Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ22BYM 22HP 1 Chiều Inverter

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 163
  • Ngày đăng: 03/06/2026

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ22BYM

- Dàn nóng đơn.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)

- Công suất làm lạnh 22HP (22 ngựa) ~ 210,000BTU ~ 61.5kW

- Kết nối tối đa tổ hợp 35 (49) dàn lạnh.

- Kích thước: 1,660x1,750x765mm.
- Trọng lượng: 354kg.
- Độ ồn: 67dBA.

- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB

- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: 
Ø15.9mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)

  • Mã sản phẩm:
  • RXQ22BYM

Dàn Nóng Máy Lạnh Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV 6A RXQ22BYM 22HP 1 Chiều

RXQ22BYM 22HP là dàn nóng đơn 1 chiều thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A, công suất làm lạnh 22HP (22 ngựa) ~ 61,5kW ~ 210.000BTU/h, cho phép kết nối tối đa 35 (49) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình. Đây cũng là model đầu tiên trong nhóm dàn nóng đơn công suất lớn 22HP - 26HP được Daikin phát triển với kiểu vỏ máy mới, mở rộng lựa chọn cho những công trình cần tải lớn nhưng chưa muốn chuyển sang tổ hợp nhiều dàn nóng.

RXQ22BYM được trang bị máy nén hiệu suất cao, điều khiển VRT Smart II, hộp linh kiện điện kín IP55, phạm vi vận hành làm lạnh đến 52°C và hệ thống đường ống linh hoạt. Công trình có thể kết hợp nhiều kiểu dàn lạnh theo từng zone, đồng thời bổ sung thiết bị xử lý khí tươi hoặc thông gió thu hồi nhiệt theo nhu cầu sử dụng thực tế.

Dàn nóng Daikin VRV RXQ22BYM được Sen Việt cung cấp tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát, tính tải và tư vấn giải pháp liên hệ kỹ thuật 0922.322.699. Kỹ sư Sen Việt hỗ trợ khảo sát công trình và lên cấu hình dàn nóng - dàn lạnh trước khi chốt thiết bị.

Dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ22BYM 22HP

Dàn nóng máy lạnh Daikin VRV 6A RXQ22BYM 22HP, kết nối tối đa 35 (49) dàn lạnh tùy cấu hình

 

Bảng Mục Lục

1. Thông số kỹ thuật dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV 6A RXQ22BYM

Thông số RXQ22BYM
Loại dàn nóng Dàn nóng đơn, 1 chiều Inverter
Nguồn điện 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz
Công suất làm lạnh 22HP ~ 61,5kW ~ 210.000BTU/h
Chỉ số công suất dàn nóng 550
Điện năng tiêu thụ làm lạnh 17,9kW
Điều khiển công suất 8-100%
EER (TCVN 13256:2021) 4,84
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Xoắn ốc dạng kín
Công suất động cơ máy nén 8,9kW
Lưu lượng gió 375m³/phút
Kích thước (C x R x S) 1.660 x 1.750 x 765mm
Khối lượng 354kg
Độ ồn 67dB(A)
Phạm vi vận hành làm lạnh 10-52°CDB
Môi chất lạnh R410A
Lượng môi chất nạp sẵn 11,7kg
Đường ống lỏng / hơi Ø15,9mm / Ø28,6mm (hàn)
Số dàn lạnh kết nối tối đa 35 (49) dàn tùy điều kiện kết nối

2. Đặc điểm nổi bật dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6A RXQ22BYM

Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV 6A được cải tiến về hiệu suất vận hành, độ tin cậy và khả năng bố trí hệ thống. Riêng RXQ22BYM đánh dấu bước chuyển sang nhóm dàn nóng đơn công suất lớn 22HP - 26HP với thiết kế vỏ máy mới, giúp mở rộng lựa chọn cho các công trình tải lớn.

Điểm đáng chú ý của RXQ22BYM không chỉ nằm ở mức 22HP mà ở khả năng gom một tải lạnh tương đối lớn vào một dàn nóng đơn. Điều này có thể giúp giảm số lượng module, nhưng vẫn cần tính đúng tải và không gian kỹ thuật trước khi quyết định giữa dàn nóng đơn hoặc tổ hợp.

2.1. Dàn nóng Daikin VRV RXQ22BYM thiết kế mới cho công suất lớn

RXQ22BYM có kích thước 1.660 x 1.750 x 765mm và khối lượng 354kg. Đây là casing lớn mới được Daikin sử dụng cho nhóm dàn nóng đơn 22HP, 24HP và 26HP.

