So sánh sản phẩm

Giá Điều Hòa Daikin Mới Nhất

 Báo Giá Điều Hòa Daikin mới nhất 2020

Giá điều hòa Daikin của Proshop Sen Việt dưới đây đã cập nhật các model mới nhất 2020, có hiệu lực từ ngày 16/9/2020. Bảng giá thiết bị này dành cho khách mua  lẻ lắp đặt, đã có VAT 10%. Chưa có nhân công lắp đặt, vật tư phụ đi kèm. Sen Việt sẽ gửi email báo giá cụ thể cho Khách hàng trước khi thi công.

Đối với đại lý, thợ, cửa hàng mua buôn số lượng vui lòng tham khảo bài viết "Đại lý bán buôn điều hòa Daikin". Và trực tiếp qua kho mới tại địa chỉ C11-18 khu đô thị Geleximco Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội để lấy hàng.

Showroom Daikin Sen Việt tại C10 LK4 Ô 34, KĐT mới Lê Trọng Tấn - Geleximco có trưng bày các loại máy điều hòa dân dụng (máy multi đa kết nối "1 mẹ nhiều con", máy treo tường loại tiêu chuẩn, cao cấp, COP cao, thiết kế Châu Âu, Urusara 7 của Nhật); máy thương mại Skyair (tủ đứng, cassette âm trần, giấu trần nối ống gió, áp trần). Mời Quý khách ghé thăm Showroom để được tư vấn và tận mắt ngắm nhìn các mẫu thiết kế.

Khi Quý khách lựa chọn sản phẩm do Sen Việt cung cấp, sẽ được hưởng chính sách ưu đãi tốt nhất của Proshop Daikin dành cho người tiêu dùng: cam kết hàng chính hãng Daikin, máy mới 100% nguyên đai nguyên kiện, bảo hành 5 năm máy nén và 2 năm thiết bị.

Dưới đây là các thông tin tham khảo về giá máy điều hòa Daikin theo từng loại được cập nhật ngày 16/9/2020.

1. Bảng Giá Điều Hòa Dân Dụng Daikin

a, Máy Treo Tường
- Bảo hành 5 năm máy nén, 2 năm toàn bộ thiết bị.

