
- Độ ồn: 63dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø12.7mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)
- Mã sản phẩm:
- RXQ16BYM
Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ16BYM 16HP 1 Chiều
RXQ16BYM 16HP là dàn nóng đơn 1 chiều thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A, công suất làm lạnh 16HP (16 ngựa) ~ 45,0kW ~ 154.000BTU/h, cho phép kết nối tối đa 26 (40) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình. Đây là mức công suất phù hợp với các hệ VRV có nhiều khu vực điều hòa, tổng tải lớn nhưng vẫn muốn sử dụng một dàn nóng đơn thay vì chuyển sang tổ hợp nhiều module.
RXQ16BYM được trang bị máy nén hiệu suất cao, điều khiển VRT Smart II, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°C, áp suất tĩnh ngoài cao và khả năng bố trí đường ống dài. Những cải tiến này giúp hệ thống thích ứng với tải thay đổi giữa các khu vực, đồng thời tăng tính linh hoạt khi thiết kế cho văn phòng, khách sạn, trường học và công trình thương mại.
Dàn nóng Daikin VRV RXQ16BYM được Sen Việt cung cấp tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát, tính tải và tư vấn cấu hình hệ thống liên hệ kỹ thuật 0922.322.699.

Dàn nóng máy lạnh Daikin VRV 6A RXQ16BYM 16HP, kết nối tối đa 26 (40) dàn lạnh tùy cấu hình
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ16BYM
| Thông số | RXQ16BYM |
| Loại dàn nóng | Dàn nóng đơn, 1 chiều Inverter |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 16HP ~ 45,0kW ~ 154.000BTU/h |
| Chỉ số công suất dàn nóng | 400 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 12,6kW |
| Điều khiển công suất | 11-100% |
| EER (TCVN 13256:2021) | 4,94 |
| Màu sắc | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất động cơ máy nén | 6,9kW |
| Lưu lượng gió | 266m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 1.660 x 1.240 x 765mm |
| Khối lượng | 270kg |
| Độ ồn | 63dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-52°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 10,0kg |
| Đường ống lỏng / hơi | Ø12,7mm / Ø28,6mm (hàn) |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 26 (40) dàn tùy điều kiện kết nối |
2. Đặc điểm nổi bật dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ16BYM
Dàn nóng Daikin VRV 6A được cải tiến về hiệu suất khi vận hành thực tế, độ tin cậy và tính linh hoạt trong thiết kế. Với RXQ16BYM, mức công suất 16HP tạo thêm dư địa cho những công trình có nhiều zone, nhiều dàn lạnh hoặc tổng tải đã vượt nhóm 12HP - 14HP.
RXQ16BYM vẫn là dàn nóng đơn nên phù hợp khi chủ đầu tư muốn tập trung một thiết bị tại khu kỹ thuật, trong khi các khu vực bên trong có thể sử dụng nhiều kiểu dàn lạnh và điều khiển độc lập theo nhu cầu.
2.1. Dàn nóng Daikin VRV RXQ16BYM thiết kế mới, thuận tiện vận chuyển và bố trí
RXQ16BYM có kích thước 1.660 x 1.240 x 765mm. Dù công suất đạt 16HP, thiết bị vẫn sử dụng cấu trúc một dàn nóng đơn, giúp giảm số lượng module phải bố trí tại sân thượng hoặc khu kỹ thuật.
Thuận tiện khi vận chuyển và bố trí:
- Cấu hình một dàn nóng giúp đơn giản hóa việc tập kết thiết bị và bố trí khoảng không bảo trì so với phương án phải ghép nhiều module nhỏ để đạt cùng mức công suất.
- Với công trình tầng cao hoặc cải tạo, kỹ sư cần kiểm tra trước kích thước cửa kỹ thuật, tải trọng sàn, đường vận chuyển và khoảng không thoát gió để đưa thiết bị vào vị trí an toàn.