Dàn nóng đơn công suất lớn:

- Thay vì bắt buộc ghép hai module để đạt mức công suất trên 20HP, RXQ22BYM cho phép công trình sử dụng trực tiếp một dàn nóng đơn 22HP.

- Việc giảm số module có thể giúp mặt bằng khu kỹ thuật gọn hơn, giảm số điểm kết nối giữa các dàn nóng và đơn giản hóa một phần công việc bố trí thiết bị.

Dễ dàng tổ chức phương án vận chuyển:

- RXQ22BYM lớn và nặng hơn nhóm 14-20HP nên Sen Việt sẽ kiểm tra lối vận chuyển, cửa kỹ thuật, tải trọng sàn và phương án nâng hạ trước khi thi công.

Cấu trúc khung được gia cường:

- Cấu trúc vòm và các điểm cố định được tăng cường để nâng khả năng chịu lực, hạn chế rung lắc và giảm nguy cơ ngã dàn khi thiết bị chịu tác động từ gió hoặc rung động.

Cấu trúc khung gia cường dàn nóng RXQ22BYM

Cấu trúc khung dàn nóng RXQ22BYM được gia cường để tăng độ ổn định khi lắp đặt

2.2. Dàn nóng RXQ22BYM tiết kiệm năng lượng

Chỉ số hiệu suất năng lượng EER cao:

- RXQ22BYM đạt EER 4,84 theo TCVN 13256:2021. Hệ VRV 6A được phát triển để nâng hiệu quả trong điều kiện vận hành thực tế, đặc biệt khi tải của công trình giảm xuống thấp hơn công suất thiết kế.

Công nghệ phần cứng máy nén hiệu suất cao:

- Hình dạng cổng xả môi chất được cải tiến nhằm hạn chế sự gia tăng áp suất sau quá trình nén và giảm tổn thất nén.

- Động cơ tập trung hiệu suất cao giúp giảm chiều dài cuộn dây và điện trở; cơ chế kiểm soát áp suất ngược và dầu cũng được tối ưu để hạn chế rò rỉ khí và tổn thất cơ học.

Công nghệ máy nén hiệu suất cao dàn nóng RXQ22BYM

Công nghệ máy nén hiệu suất cao trên dàn nóng RXQ22BYM

Công nghệ phần mềm - Điều khiển VRT Smart II:

- Hệ thống xác định nhu cầu công suất của các dàn lạnh theo nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, sau đó điều chỉnh nhiệt độ môi chất, tốc độ máy nén và lưu lượng gió theo tải thực tế.

Điều khiển VRT Smart II trên RXQ22BYM

VRT Smart II tối ưu công suất theo nhu cầu của các dàn lạnh đang hoạt động

- Hệ 22HP thường phục vụ nhiều khu vực nên tải lạnh có thể biến động lớn trong ngày. Khi một phần khu vực tạm ngừng sử dụng, RXQ22BYM có thể điều chỉnh theo tải thay vì duy trì công suất cao liên tục.

Công suất yêu cầu RXQ22BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Công suất yêu cầu RXQ22BYM thay đổi theo tải lạnh trong nhà

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi môi chất RXQ22BYM

Nhiệt độ bay hơi của môi chất được tự động điều chỉnh theo tải nhiệt

RXQ22BYM hạn chế làm lạnh quá mức

Điều chỉnh theo tải giúp RXQ22BYM hạn chế làm lạnh quá mức và tổn thất nhiệt

2.3. Độ bền bỉ và tin cậy trong nhiều điều kiện thời tiết

RXQ22BYM được thiết kế để vận hành dài hạn ngoài trời, với các cải tiến tập trung vào bảo vệ linh kiện điện và duy trì khả năng làm lạnh khi nhiệt độ môi trường tăng cao.

Hộp linh kiện điện kín đạt chuẩn IP55:

- Hộp linh kiện điện được làm kín để hạn chế bụi, cát, nước và côn trùng xâm nhập gây ảnh hưởng đến các bộ phận điện bên trong.

- IP55 áp dụng cho riêng hộp linh kiện điện, không phải cấp bảo vệ IP55 của toàn bộ dàn nóng.

Hộp linh kiện điện kín IP55 của RXQ22BYM

Hộp linh kiện điện kín IP55 giúp tăng khả năng bảo vệ các linh kiện quan trọng bên trong

RXQ22BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao:

- Ba mạch làm mát bằng môi chất lạnh hỗ trợ hạn chế sự gia tăng nhiệt độ của PCB trong hộp linh kiện điện kín.