Công Suất Máy 1 Chiều Đơn Giá Máy 2 Chiều Đơn Giá
Loại cao cấp, thiết kế Châu Âu, dàn lạnh sản xuất tại CH CZech, dàn nóng sản xuất tại Thái Lan
9,000BTU FTKJ25NVMVW(S)/RKJ25NVMV 16,200,000đ FTXJ25NVMVW(S)/RXJ25NVMV 17,700,000đ
12,000BTU FTKJ35NVMVW(S)/RKJ35NVMV 20,600,000đ FTXJ35NVMVW(S)/RXJ35NVMV 22,950,000đ
18,000BTU FTKJ50NVMVW(S)/RKJ50NVMV 26,450,000đ FTXJ50NVMVW(S)/RXJ50NVMV 31,000,000đ
Loại cao cấp, Urusara 7.0, sản xuất tại Nhật Bản
9,000BTU     FTXZ25NVMV/RXZ25NVMV 30,100,000đ
12,000BTU     FTXZ35NVMV/RXZ35NVMV 32,500,000đ
18,000BTU     FTXZ50NVMV/RXZ50NVMV 34,950,000đ
Loai cao cấp, sản xuất tại Thái Lan
9,000BTU FTKC25UAVMV/RKC25UAVMV  9,400,000đ FTXV25QVMV/RXV25QVMV 12,600,000đ
12,000BTU FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV 11,400,000đ FTXV35QVMV/RXV35QVMV 14,800,000đ
18,000BTU FTKC50UVMV/RKC50UVMV 18,250,000đ FTXV50QVMV/RXV50QVMV 22,750,000đ
21,000BTU FTKC60UVMV/RKC60UVMV 25,100,000đ FTXV60QVMV/RXV60QVMV 32,950,000đ
24,000BTU FTKC71UVMV/RKC71UVMV 28,250,000đ FTXV71QVMV/RXV71QVMV 36,000,000đ
Loại cao cấp, sản xuất tại Thái Lan
9,000BTU FTKS25GVMV/RKS25GVMV  11,100,000đ FTXS25GVMV/RXS25GVMV 12,750,000đ
12,000BTU FTKS35GVMV/RKS35GVMV 13,000,000đ FTXS35GVMV/RXS35GVMV 14,850,000đ
18,000BTU FTKS50GVMV/RKS50GVMV 19,950,000đ FTXS50GVMV/RXS50GVMV 23,980,000đ
21,000BTU FTKS60GVMV/RKS60GVMV 27,750,000đ FTXS60GVMV/RXS60GVMV 32,150,000đ
24,000BTU FTKS71GVMV/RKS71GVMV 31,250,000đ FTXS71GVMV/RXS71GVMV 36,450,000đ
Loại hiệu suất cao
9,000BTU FTKM25SVMV/RKM25SVMV 13,550,000BTU    
12,000BTU FTKM35SVMV/RKM35SVMV 16,100,000BTU    
18,000BTU FTKM50SVMV/RKM50SVMV  24,350,000BTU    
21,000BTU FTKM60SVMV/RKM60SVMV 33,880,000BTU    
24,000BTU FTKM71SVMV/RKM71SVMV 38,200,000BTU    
Loại hiệu suất cao
9,000BTU FTKC25UAVMV/RKC25UAVMV 9,400,000đ FTHF25RAVMV/RHF25RAVMV 10,750,000đ
12,000BTU FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV 11,400,000đ FTHF35RAVMV/RHF35RAVMV 13,100,000đ
18,000BTU FTKC50UVMV/RKC50UVMV 18,250,000đ FTHF50RVMV/RHF50RVMV 19,950,000đ
21,000BTU FTKC60UVMV/RKC60UVMV 25,100,000đ FTHF60RVMV/RHF60RVMV 27,450,000đ
24,000BTU FTKC71UVMV/RKC71UVMV 28,250,000đ FTHF71RVMV/RHF71RVMV  30,850,000đ
Loại tiêu chuẩn, sản xuất tại Việt Nam
9,000BTU FTKA25UAVMV/RKA25UAVMV 8,650,000đ    
12,000BTU FTKA35UAVMV/RKA35UAVMV 10,600,000đ    
18,000BTU FTKA50UAVMV/RKA50UAVMV 16,700,000đ    
Loại tiêu chuẩn, sản xuất tại Thái Lan
9,000BTU FTF25UV1V/RF25UV1V 7,400,000đ    
12,000BTU FTF35UV1V/RC35UV1V 9,400,000đ    
18,000BTU FTC50NV1V/RC50NV1V 14,350,000đ    
21,000BTU FTC60NV1V/RC60NV1V 20,250,000đ    

b, Máy multi đa kết nối ga R32
♦ Danh sách dàn nóng

 Công suất   Mã máy 1 chiều   Đơn giá
 (đã có VAT) 
 Mã máy 2 chiều  Đơn giá
 
(Đã có VAT)
 5.2kW 3MKM52RVMV 23,150,000đ  3MXM52RVMV  25,250,000đ
 6.8kW 4MKM68RVMV  28,300,000đ  4MXM68RVMV  30,900,000đ
 8.0kW 4MKM80RVMV  32,950,000đ  4MXM80RVMV  36,000,000đ
 10.0kW 5MKM100RVMV  40,300,000đ  5MXM100RVMV  43,900,000đ

♦ Danh sách dàn lạnh:

- Kiểu treo tường, loại hiệu suất năng lượng cao

 Công suất   Mã máy 1 chiều   Đơn giá
 (đã có VAT)
 
 Mã máy 2 chiều   Đơn giá
 (đã có VAT)
 2.5KW  CTKM25RVMV  3,800,000đ  CTXM25RVMV  4,350,000đ
 3.5kW  CTKM35RVMV   4,100,000đ  CTXM35RVMV   4,750,000đ
 5.0kW  CTKM50RVMV  6,500,000đ  CTXM50RVMV  7,450,000đ
 6.0kW  CTKM60RVMV  8,100,000đ  CTXM60RVMV  9,350,000đ
 7.1KW  CTKM71RVMV  8,250,000đ  CTXM71RVMV  9,500,000đ