Cấu trúc khung được gia cường:
- Khung VRV 6A được tăng độ cứng để hạn chế rung lắc theo nhiều hướng và nâng độ ổn định khi dàn nóng được bố trí ngoài trời hoặc trên cao.

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ16BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt
2.2. Dàn nóng RXQ16BYM tiết kiệm năng lượng
Hiệu suất năng lượng trong điều kiện vận hành thực tế:
- RXQ16BYM đạt EER 4,94 theo TCVN 13256:2021. VRV 6A tập trung cải thiện hiệu quả ở vùng tải thấp, phù hợp với công trình nhiều zone vì số lượng khu vực cần làm lạnh thường thay đổi theo thời điểm trong ngày.
Máy nén hiệu suất cao:
- Máy nén xoắn ốc được cải tiến hình dạng cổng xả môi chất, kiểm soát áp suất ngược và cơ chế dầu để giảm rò rỉ khí, tổn thất cơ học và tổn thất trong quá trình nén.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ16BYM
Điều khiển VRT Smart II:
- Hệ thống xác định nhu cầu công suất của các dàn lạnh theo nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt. Dàn nóng sau đó điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén và lưu lượng gió để đáp ứng sát tải thực tế.

VRT Smart II tối ưu công suất theo nhu cầu của các dàn lạnh đang hoạt động
- Với một hệ 16HP phục vụ nhiều phòng, RXQ16BYM không phải duy trì toàn bộ công suất khi chỉ một phần khu vực đang cần làm lạnh. Việc điều chỉnh công suất và nhiệt độ bay hơi theo tải giúp hạn chế làm lạnh quá mức và tổn thất năng lượng.

Công suất yêu cầu RXQ16BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Nhiệt độ bay hơi của môi chất được tự động điều chỉnh theo tải nhiệt

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ16BYM hạn chế làm lạnh quá mức và tổn thất nhiệt
2.3. Độ bền bỉ và tin cậy trong nhiều điều kiện thời tiết
RXQ16BYM được thiết kế cho quá trình vận hành dài hạn ngoài trời, với các cải tiến tập trung vào khả năng bảo vệ linh kiện điện và duy trì hoạt động khi nhiệt độ môi trường tăng cao.
Hộp linh kiện điện kín đạt chuẩn IP55:
- Hộp linh kiện điện được làm kín nhằm hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập gây ảnh hưởng đến các bộ phận điện bên trong.
- IP55 áp dụng cho riêng hộp linh kiện điện; không nên hiểu đây là cấp bảo vệ IP55 của toàn bộ dàn nóng.

Hộp linh kiện điện kín IP55 giúp tăng khả năng bảo vệ các linh kiện quan trọng bên trong
RXQ16BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao:
- Ba mạch làm mát bằng môi chất lạnh giúp hạn chế nhiệt độ tăng cao tại PCB được đặt trong hộp linh kiện điện kín, hỗ trợ dàn nóng duy trì hoạt động khi nhiệt độ môi trường tăng.

Dàn nóng RXQ16BYM hoạt động được ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời cao
- Phạm vi vận hành làm lạnh của RXQ16BYM đạt từ 10 đến 52°CDB, trong khi thế hệ VRV A trước đây đạt tối đa 49°C. Khoảng vận hành rộng giúp hệ thống thích ứng tốt hơn với những vị trí đặt máy trên mái hoặc khu vực chịu nhiệt cao vào mùa hè.
- Áp suất tĩnh ngoài của VRV 6A đạt đến 78,4Pa, hỗ trợ bố trí dàn nóng phía sau louver hoặc lam chắn tại khu kỹ thuật khi phương án thoát gió được tính đúng để hạn chế khí nóng quay trở lại cửa hút.