RXQ22BYM hoạt động được ở nhiệt độ ngoài trời cao

Dàn nóng RXQ22BYM được tăng khả năng vận hành trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao

- Phạm vi vận hành làm lạnh đạt từ 10 đến 52°CDB, trong khi VRV A trước đây đạt tối đa 49°C. Đây là điểm đáng quan tâm với công trình đặt dàn nóng trên mái hoặc khu vực thường xuyên chịu nắng trực tiếp.

- Áp suất tĩnh ngoài của VRV 6A đạt đến 78,4Pa, hỗ trợ phương án bố trí dàn nóng phía sau louver hoặc lam chắn khi đường thoát gió được thiết kế đúng để tránh quẩn khí nóng.

2.4. Dàn nóng VRV 6A RXQ22BYM tiện nghi

Chức năng vận hành dự phòng của hệ VRV 6A:

- RXQ22BYM là dàn nóng đơn 22HP, vì vậy khi sử dụng độc lập sẽ không có dàn nóng thứ hai để thực hiện chức năng dự phòng. Tính năng này chỉ hoạt động khi RXQ22B được dùng như một module trong tổ hợp từ 2 dàn nóng trở lên; nếu một module gặp sự cố, các dàn còn lại có thể tiếp tục vận hành khẩn cấp.

- Tổ hợp 2 dàn nóng có sử dụng RXQ22B: RXQ22B + RXQ26B tạo thành hệ 48HP.

- Tổ hợp 3 dàn nóng có sử dụng RXQ22B: RXQ20B + RXQ20B + RXQ22B (62HP); RXQ20B + RXQ22B + RXQ26B (68HP); RXQ22B + RXQ26B + RXQ26B (74HP).

Như vậy, RXQ22BYM có hai vai trò khá rõ: sử dụng độc lập ở mức 22HP hoặc trở thành module trong một số tổ hợp công suất lớn của VRV 6A. Nếu tải công trình thấp hơn vùng này, RXQ20BYM 20HP là cấp công suất liền dưới cần được cân nhắc trước khi chọn dư máy.

Chức năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm:

- Chế độ yên tĩnh ban đêm giảm công suất hoạt động trong khoảng thời gian cài đặt để hạn chế tiếng ồn tại khu vực xung quanh. Hệ thống có 3 mức lựa chọn tùy yêu cầu công trình.

- RXQ22BYM thuộc nhóm dàn nóng 14-26HP, mức tiếng ồn trong chế độ yên tĩnh có thể giảm xuống dưới khoảng 44dB(A) trong điều kiện vận hành tương ứng.

2.5. Thiết kế linh hoạt

Tăng đồng thời chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống tương đương:

- VRV 6A hỗ trợ chênh lệch độ cao tối đa đến 110m và chiều dài đường ống tương đương tối đa 190m trong điều kiện thiết kế phù hợp, giúp RXQ22BYM đáp ứng tốt hơn các công trình nhiều tầng.

RXQ22BYM tăng chênh lệch độ cao và chiều dài đường ống

VRV 6A mở rộng chênh cao và chiều dài đường ống cho công trình nhiều tầng

- Khi chênh cao vượt 50m với dàn nóng phía trên hoặc 40m với dàn nóng phía dưới, kích thước đường ống lỏng chính cần được tăng theo điều kiện thiết kế.

- Nếu dàn nóng phía trên dàn lạnh và chênh cao vượt 90m, phạm vi nhiệt độ vận hành tối đa là 49°C; chỉ số công suất kết nối tối thiểu của dàn lạnh phải từ 62,5 trở lên.

- Khi chiều dài đường ống tương đương từ dàn nóng đến dàn lạnh đạt 90m trở lên, kích thước đường ống lỏng và hơi của tuyến chính cần được điều chỉnh.

Hỗ trợ phân nhánh phía cuối với REFNET header:

- Hệ thống có thể tiếp tục phân nhánh bằng REFNET joint phía sau REFNET header trong phạm vi điều kiện cho phép, tăng tính linh hoạt khi bố trí dàn lạnh theo tầng hoặc theo khu vực.

Giới hạn đường ống dài:

- Chiều dài đường ống thực tế tối đa có thể đạt 165m, chiều dài tương đương 190m và tổng chiều dài đường ống toàn hệ lên đến 1.000m.