- Kiểu treo tường, loại thiết kế Châu Âu. Có kèm điều khiển không dây

 Công suất   Mã máy 1 chiều   Mã máy 2 chiều 
 Đơn giá
 (Đã có VAT)
 2.5kW CTKJ25RVMVW   CTXJ25RVMVW    12,250,000đ 
 3.5kW  CTKJ35RVMVW   CTXJ35RVMVW    13,850,000đ 
 5.0kW  CTKJ50RVMVW   CTXJ50RVMVW    16,300,000đ 

- Kiểu cassette âm trần dùng chung cho hệ 1 và 2 chiều. 
Chưa bao gồm điều khiển, và mặt nạ BYFQ60B3W1 (giá 4,150,000đ)

 Công suất        Mã Máy     
 Đơn giá
(Đã có VAT) 
 2.5kW  FFA25RV1V   8,3-0,000đ
 3.5kW  FFA35RV1V  9,300,000đ
 5.0kW  FFA50RV1V 10,950,000đ
 6.0kW  FFA60RV1V  12,800,000đ

- Kiểu giấu trần nối ống gió dùng chung cho hệ 1 và 2 chiều, chưa bao gồm điều khiển

 Công suất       Mã Máy     
 Đơn giá
 (Đã có VAT)
 2.5kW  CDXP25RVMV   7,350,000đ
 3.5kW  CDXP35RVMV  7,800,000đ
 2.5kW  CDXM25RVMV  7,350,000đ
 3.5kW  CDXM35RVMV  7,750,000đ
 5.0kW  CDXM50RVMV  9,750,000đ
 6.0kW  CDXM60RVMV  10,400,000đ
 7.1kW  CDXM71RVMV  10,900,000đ
 5.0kW  FMA50RVMV  11,100,000đ
 6.0kW  FMA60RVMV  11,800,000đ
 7.1kW  FMA71RVMV  12,300,000đ

2. Bảng giá điều hòa thương mại Skyair

a, Máy điều hòa tủ đứng

Công suất Model Giá bán
1 chiều, Ga R410A, 1 pha
29,000BTU FVRN71BXV1V/RR71CBXV1V  27,040,000đ
36,000BTU FVRN100BXV1V/RR100CBXV1V 32,450,000đ
1 chiều, Ga R410A, 3 pha
29,000BTU FVRN71BXV1V/RR71CBXY1V 28,730,000đ
36,000BTU FVRN100BXV1V/RR100CBXY1V 33,330,000đ
42,000BTU FVRN125BXV1V/RR125CBXY1V 35,970,000đ
45,000BTU FVRN140BXV1V/RR140CBXV1V 44,720,000đ
55,000BTU  FVRN160BXV1V/RR160CBXV1 51,320,000đ
1 chiều, Inverter ga R32, 1 pha
17,100BT FVA50AMVM/RZF50CV2V 33,090,000đ
20,500BTU FVA60AMVM/RZF60CV2V 38,600,000đ
24,200BTU FVA71AMVM/RZF71CV2V 42,480,000đ
34,100BTU FVA100AMVM/RZF100CVM 50,060,000đ
42,700BTU FVA125AMVM/RZF125CVM 54,410,000đ
47,800BTU FVA140AMVM/RZF140CVM 59,140,000đ
1 chiều, Inverter ga R32, 3 pha
24,200BTU FVA71AMVM/RZF71CYM 44,240,000đ
34,100BT FVA100AMVM/RZF100CYM 52,320,000đ
42,700BTU FVA125AMVM/RZF125CYM 56,880,000đ
47,800BTU FVA140AMVM/RZF140CY  61,830,000đ
2 chiều, ga R410A, 1 pha
28,000BTU FVQ71CVEB/RQ71MV1 42,130,000đ
34,100BTU FVQ100CVEB/RQ100MV1 49,630,000đ
2 chiều, ga R410A, 3 pha
34,100BTU FVQ100CVEB/RQ100MY1 49,630,000đ
42,000BTU FVQ125CVEB/RQ125MY1 56,870,000đ
47,800BTU FVQ140CVEB/RQ140MY1 61,180,000đ
2 chiều, Inverter, ga R410A, 1 pha
24,200BTU  FVQ71CVEB/RZQ71LV1  46,950,000đ
34,100BTU FVQ100CVEB/RZQ100LV1 54,350,000đ
42,700BTU FVQ125CVEB/RZQ125L 59,100,000đ
47,800BTU FVQ140CVEB/RZQ140LV1 64,250,000đ
2 chiều, Inverter, ga R410A, 3 pha
34,100BTU FVQ100CVEB/ZRZ100HAY4A  55,570,000đ
42,000BTU FVQ125CVEB/ZRZ125HAY4A 60,420,000đ
47,800BTU FVQ140CVEB/ZRZ140HAY4A 65,600,000đ