2.4. Dàn nóng VRV 6A RXQ16BYM tiện nghi
Chức năng vận hành dự phòng của hệ VRV 6A:
- Chức năng vận hành dự phòng chỉ được sử dụng khi hệ VRV 6A được cấu hình bằng tổ hợp từ 2 dàn nóng trở lên. Nếu một dàn nóng trong tổ hợp gặp sự cố, các dàn còn lại có thể tiếp tục vận hành khẩn cấp, giúp hạn chế tình trạng toàn bộ hệ thống phải dừng cùng lúc.
- RXQ16BYM là dàn nóng đơn 16HP, vì vậy khi sử dụng độc lập sẽ không có dàn nóng thứ hai để thực hiện chức năng dự phòng. Tính năng này chỉ phát huy khi RXQ16B được sử dụng như một module trong tổ hợp dàn nóng công suất lớn.
- Ví dụ, hệ 28HP của VRV 6A được tạo từ tổ hợp RXQ12BYM + RXQ16B hoặc 2 dàn nóng RXQ16 và RXQ18BYM. Ở những hệ lớn hơn, module RXQ16B còn có thể được phối hợp với các dàn nóng khác theo bảng tổ hợp của Daikin. Nếu cần tìm hiểu cấp công suất liền kề trước khi chuyển sang tổ hợp, Quý khách có thể tham khảo dàn nóng RXQ18BYM 18HP.
Chức năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm:
- Chế độ yên tĩnh ban đêm tự động giảm công suất hoạt động trong khoảng thời gian cài đặt để hạn chế tiếng ồn từ khu vực đặt dàn nóng. Có 3 mức lựa chọn tùy yêu cầu công trình.
- RXQ16BYM thuộc nhóm dàn nóng 14-26HP; trong chế độ yên tĩnh, mức tiếng ồn có thể giảm xuống dưới khoảng 44dB(A) trong điều kiện vận hành tương ứng.
2.5. Thiết kế linh hoạt
Tăng đồng thời chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống tương đương:
- VRV 6A hỗ trợ chênh lệch độ cao tối đa đến 110m và chiều dài đường ống tương đương tối đa 190m trong điều kiện thiết kế phù hợp. Đây là lợi thế với tòa nhà nhiều tầng hoặc công trình cần tập trung dàn nóng tại một khu kỹ thuật.

VRV 6A mở rộng chênh cao và chiều dài đường ống cho công trình nhiều tầng
- Khi chênh cao vượt 50m với dàn nóng phía trên hoặc 40m với dàn nóng phía dưới, kích thước đường ống lỏng chính cần được tăng theo điều kiện thiết kế.
- Nếu dàn nóng phía trên dàn lạnh và chênh cao vượt 90m, giới hạn nhiệt độ vận hành và chỉ số công suất kết nối cần được kiểm tra theo điều kiện kỹ thuật của hệ.
- Khi chiều dài đường ống tương đương từ dàn nóng đến dàn lạnh đạt 90m trở lên, kích thước ống lỏng và ống hơi của tuyến chính cũng cần được điều chỉnh.
Hỗ trợ phân nhánh phía cuối với REFNET:
- Có thể tiếp tục phân nhánh bằng REFNET joint phía sau REFNET header trong phạm vi cấu hình cho phép, giúp kỹ sư linh hoạt hơn khi chia dàn lạnh đến nhiều tầng hoặc nhiều khu vực.
Giới hạn đường ống dài:
- Chiều dài đường ống thực tế tối đa có thể đạt 165m, chiều dài tương đương 190m và tổng chiều dài đường ống của toàn hệ lên đến 1.000m.

Đường ống dài giúp tăng tính linh hoạt khi bố trí hệ RXQ16BYM trong công trình
Tỷ lệ kết nối dàn lạnh từ 50% đến tối đa 200%:
- RXQ16BYM có chỉ số công suất dàn nóng 400 và thuộc nhóm dàn nóng đơn 8-20HP. Tỷ lệ kết nối tối đa phụ thuộc vào loại dàn lạnh được sử dụng trong hệ.