Giới hạn đường ống dài của RXQ22BYM

Đường ống dài giúp tăng tính linh hoạt khi bố trí hệ RXQ22BYM trong công trình

Tỷ lệ kết nối dàn lạnh:

- Với RXQ22BYM, số lượng tối đa 35 (49) dàn lạnh chỉ là giới hạn về số thiết bị trong điều kiện tương ứng, không phải cứ đủ 49 vị trí là có thể kết nối tùy ý.

Điều kiện kết nối công suất của các dàn lạnh VRV:

- Tỷ lệ kết nối thực tế phải được xác định theo loại dàn lạnh, tổng chỉ số công suất và điều kiện cấu hình của hệ.

- Khi trong hệ xuất hiện những nhóm dàn lạnh có giới hạn tỷ lệ kết nối riêng như FXVQ hoặc một số dòng cassette, kỹ sư cần tính lại cấu hình thay vì áp dụng một tỷ lệ chung cho toàn bộ model.

- Vì RXQ22BYM đã ở nhóm dàn nóng đơn công suất lớn, việc cân đối tổng tải dàn lạnh càng quan trọng để tránh thiết kế dư công suất hoặc hiểu sai con số 35 (49) dàn.

2.6. Lắp đặt dễ dàng

Chức năng nạp môi chất lạnh tự động:

- Hệ thống hỗ trợ kiểm soát lượng môi chất phù hợp để hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả vận hành.

- Quy trình tự động được tối ưu giúp giảm thời gian và số bước thao tác khi nạp môi chất tại công trình.

Thuận tiện khi chạy thử và bảo trì:

- Cửa sổ bảo trì linh kiện điện được bố trí trên mặt trước, cho phép kỹ thuật viên quan sát LED 7 đoạn của PCB chính, theo dõi chạy thử và kiểm tra mã lỗi mà không phải tháo toàn bộ mặt nạ.

Cải thiện khả năng lắp đặt đường ống môi chất lạnh:

- Lỗ đi đường ống và dây điện được bố trí sang hai phía, tạo thêm không gian thao tác khi thi công và đấu nối.

RXQ22BYM cải thiện khả năng lắp đặt đường ống gas

RXQ22BYM được cải thiện không gian thao tác khi lắp đặt đường ống và dây điện

3. Các kiểu dàn lạnh kết nối với dàn nóng trung tâm Daikin VRV 6A RXQ22BYM

RXQ22BYM có thể kết hợp nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Một hệ 22HP không nhất thiết sử dụng cùng một kiểu dàn lạnh; kỹ sư có thể phối hợp cassette, nối ống gió, treo tường, áp trần hoặc tủ đứng theo công năng của từng zone.

Nếu trong cùng một hệ có cả dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart và dàn lạnh chỉ hỗ trợ VRT, hệ thống sẽ vận hành theo điều khiển VRT.

3.1. Các kiểu dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ22BYM

* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM

Luồng gió 360° kết hợp cảm biến và Streamer phù hợp văn phòng mở, showroom, phòng họp hoặc sảnh cần phân phối gió rộng.

- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.

- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.

* Cassette Round Flow có cảm biến, có điều khiển VRT Smart - FXFSQ-CVM

Dòng cassette Round Flow có cảm biến phù hợp khu vực cần phân phối gió 360° và hỗ trợ kiểm soát tiện nghi nhưng không yêu cầu Streamer.

- Model: FXFSQ25CVM, FXFSQ32CVM, FXFSQ40CVM, FXFSQ50CVM, FXFSQ63CVM, FXFSQ71CVM, FXFSQ80CVM, FXFSQ100CVM, FXFSQ125CVM, FXFSQ140CVM.

- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.

* Cassette Round Flow có Streamer, có điều khiển VRT Smart - FXFRQ-AVM

Thiết kế thổi tròn 360° giúp phân phối không khí đến nhiều hướng trong phòng và kết hợp Streamer hỗ trợ làm sạch không khí.

- Model: FXFRQ25AVM, FXFRQ32AVM, FXFRQ40AVM, FXFRQ50AVM, FXFRQ63AVM, FXFRQ71AVM, FXFRQ80AVM, FXFRQ100AVM, FXFRQ125AVM, FXFRQ140AVM.

- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.

* Cassette Round Flow, có điều khiển VRT Smart - FXFQ-AVM

Phù hợp khu vực mở cần phân phối gió đều theo nhiều hướng. Trong hệ 22HP, kỹ sư có thể chia nhiều mức công suất cassette theo tải thực tế của từng zone.