b, Máy áp trần

Công Suất Model Giá Bán Lẻ
Loại 1 chiều, điều khiển dây BRC1E63
17,100BTU FHA50BVMV/RZF50CV2V 25,410,000đ
20,500BTU FHA60BVMV/RZF60CV2V 31,720,000đ
24,200BTU FHA71BVMV/RZF71CV2V 32,680,000đ
34,100BTU FHA100BVMV/RZF100CVM 38,650,000đ
FHA100BVMV/RZF100CYM 40,910,000đ
42,700BTU FHA125BVMV/RZF125CVM 42,280,000đ
FHA125BVMV/RZF125CYM 44,750,000đ
47,800BTU FHA140BVMV/RZF140CVM 45,890,000đ
FHA140BVMV/RZF140CYM 48,570,000đ
Loại 2 chiều, điều khiển dây BRC1C61
34,100/38,200BTU FHQ100DAVMA/RQ100MY1 37,800,000đ
42,700/44,310BTU FHQ125DAVMA/RQ125MY1 44,310,000đ
47,800/54,600BTU FHQ140DAVMA/RQ140MY1 47,510,000đ

c, Máy cassette âm trần

Công Suất Model Máy Giá Bán Lẻ
Loại 1 chiều, đa hướng thổi nhỏ gọn
Ga R32, điều khiển dây BRC1E63
5.0kW FFF50BV1/RZF50CV2V 27,220,000đ
6.0kW FFF60BV1/RZF60CV2V 33,930,000đ
Điều khiển dây BRC7E531W86, mặt nạ BYFQ60B3W1
5.0kW FFF50BV1/RZF50CV2V 28,030,000đ
6.0kW FFF60BV1/RZF60CV2V 34,740,000đ
Loại 1 chiều, đa hướng thổi
Ga R32, điều khiển dây BRC1E63
5.0kW FCF50CVM/RZF50CV2V 27,120,000đ
6.0kW FCF60CVM/RZF60CV2V 33,710,000đ
7.1kW FCF71CVM/RZF71CV2V 34,950,000đ
FCF71CVM/RZF71CYM 36,710,000đ
10.0kW FCF100CVM/RZF100CVM 41,470,000đ
FCF100CVM/RZF100CYM 43,730,000đ
12.5kW FCF125CVM/RZF125CVM 45,180,000đ
FCF125CVM/RZF125CYM 47,660,000đ
14.0kW FCF140CVM/RZF140CVM 49,140,000đ
FCF140CVM/RZF140CYM 51,830,000đ
Loại 1 chiều, ga R410A, Điều khiển dây BRC1C61
13,000BTU FCNQ13MV1/RNQ13MV19 18,270,000đ
18,000BTU FCNQ18MV1/RNQ18MV19 23,970,000đ
21,000BTU FCNQ21MV1/RNQ21MV19 28,630,000đ
26,000BTU FCNQ26MV1/RNQ26MV19 31,180,000đ
FCNQ26MV1/RNQ26MV19
30,000BTU FCNQ30MV1/RNQ30MV1 32,280,000đ
FCNQ30MV1/RNQ30MY
36,000BTU FCNQ36MV1/RNQ36MV1 6,670,000đ
FCNQ36MV1/RNQ36MY1
42,600BTU FCNQ42MV1/RNQ42MY1 40,090,000đ
48,000BTU FCNQ48MV1/RNQ48MY1 43,670,000đ