Điều kiện kết nối công suất của các dàn lạnh VRV:
- Khi chỉ sử dụng các dòng FXSQ, FXDBQ, FXAQ, FXD(S)Q, FXMQ-PA và FXB(P)Q, tỷ lệ kết nối có thể đạt tối đa 200%.
- Khi hệ có ít nhất một dàn lạnh thuộc nhóm FXF(T)(R)Q25A hoặc FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa là 130%.
- Khi hệ có FXFSQ25/50C, tỷ lệ kết nối tối đa là 105%.
- Vì vậy, thông số tối đa 26 (40) dàn lạnh không có nghĩa mọi cấu hình RXQ16BYM đều có thể kết nối 40 máy. Kỹ sư cần kiểm tra đồng thời số lượng, model và tổng chỉ số công suất trước khi chốt thiết kế.
2.6. Lắp đặt dễ dàng
Chức năng nạp môi chất lạnh tự động:
- Hệ thống hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp, hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất gây ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả vận hành.
- Quy trình nạp môi chất và chạy thử được tối ưu để giảm số bước thao tác tại công trình và rút ngắn thời gian thực hiện.
Thuận tiện khi chạy thử và bảo trì:
- Cửa sổ bảo trì linh kiện điện được bố trí ở mặt trước, giúp kỹ thuật viên quan sát LED 7 đoạn của PCB chính, theo dõi quá trình chạy thử và kiểm tra mã lỗi mà không cần tháo toàn bộ mặt nạ.
Cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất lạnh:
- Lỗ đi đường ống và dây điện được bố trí tách sang hai phía, tạo thêm không gian thao tác trong quá trình đấu nối.

RXQ16BYM được cải thiện không gian thao tác khi lắp đặt đường ống và dây điện
3. Các kiểu dàn lạnh kết nối với dàn nóng trung tâm Daikin VRV 6A RXQ16BYM
RXQ16BYM có thể kết hợp với nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Với công suất 16HP, hệ có thể phục vụ nhiều zone hơn các model nhỏ, nhưng từng dàn lạnh vẫn phải được lựa chọn theo tải của khu vực và tổng tỷ lệ kết nối của hệ.
Nếu trong cùng một hệ có cả dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart và dàn lạnh chỉ hỗ trợ VRT, hệ thống sẽ vận hành theo điều khiển VRT.
3.1. Các kiểu dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ16BYM
* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM
Luồng gió 360° kết hợp cảm biến và Streamer phù hợp văn phòng mở, showroom, phòng họp hoặc sảnh cần phân phối gió rộng và nâng cao tiện nghi.
- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có cảm biến, có điều khiển VRT Smart - FXFSQ-CVM
Dòng cassette Round Flow có cảm biến phù hợp khu vực cần phân phối gió 360° và hỗ trợ kiểm soát tiện nghi nhưng không yêu cầu Streamer.
- Model: FXFSQ25CVM, FXFSQ32CVM, FXFSQ40CVM, FXFSQ50CVM, FXFSQ63CVM, FXFSQ71CVM, FXFSQ80CVM, FXFSQ100CVM, FXFSQ125CVM, FXFSQ140CVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow có Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFRQ-AVM
Thiết kế thổi tròn 360° giúp phân phối không khí đến nhiều hướng trong phòng và kết hợp Streamer hỗ trợ làm sạch không khí.
- Model: FXFRQ25AVM, FXFRQ32AVM, FXFRQ40AVM, FXFRQ50AVM, FXFRQ63AVM, FXFRQ71AVM, FXFRQ80AVM, FXFRQ100AVM, FXFRQ125AVM, FXFRQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette Round Flow, có điều khiển VRT Smart - FXFQ-AVM
Phù hợp khu vực mở cần luồng gió 360°. Trong hệ 16HP, kỹ sư có thể sử dụng các mức công suất khác nhau để phân bổ tải theo từng khu vực.