- Model: FXFQ25AVM, FXFQ32AVM, FXFQ40AVM, FXFQ50AVM, FXFQ63AVM, FXFQ71AVM, FXFQ80AVM, FXFQ100AVM, FXFQ125AVM, FXFQ140AVM.

- Dải công suất: khoảng 9.000BTU đến 54.600BTU.

* Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn, có điều khiển VRT Smart - FXZQ-BVM

Thiết kế nhỏ gọn phù hợp phòng riêng hoặc những khu vực có trần hạn chế.

- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.

- Dải công suất: khoảng 8.500BTU đến 21.500BTU.

* Cassette 2 hướng thổi, có điều khiển VRT Smart - FXCQ-BVM

Phù hợp hành lang, phòng dài hoặc khu vực cần phân phối gió theo hai hướng. Với zone tải khoảng 12.300BTU, có thể tham khảo dàn lạnh cassette FXCQ32AVM trong cấu hình phù hợp.

- Model: FXCQ20BVM, FXCQ25BVM, FXCQ32BVM, FXCQ40BVM, FXCQ50BVM, FXCQ63BVM, FXCQ80BVM, FXCQ125BVM.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 48.000BTU.

* Cassette 1 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXEQ-AV36

Thiết kế mỏng giúp linh hoạt khi bố trí ở cạnh phòng hoặc khu vực chỉ cần một hướng thổi chính.

- Model: FXEQ20AV36, FXEQ25AV36, FXEQ32AV36, FXEQ40AV36, FXEQ50AV36, FXEQ63AV36.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.

3.2. Các kiểu dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ22BYM

* Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D có cảm biến, có điều khiển VRT - FXDSQ-AVM

Phù hợp không gian cần giấu thân máy nhưng vẫn muốn kiểm soát luồng gió theo khu vực.

- Model: FXDSQ20AVM, FXDSQ25AVM, FXDSQ32AVM, FXDSQ40AVM, FXDSQ50AVM, FXDSQ63AVM.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.000BTU.

* Giấu trần nối ống gió dành cho phòng ngủ, có điều khiển VRT Smart - FXDBQ-AVM

Phù hợp khách sạn, căn hộ cao cấp hoặc biệt thự cần giấu thiết bị trong trần và ưu tiên độ ồn thấp.

- Model: FXDBQ40AVM, FXDBQ50AVM, FXDBQ63AVM, FXDBQ80AVM.

- Dải công suất: khoảng 15.400BTU đến 30.700BTU.

* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn, có điều khiển VRT - FXDQ-PDVE

Thân máy mỏng giúp giảm yêu cầu chiều cao trần kỹ thuật và thuận tiện khi phối hợp với các hạng mục MEP.

- Model: FXDQ20PDVE, FXDQ25PDVE, FXDQ32PDVE, FXDQ40PDVE, FXDQ50PDVE, FXDQ63PDVE.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.

* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng nhỏ gọn, có điều khiển VRT - FXDQ-SPV1

Phù hợp những vị trí có không gian trần hạn chế và cần thân máy nhỏ để bố trí linh hoạt.

- Model: FXDQ20SPV1, FXDQ25SPV1, FXDQ32SPV1, FXDQ40SPV1, FXDQ50SPV1, FXDQ63SPV1.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.

* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, có điều khiển VRT Smart - FXSQ-PAVE

Thân máy mỏng và áp suất tĩnh trung bình phù hợp văn phòng, khách sạn hoặc không gian cần chia nhiều cửa cấp gió. Một zone khoảng 19.100BTU có thể tham khảo FXSQ50PAVE thay vì mặc định sử dụng các model công suất lớn.

- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.

* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PAVE

Phù hợp khu vực cần tuyến ống gió dài hơn hoặc nhiều cửa cấp gió.

- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 54.600BTU.

* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, có điều khiển VRT - FXMQ-PVM

Phù hợp khu vực tải lớn hoặc mạng ống gió có trở lực cao.

- Model: FXMQ200PVM, FXMQ250PVM.

- Dải công suất: khoảng 76.400BTU đến 95.500BTU.

3.3. Các thiết bị xử lý không khí có thể phối hợp với hệ VRV 6A RXQ22BYM

Hệ 22HP thường được sử dụng cho mặt bằng lớn hoặc nhiều khu vực nên tải khí tươi có thể đáng kể. Ngoài dàn lạnh tuần hoàn, công trình có thể kết hợp thiết bị xử lý không khí Daikin để giải quyết nhu cầu cấp khí ngoài trời.

* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-MFV1

FXMQ-MFV1 xử lý không khí ngoài trời trước khi cấp vào trong nhà, phù hợp các dự án muốn tích hợp tải khí tươi vào giải pháp VRV.

- Model: FXMQ125MFV1, FXMQ200MFV1, FXMQ250MFV1.

- Dải công suất lạnh: khoảng 47.800BTU đến 95.500BTU.

- Với khu vực cần thiết bị xử lý không khí ngoài trời công suất lớn, có thể tham khảo FXMQ250MFV1 95.500BTU sau khi tính tải và kiểm tra tỷ lệ kết nối của toàn hệ.

* Thiết bị xử lý không khí ngoài trời - FXMQ-AFVM

FXMQ-AFVM sử dụng 100% không khí ngoài trời để xử lý nhiệt - ẩm trước khi cấp vào không gian, phù hợp các khu vực có yêu cầu khí tươi lớn.

- Model: FXMQ80AFVM, FXMQ140AFVM, FXMQ200AFVM, FXMQ250AFVM.

* Thông gió thu hồi nhiệt với DX Coil - VKM

VKM kết hợp cấp - thải khí, thu hồi nhiệt và DX Coil để hỗ trợ xử lý nhiệt của luồng không khí ngoài trời trước khi cấp vào phòng.

- Các model VKM50, VKM80 và VKM100 có lưu lượng khoảng 500, 800 và 1.000m³/h tùy series.

* Thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM-HVE

VAM-HVE phù hợp khi công trình cần cấp - thải khí và thu hồi nhiệt để giảm tải khí tươi cho hệ điều hòa. Thiết bị không thay thế dàn lạnh VRV và không có DX Coil làm lạnh trực tiếp luồng khí.

- Với văn phòng mở, hội trường hoặc khu vực cần khoảng 1.500m³/h, có thể tham khảo VAM1500HVE; lưu lượng thực tế cần được xác định theo số người và công năng sử dụng.

3.4. Các kiểu dàn lạnh áp trần có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ22BYM

* Áp trần 4 hướng thổi, có điều khiển VRT - FXUQ-AVEB

Phù hợp không gian không có trần giả nhưng vẫn cần phân phối gió theo nhiều hướng.

- Model: FXUQ71AVEB, FXUQ100AVEB.

- Dải công suất: khoảng 27.300BTU đến 38.200BTU.

* Dàn lạnh áp trần, có điều khiển VRT - FXHQ

Kiểu dáng mỏng với luồng gió rộng, phù hợp nhà hàng, showroom, cửa hàng hoặc khu vực không thể giấu thân máy trong trần. Với zone khoảng 38.200BTU, có thể tham khảo FXHQ100MAVE.

- Model: FXHQ32MAVE, FXHQ63MAVE, FXHQ100MAVE, FXHQ125MAVE, FXHQ140MAVE.

- Dải công suất: khoảng 12.300BTU đến 52.900BTU.

3.5. Các kiểu dàn lạnh treo tường có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ22BYM

* Dàn lạnh treo tường, có điều khiển VRT - FXAQ-BVM

Dàn lạnh treo tường phù hợp các phòng riêng, khu cải tạo hoặc những vị trí không làm trần giả. Trong một hệ 22HP, đây là lựa chọn hữu ích cho các zone nhỏ bên cạnh cassette hoặc nối ống gió ở khu vực chính.

- Model: FXAQ20BVM, FXAQ25BVM, FXAQ32BVM, FXAQ40BVM, FXAQ50BVM, FXAQ63BVM, FXAQ71BVM, FXAQ80BVM, FXAQ100BVM.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 38.200BTU.

- Với phòng nhỏ cần khoảng 9.600BTU, FXAQ25AVM là một trong các model đang có trên hệ thống sản phẩm của Sen Việt.

3.6. Các kiểu dàn lạnh tủ đứng và phòng sạch có thể kết nối với dàn nóng VRV RXQ22BYM

* Tủ đứng đặt sàn, có điều khiển VRT - FXLQ-MAVE

Phù hợp khu vực không thuận tiện bố trí dàn lạnh trên trần hoặc tường.

- Model: FXLQ20MAVE, FXLQ25MAVE, FXLQ32MAVE, FXLQ40MAVE, FXLQ50MAVE, FXLQ63MAVE.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.

* Tủ đứng đặt sàn giấu tường, có điều khiển VRT - FXNQ-MAVE

Thân máy có thể bố trí trong hốc hoặc khu kỹ thuật thấp để hạn chế thiết bị lộ ra ngoài.