đ, Máy giấu trần nối ống gió

Mã Sản Phẩm Công Suất
(BTU/h)
Giá Bán Lẻ
vnđ
1 chiều, áp suất tĩnh thấp, ga R410A
Điều khiển dây BRC1C61
FDBNQ09MV1V/RNQ09MV1 9,200BTU 13,040,000đ
FDBNQ13MV1V/RNQ13MV1 13,000BTU 15,340,000đ
FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1 17,700BTU  
FDBNQ21MV1V/RNQ21MV1 21,000BTU 23,360,000đ
FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1 24,000BTU  
FDBNQ26MV1V/RNQ26MV1 26,000BTU  
1 chiều, áp suất tĩnh trung bình, ga R410A
Điều khiển dây BRC1C61
FDMNQ26MV1/RNQ26MV19 26,000BTU 27,890,000đ
FDMNQ26MV1/RNQ26MY1
FDMNQ30MV1/RNQ30MV1 30,000BTU  
FDMNQ30MV1/RNQ30MY1  
FDMNQ36MV1/RNQ36MV1 36,000BTU  
FDMNQ36MV1/RNQ36MY1  
FDMNQ42MV1/RNQ42MY1 42,000BTU  
FDMNQ48MV1/RNQ48MY1 48,000BTU  
1 chiều Inverter ga R32
Điều khiển dây BRC1E63
FBA50BVMA/RZF50CV2V    
FBA60BVMA/RZF60CV2V    
FBA71BVMA/RZF71CV2V    
FBA100BVMA/RZF100CVM    
FBA100BVMA/RZF100CYM    
FBA125BVMA/RZF125CVM    
FBA125BVMA/RZF125CYM    
FBA140BVMA/RZF140CVM    
FBA140BVMA/RZF140CYM    
2 chiều, áp suất tĩnh thấp, ga R410A
Điều khiển dây BRC1C61
FBQ71EVE/RQ71MV1    
FBQ100EVE/RQ100MV1    
FBQ100EVE/RQ100MY1    
FBQ125EVE/RQ125MY1    
FBQ140EVE/RQ140MY1    
2 chiều Inverter, áp suất tĩnh thấp, ga 32
Điều khiển dây BRC1E63
FBA71BVMV/RZA71BV2V    
FBA100BVMV/RZA100BV2V    
2 chiều Inverter ga R410A
Điều khiển dây BRC1E63
FBQ50EVE/RZQS50AV1    
FBQ60EVE/RZQS60AV1    
FBQ71EVE/RZQ71LV1    
FBQ100EVE/RZQ100LV1 34,100BTU  
FBQ100EVE/RZQ100HAY4A  
FBQ125EVE/RZQ125LV1 42,700BTU  
FBQ125EVE/RZQ125HAY4A  
FBQ140EVE/RZQ140LV1 47,800BTU  
FBQ140EVE/RZQ140HAY4A  

 

3. Báo giá điều hòa trung tâm Daikin VRV

Dòng máy trung tâm Daikin ngoài hệ VRV IV và IV-S, năm 2018, Daikin đã phát triển thêm các hệ VRV: VRV A, VRV IV-Q, VRV IV-W. Để liên hệ lấy báo giá bán buôn, lắp đặt, Quý khách có thể tham khảo tại bài viết "báo giá điều hòa trung tâm VRV IV IV-S". Hoặc gọi trực tiếp tới số điện thoại Mr Thắng - 0966.666.233, Ms Mai - 08.22222.716 hoặc gửi thông tin của công trình, dự án cần thi công về email senvietco.ltd@gmail.com. Cảm ơn Quý khách hàng đã tin tưởng và sử dụng sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi trong suốt thời gian qua.

Báo giá điều hòa Daikin mới nhất 2020

Tin cùng danh mục