- Model: FXFQ25AVM, FXFQ32AVM, FXFQ40AVM, FXFQ50AVM, FXFQ63AVM, FXFQ71AVM, FXFQ80AVM, FXFQ100AVM, FXFQ125AVM, FXFQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.
* Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn, có điều khiển VRT Smart - FXZQ-BVM
Thiết kế nhỏ gọn phù hợp phòng riêng hoặc khu vực có không gian trần hạn chế.
- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.
- Dải công suất: khoảng 8.500BTU đến 21.500BTU.
* Cassette 2 hướng thổi, có điều khiển VRT Smart - FXCQ-BVM
Phù hợp hành lang, phòng dài hoặc khu vực cần phân phối gió theo hai hướng chính.
- Model: FXCQ20BVM, FXCQ25BVM, FXCQ32BVM, FXCQ40BVM, FXCQ50BVM, FXCQ63BVM, FXCQ80BVM, FXCQ125BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 48.000BTU.
* Cassette 1 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXEQ-AV36
Thiết kế mỏng giúp linh hoạt khi bố trí ở cạnh phòng hoặc những khu vực chỉ cần một hướng thổi chính.
- Model: FXEQ20AV36, FXEQ25AV36, FXEQ32AV36, FXEQ40AV36, FXEQ50AV36, FXEQ63AV36.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
3.2. Các kiểu dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ16BYM
* Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, có điều khiển VRT - FXDSQ-AVM
Phù hợp không gian cần giấu thân máy trong trần nhưng vẫn muốn kiểm soát luồng gió và tiện nghi theo khu vực.
- Model: FXDSQ20AVM, FXDSQ25AVM, FXDSQ32AVM, FXDSQ40AVM, FXDSQ50AVM, FXDSQ63AVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.
* Giấu trần nối ống gió dành cho phòng ngủ, có điều khiển VRT Smart - FXDBQ-AVM
Phù hợp khách sạn, căn hộ cao cấp và biệt thự, nơi cần giấu thiết bị trong trần và ưu tiên độ ồn thấp.
- Model: FXDBQ40AVM, FXDBQ50AVM, FXDBQ63AVM, FXDBQ80AVM.
- Dải công suất: khoảng 15.400BTU đến 30.700BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn, có điều khiển VRT - FXDQ-PDVE
Thân máy mỏng giúp giảm yêu cầu chiều cao trần kỹ thuật và thuận tiện khi phối hợp với các hạng mục MEP.
- Model: FXDQ20PDVE, FXDQ25PDVE, FXDQ32PDVE, FXDQ40PDVE, FXDQ50PDVE, FXDQ63PDVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng nhỏ gọn, có điều khiển VRT - FXDQ-SPV1
Phù hợp khu vực có không gian trần hạn chế và cần thân máy nhỏ để bố trí linh hoạt.
- Model: FXDQ20SPV1, FXDQ25SPV1, FXDQ32SPV1, FXDQ40SPV1, FXDQ50SPV1, FXDQ63SPV1.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, có điều khiển VRT Smart - FXSQ-PAVE
Thân máy mỏng và áp suất tĩnh trung bình giúp bố trí đường ống gió linh hoạt. Với khu vực tải khoảng 30.700BTU, có thể tham khảo dàn lạnh FXSQ80PAVE trong cấu hình phù hợp.
- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PAVE
Phù hợp khu vực cần tuyến ống gió dài hơn hoặc nhiều cửa cấp, thường được sử dụng tại văn phòng, phòng họp và không gian thương mại.
- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PVM
Phù hợp khu vực tải lớn hoặc mạng ống gió có trở lực cao.
- Model: FXMQ200PVM, FXMQ250PVM.
- Dải công suất: khoảng 76.400BTU đến 95.500BTU.