- Model: FXNQ20MAVE, FXNQ25MAVE, FXNQ32MAVE, FXNQ40MAVE, FXNQ50MAVE, FXNQ63MAVE.

- Dải công suất: khoảng 7.500BTU đến 24.200BTU.

* Tủ đứng đặt sàn nối ống gió, có điều khiển VRT - FXVQ-NY1

FXVQ phù hợp khu vực cần công suất và lưu lượng gió lớn. Với một zone tải cao, FXVQ200NY1 76.400BTU là một phương án có thể được xem xét; khi dùng FXVQ, tổng tỷ lệ kết nối của hệ cần được kiểm tra theo điều kiện riêng.

- Model: FXVQ125NY1, FXVQ200NY1, FXVQ250NY1, FXVQ400NY1, FXVQ500NY1.

- Dải công suất series: khoảng 47.800BTU đến 191.000BTU.

* Điều hòa không khí phòng sạch, có điều khiển VRT - FXBQ-PVE / FXBPQ-PVE

Phù hợp bệnh viện và những khu vực có yêu cầu kiểm soát môi trường sạch.

- Model: FXBQ40PVE, FXBQ50PVE, FXBQ63PVE, FXBPQ63PVE.

3.7. Thiết bị xử lý không khí AHU có thể tích hợp trong giải pháp VRV RXQ22BYM

Với công trình cần xử lý lưu lượng gió lớn, AHU có thể được xem xét trong giải pháp tổng thể cùng hệ VRV. Phương án này cần tính riêng tải coil, lưu lượng gió, bộ kết nối và phần công suất còn lại cho các dàn lạnh khác.

4. Dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ22BYM phù hợp với công trình nào?

RXQ22BYM phù hợp với các dự án đã bước sang vùng tải lớn nhưng vẫn muốn tận dụng lợi thế của một dàn nóng đơn thay vì tổ hợp nhiều module. Điểm này đặc biệt hữu ích khi khu kỹ thuật cần đơn giản hóa số lượng thiết bị.

- Tòa nhà văn phòng quy mô lớn: có thể chia tải cho sàn làm việc mở, phòng họp, phòng quản lý và các khu chức năng vận hành theo lịch khác nhau.

- Khách sạn và khu nghỉ dưỡng: có thể kết hợp dàn lạnh phòng ngủ, cassette tại sảnh, nối ống gió cho khu vực chung và hệ thống khí tươi theo từng tầng.

- Showroom, nhà hàng và trung tâm dịch vụ: phù hợp công trình có khu vực mở tải lớn nhưng vẫn cần nhiều phòng hoặc zone điều khiển độc lập.

- Trường học và trung tâm đào tạo: có thể phục vụ nhiều lớp học, phòng chức năng và khu hành chính; lượng khí tươi nên được tính riêng theo số người sử dụng.

- Bệnh viện, trung tâm y tế: phù hợp một số khu khám, hành chính, phòng chờ và khu dịch vụ; những không gian chuyên môn có tiêu chuẩn riêng cần cấu hình dàn lạnh và thông gió tương ứng.

- Văn phòng và khu chức năng trong nhà máy: RXQ22BYM có thể phục vụ khu điều hành, phòng họp hoặc hành chính; khu sản xuất có tải nhiệt công nghệ cần tính riêng.

Nếu tổng tải tiếp tục tăng nhưng chủ đầu tư vẫn muốn sử dụng dàn nóng đơn, RXQ24BYM 24HP là cấp công suất kế tiếp trong cùng nhóm công suất lớn 22-26HP.

5. Giải pháp tổng thể & quy trình lắp đặt Daikin VRV 6A RXQ22BYM tại Sen Việt

RXQ22BYM là dàn nóng đơn công suất lớn nên hiệu quả của hệ thống phụ thuộc nhiều vào việc tính tải, phân bổ dàn lạnh, thiết kế đường ống và xử lý khí tươi. Sen Việt triển khai theo phương án tổng thể thay vì chỉ lựa chọn một dàn nóng theo diện tích công trình.

- Chuyên môn vững vàng: Với 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, kỹ sư Sen Việt khảo sát và tính tải theo từng khu vực, kiểm tra tỷ lệ sử dụng đồng thời và lựa chọn công suất phù hợp để hạn chế đầu tư dư thiết bị.

- Nguồn hàng chính hãng 100%: Với vị thế Proshop Daikin, Sen Việt cung cấp thiết bị chính hãng, chính sách giá cạnh tranh cho khách hàng công trình, nhà thầu và dự án.