3.3. Các thiết bị xử lý không khí có thể phối hợp với hệ VRV 6A RXQ16BYM
Với hệ 16HP phục vụ văn phòng lớn, khách sạn, trường học hoặc công trình thương mại, nhu cầu cấp khí tươi có thể chiếm tải đáng kể. Ngoài dàn lạnh tuần hoàn trong phòng, công trình có thể phối hợp thêm thiết bị xử lý không khí Daikin theo lưu lượng và yêu cầu xử lý không khí ngoài trời.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-MFV1
FXMQ-MFV1 xử lý không khí ngoài trời trước khi cấp vào không gian sử dụng, phù hợp công trình cần lượng khí tươi tập trung và muốn tích hợp cùng hệ VRV.
- Model: FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1, FXMQ250MFV1.
- Dải công suất lạnh: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU.
* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-AFVM
FXMQ-AFVM sử dụng 100% không khí ngoài trời để xử lý nhiệt - ẩm trước khi cấp vào không gian. Với công trình 16HP có khu vực cần lượng khí tươi lớn, FXMQ200AFVM 76.400BTU là một model có thể được đánh giá sau khi tính tải khí tươi và tổng tỷ lệ kết nối.
- Model: FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM, FXMQ250AFVM.
* Thông gió thu hồi nhiệt với DX Coil - VKM
VKM kết hợp cấp - thải khí, thu hồi nhiệt và DX Coil để hỗ trợ xử lý nhiệt của không khí ngoài trời trước khi cấp vào phòng.
- Các model VKM50, VKM80 và VKM100 có lưu lượng khoảng 500, 800 và 1.000m³/h tùy series.
* Thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM-HVE
VAM-HVE phù hợp khi công trình cần cấp - thải khí và thu hồi nhiệt từ luồng khí thải nhằm giảm tải cho hệ điều hòa. Thiết bị không thay thế dàn lạnh VRV và không có DX Coil làm lạnh trực tiếp khí tươi.
- Dòng VAM-HVE có nhiều mức lưu lượng từ 150 - 2000 m³/h để chia theo từng khu vực của công trình. Với zone cần khoảng 800m³/h, có thể tham khảo VAM800HVE.
3.4. Các kiểu dàn lạnh áp trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ16BYM
* Áp trần 4 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXUQ-AVEB
Phù hợp không gian không có trần giả nhưng cần phân phối gió theo nhiều hướng.
- Model: FXUQ71AVEB, FXUQ100AVEB.
- Dải công suất: khoảng 27.300BTU đến 38.200BTU.
* Dàn lạnh áp trần, có điều khiển VRT - FXHQ
Kiểu dáng mỏng và luồng gió rộng, phù hợp cửa hàng, phòng họp hoặc khu vực không thể giấu thiết bị trong trần.
- Model: FXHQ32MAVE, FXHQ63MAVE, FXHQ100MAVE, FXHQ125MAVE, FXHQ140MAVE.
- Dải công suất: khoảng 12.300BTU đến 52.900BTU.
3.5. Các kiểu dàn lạnh treo tường có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ16BYM
* Dàn lạnh treo tường, có điều khiển VRT - FXAQ-BVM
Phù hợp phòng riêng, khu vực cải tạo hoặc vị trí không có điều kiện làm trần giả. Trong hệ RXQ16BYM, dàn treo tường có thể đảm nhiệm các zone nhỏ trong khi khu vực lớn dùng cassette hoặc nối ống gió.
- Model: FXAQ20BVM, FXAQ25BVM, FXAQ32BVM, FXAQ40BVM, FXAQ50BVM, FXAQ63BVM, FXAQ71BVM, FXAQ80BVM, FXAQ100BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 38.200BTU.
3.6. Các kiểu dàn lạnh tủ đứng và phòng sạch có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ16BYM
* Tủ đứng đặt sàn, có điều khiển VRT - FXLQ-MAVE
Phù hợp khu vực không thuận tiện bố trí dàn lạnh trên trần hoặc trên tường.
- Model: FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE, FXLQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn giấu tường, có điều khiển VRT - FXNQ-MAVE
Thân máy có thể bố trí trong hốc hoặc khu kỹ thuật thấp để hạn chế thiết bị lộ ra ngoài.
- Model: FXNQ20MAVE, FXNQ25MAVE, FXNQ32MAVE, FXNQ40MAVE, FXNQ50MAVE, FXNQ63MAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.
* Tủ đứng đặt sàn nối ống gió, có điều khiển VRT - FXVQ-NY1
FXVQ phù hợp khu vực cần công suất và lưu lượng gió lớn. Khi hệ có FXVQ, tỷ lệ kết nối tối đa của RXQ16BYM là 130%, vì vậy cần kiểm tra tổng chỉ số công suất trước khi chọn model.
- Các model có thể được xem xét theo cấu hình: FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1, FXVQ400NY1.
- Dải công suất của nhóm trên: khoảng 47.800BTU đến 153.000BTU.
* Điều hòa không khí phòng sạch, có điều khiển VRT - FXBQ-PVE / FXBPQ-PVE
Phù hợp bệnh viện và những khu vực có yêu cầu kiểm soát môi trường sạch.
- Model: FXBQ40PVE, FXBQ50PVE, FXBQ63PVE, FXBPQ63PVE.
3.7. Thiết bị xử lý không khí AHU có thể tích hợp trong giải pháp VRV RXQ16BYM
Với công trình cần xử lý lưu lượng gió lớn, AHU có thể được xem xét trong giải pháp tổng thể cùng VRV. Phương án này cần tính riêng tải coil, lưu lượng gió, bộ kết nối và phần công suất còn lại cho các dàn lạnh khác, không lựa chọn chỉ theo mức 16HP của dàn nóng.
4. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ16BYM phù hợp với công trình nào?
RXQ16BYM nằm ở nhóm công suất trung bình - lớn của dàn nóng đơn VRV 6A. Model phù hợp khi tổng tải đã vượt nhóm 12HP - 14HP, cần nhiều dàn lạnh hoặc nhiều zone hoạt động độc lập nhưng chưa cần chuyển sang tổ hợp dàn nóng.
- Văn phòng và tòa nhà nhiều khu vực: có thể kết hợp cassette tại sàn làm việc mở, nối ống gió cho phòng họp hoặc phòng quản lý và các dàn lạnh nhỏ cho phòng chức năng.
- Khách sạn và công trình lưu trú: phù hợp hệ có nhiều phòng ngủ kết hợp sảnh, hành lang và các khu vực chung cần hoạt động độc lập.
- Showroom, trung tâm dịch vụ và không gian thương mại: hệ 16HP tạo dư địa để phối hợp nhiều kiểu dàn lạnh theo từng khu vực có tải và kiến trúc khác nhau.
- Trường học và trung tâm đào tạo: phù hợp công trình có nhiều phòng học hoạt động theo lịch, đồng thời cần tính riêng khí tươi cho các phòng đông người.
- Khu văn phòng trong nhà máy: có thể sử dụng cho phòng điều hành, khu hành chính hoặc phòng chức năng; khu vực sản xuất có tải nhiệt đặc thù cần được tính riêng.
Nếu tải tính toán thấp hơn vùng phù hợp của 16HP, có thể xem xét RXQ14BYM 14HP để tránh chọn dư công suất dàn nóng.
5. Sen Việt tư vấn, thiết kế và thi công Daikin VRV 6A RXQ16BYM chuyên nghiệp, giá cạnh tranh
Hệ VRV 16HP có thể phục vụ nhiều khu vực nên hiệu quả không chỉ phụ thuộc vào dàn nóng RXQ16BYM mà còn nằm ở cách phân bổ dàn lạnh, tỷ lệ kết nối, đường ống và phương án cấp khí tươi. Chọn dư công suất hoặc ghép các dàn lạnh không phù hợp đều có thể làm tăng chi phí đầu tư.
Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, Sen Việt là Proshop Daikin cung cấp thiết bị chính hãng và triển khai giải pháp điều hòa trung tâm cho nhiều loại công trình.