- Tiêu chuẩn lắp đặt khắt khe: Các hạng mục đường ống môi chất, REFNET, bảo ôn, thử kín, hút chân không, đấu nối và chạy thử được kiểm soát trước khi bàn giao nhằm hạn chế rò rỉ môi chất và lỗi vận hành.

- Hỗ trợ đa điểm: Hệ thống Sen Việt tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM hỗ trợ khảo sát, cung cấp thiết bị, triển khai và bảo trì tại nhiều tỉnh thành.

6. Câu hỏi thường gặp về dàn nóng Daikin VRV 6A RXQ22BYM

6.1. RXQ22BYM có gì khác so với các dàn nóng VRV 20HP trở xuống?

RXQ22BYM bắt đầu nhóm casing dàn nóng đơn công suất lớn mới 22-26HP, giúp công trình đạt 22HP mà không phải ghép hai module, tiết kiệm phần diện tích lắp đặt dàn nóng.

6.2. Chọn RXQ22BYM thay vì ghép hai dàn nóng có lợi gì?

Một dàn nóng đơn giúp giảm số module và điểm kết nối, nhưng cần so sánh không gian lắp đặt, yêu cầu dự phòng và tải thực tế trước khi quyết định.

6.3. RXQ22BYM có chức năng dự phòng khi sử dụng độc lập không?

Không. Dự phòng chỉ hoạt động khi RXQ22B nằm trong tổ hợp nhiều dàn nóng để các module còn lại tiếp tục vận hành khi một dàn gặp sự cố.

6.4. RXQ22BYM có thể kết hợp nhiều loại dàn lạnh trong cùng một hệ không?

Có. Hệ có thể phối hợp cassette, nối ống gió, treo tường, áp trần hoặc tủ đứng theo từng zone miễn tổng cấu hình đáp ứng điều kiện kết nối.

6.5. Hệ RXQ22BYM có tự cấp khí tươi cho văn phòng hoặc khách sạn không?

Không. Nhu cầu khí tươi cần được tính riêng và có thể bổ sung VAM-HVE, VKM hoặc FXMQ tùy yêu cầu xử lý không khí của công trình.

6.6. Dàn nóng RXQ22BYM lớn hơn có khó đưa lên tầng mái không?

RXQ22BYM rộng 1.750mm và nặng 354kg, vì vậy cần kiểm tra trước lối vận chuyển, tải trọng, cửa kỹ thuật và phương án nâng hạ.

6.7. Báo giá hệ VRV RXQ22BYM cần những thông tin gì?

Nên có mặt bằng, công năng từng phòng, số người và yêu cầu sử dụng. Sen Việt sẽ dựa vào đó để tính tải, chọn dàn lạnh và bóc tách vật tư.

Sen Việt – Chuyên gia tư vấn và cung cấp giải pháp không khí hoàn hảo cho mọi công trình.

Sen Việt không chỉ cung cấp RXQ22BYM, chúng tôi trao gửi giải pháp không khí hoàn hảo, nâng tầm giá trị cho mọi công trình của bạn.

[YÊU CẦU KHẢO SÁT & BÁO GIÁ DỰ ÁN RXQ22BYM TẠI ĐÂY]

Trên đây, Proshop Daikin Sen Việt đã giới thiệu dàn nóng đơn RXQ22BYM công suất 22HP (22 ngựa). Quý khách cần tìm hiểu tổng thể dàn nóng, dàn lạnh, thiết bị xử lý không khí và cách lựa chọn cấu hình có thể tham khảo danh mục điều hòa trung tâm Daikin VRV để lựa chọn giải pháp phù hợp với công trình.

Dàn nóng máy lạnh trung tâm Daikin VRV 6 A RXQ22BYM

- Dàn nóng đơn.

- Loại 1 chiều, hệ VRV 6A (mới nhất 2025)

- Công suất làm lạnh 22HP (22 ngựa) ~ 210,000BTU ~ 61.5kW

- Kết nối tối đa tổ hợp 35 (49) dàn lạnh.

- Kích thước: 1,660x1,750x765mm.
- Trọng lượng: 354kg.
- Độ ồn: 67dBA.

- Phạm vi hoạt động: 10 đến 52oCDB

- Môi chất lạnh: gas R410
- Ống kết nối lỏng / hơi: 
Ø15.9mm(Hàn) Ø28.6mm (Hàn)

Tags:
Hệ thống showroom
Hotline