- Chuyên môn vững vàng: Đội ngũ kỹ sư am hiểu chi tiết dòng VRV 6A mới nhất, tư vấn giải pháp tối ưu diện tích và chi phí vận hành.
- Giá gốc từ đại lý cấp 1 hãng: Cam kết mức giá tốt nhất thị trường cho mã RXQ16 kèm chính sách bảo hành chính hãng.
- Quy trình chuẩn Daikin: Thi công chuyên nghiệp, sử dụng vật tư cao cấp, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cao nhất.
- Phủ sóng toàn quốc: Hệ thống chi nhánh tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh sẵn sàng phục vụ nhanh chóng khách hàng ở các tỉnh thành trên cả nước.
6. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ16BYM
6.1. RXQ16BYM 16 ngựa phù hợp với công trình nào?
RXQ16BYM phù hợp văn phòng lớn, khách sạn, showroom, trường học hoặc công trình nhiều khu vực khi tổng tải lạnh nằm trong vùng công suất 16HP.
6.2. Một dàn nóng RXQ16BYM có thể dùng cho nhiều phòng cùng lúc không?
Có. RXQ16BYM có thể kết nối nhiều dàn lạnh cho các phòng khác nhau; số lượng thực tế được xác định theo tải và tỷ lệ kết nối của toàn hệ.
6.3. RXQ16BYM nên kết hợp cassette hay dàn lạnh nối ống gió?
Cassette phù hợp khu vực mở, còn nối ống gió phù hợp nơi cần thẩm mỹ và chủ động vị trí cửa gió. Một hệ có thể kết hợp cả hai theo từng zone.
6.4. Lắp hệ VRV RXQ16BYM có cần thêm khí tươi không?
Tùy công trình. Văn phòng, khách sạn, trường học hoặc khu vực đông người thường cần tính thêm VAM-HVE, VKM hoặc FXMQ để cấp và xử lý không khí ngoài trời.
6.5. Khi nào nên chuyển lên dàn nóng 18HP?
Khi tổng tải lạnh và cấu hình dàn lạnh vượt vùng phù hợp của 16HP, kỹ sư sẽ đánh giá mức công suất cao hơn thay vì cố tăng tỷ lệ kết nối.
6.6. Giá hệ VRV RXQ16BYM gồm những hạng mục nào?
Ngoài dàn nóng còn có dàn lạnh, REFNET, điều khiển, đường ống, vật tư và chi phí thi công theo mặt bằng thực tế của công trình.
Sen Việt - Nâng tầm giá trị công trình với giải pháp không khí hoàn hảo
Sen Việt không chỉ cung cấp riêng dàn nóng RXQ16BYM mà còn hỗ trợ khảo sát, tính tải và lựa chọn toàn bộ cấu hình VRV. Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, thiết bị Daikin chính hãng, tiêu chuẩn thi công chặt chẽ và mức giá cạnh tranh, Sen Việt giúp khách hàng lựa chọn đúng công suất, hạn chế đầu tư dư thiết bị và tối ưu chi phí vận hành lâu dài.
Trên đây, Proshop Daikin Sen Việt đã giới thiệu dàn nóng đơn RXQ16BYM công suất 16HP (16 ngựa). Nếu Quý khách đang tìm hiểu tổng thể các dàn nóng, dàn lạnh và giải pháp hệ thống, có thể tham khảo danh mục điều hòa trung tâm Daikin VRV để lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu công trình.
Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ16BYM
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)
- Công suất làm lạnh 16HP (16 ngựa) ~ 154,000BTU ~ 45.0kW
- Kết nối tối đa tổ hợp 26(40) dàn lạnh.
- Kích thước: 1,660x1,240x765mm.
- Trọng lượng: 270kg.
- Độ ồn: 63dBA.
- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB
- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: Ø12.7mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)































