Điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ8AYM 8HP 1 chiều
Dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ8AYM 1 chiều
- Dàn nóng đơn.
- Loại 1 chiều, hệ VRV X
- Kết nối tối đa tổ hợp 13(20) dàn lạnh.
- Công suất làm lạnh: 22.4kW ~ 76,400BTU/h.
- Kích thước: 1,657x930x765mm.
- Trọng lượng: 185kg.
- Độ ồn: 56dBA.
- Kết nối đường ống lỏng / hơi: Ø9.5mm/Ø19.1mm (Hàn)
- Sản xuất tại Thái Lan
- Bảo hành 4 năm máy nén
Hãy chọn khu vực của bạn để biết giá và tình trạng hàng
Dàn Nóng Điều Hòa Trung Tâm Daikin VRV X RXUQ8AYM 8HP 1 Chiều
RXUQ8AYM 8HP là dàn nóng đơn 1 chiều thuộc hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV X, công suất làm lạnh 22,4kW ~ 76.400BTU/h (8 ngựa), cho phép kết nối tối đa 13 (20) dàn lạnh tùy điều kiện cấu hình.
RXUQ8AYM phù hợp các công trình cần chia điều hòa thành nhiều khu vực nhưng tổng tải đã vượt vùng phù hợp của 6HP. Dàn nóng có thể kết nối các dàn lạnh VRV hoặc phối hợp dàn lạnh VRV với dàn lạnh dân dụng thông qua bộ BP; đồng thời hỗ trợ VRT Smart, I-demand, tự động nạp môi chất và phạm vi vận hành làm lạnh đến 49°CDB.
Với nhu cầu vừa làm lạnh vừa sưởi ở mức 8HP, Quý khách có thể tham khảo RXYQ8AYM thuộc hệ VRV H.
Dàn nóng RXUQ8AYM được Sen Việt tư vấn theo tải lạnh từng khu vực, loại dàn lạnh, tỷ lệ sử dụng đồng thời và điều kiện thi công. Quý khách cần báo giá liên hệ 0822.222.716; cần khảo sát và tư vấn kỹ thuật liên hệ 0922.322.699.

Dàn nóng điều hòa trung tâm Daikin VRV X RXUQ8AYM 8HP, kết nối tối đa 13 (20) dàn lạnh tùy cấu hình
1. Thông số kỹ thuật dàn nóng Daikin VRV X RXUQ8AYM
| Thông số | RXUQ8AYM |
| Loại dàn nóng | Dàn nóng đơn, 1 chiều |
| Hệ | VRV X |
| Nguồn điện | 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 8HP ~ 22,4kW ~ 76.400BTU/h |
| Chỉ số công suất | 200 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 4,82kW |
| Điều khiển công suất | 19-100% |
| EER | 4,65 |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà |
| Máy nén | Xoắn ốc dạng kín (Scroll) |
| Công suất động cơ máy nén | 3,4kW |
| Lưu lượng gió | 178m³/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 1.657 x 930 x 765mm |
| Khối lượng | 185kg |
| Độ ồn | 56dB(A) |
| Phạm vi vận hành làm lạnh | 10-49°CDB |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Lượng môi chất nạp sẵn | 6,6kg |
| Ống kết nối lỏng / hơi | Ø9,5mm / Ø19,1mm (hàn) |
| Chỉ số công suất dàn lạnh kết nối | 100-260, tối đa 400 tùy điều kiện |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 13 (20) dàn tùy điều kiện cấu hình |
2. Đặc điểm nổi bật của dàn nóng Daikin VRV X RXUQ8AYM
2.1. RXUQ8AYM tiết kiệm năng lượng khi vận hành tải thấp
VRV X được phát triển với trọng tâm nâng hiệu suất trong vùng tải thấp, bởi hệ điều hòa thực tế không phải lúc nào cũng chạy đủ 100% công suất. Với văn phòng, biệt thự, khách sạn hoặc công trình chia nhiều zone, các phòng thường hoạt động vào những thời điểm khác nhau.
- Dữ liệu vận hành được Daikin sử dụng cho thấy hệ thống điều hòa có thể hoạt động ở mức tải từ 50% trở xuống trong phần lớn thời gian vận hành hằng năm.
- Khi số khu vực cần làm lạnh giảm, RXUQ8AYM điều chỉnh công suất theo nhu cầu thay vì duy trì liên tục mức 22,4kW.

RXUQ8AYM được tối ưu hiệu suất khi hệ thống vận hành ở tải thấp
2.2. Điều khiển VRT Smart kết hợp VAV theo nhu cầu của dàn lạnh
VRT Smart nhận dữ liệu từ các dàn lạnh để tính toán công suất cần thiết của hệ thống, lựa chọn nhiệt độ môi chất phù hợp và điều chỉnh tốc độ máy nén.
- Chỉ cung cấp cho những khu vực cần thiết: giảm tải máy nén khi một số phòng đã đạt nhiệt độ cài đặt.
- Kết hợp VAV: với các dàn lạnh hỗ trợ VRT Smart, hệ thống còn có thể phối hợp điều chỉnh lưu lượng gió để cân bằng giữa tiết kiệm điện và tiện nghi.

Tổng quan kiểm soát lưu lượng trong hệ thống RXUQ8AYM bằng VRT Smart
Điều khiển ổn định khi tải thấp: thay vì để máy nén liên tục khởi động và dừng khi nhiệt độ phòng dao động quanh mức cài đặt, VRV X điều chỉnh môi chất để duy trì quá trình làm lạnh ổn định hơn.
- Giảm số lần khởi động lại máy nén giúp hạn chế lượng điện tăng lên ở mỗi lần khởi động.
- Nhiệt độ phòng cũng được kiểm soát ổn định hơn, phù hợp những không gian cần duy trì tiện nghi trong thời gian dài.

Điều khiển ổn định giúp hạn chế tiêu hao do máy nén khởi động và dừng liên tục
Hiệu quả của VRT Smart còn phụ thuộc vào cách lựa chọn và vận hành dàn lạnh. Cài nhiệt độ quá thấp khi làm lạnh hoặc sử dụng tốc độ quạt không phù hợp có thể làm giảm hiệu quả năng lượng của toàn hệ. Nếu tải lạnh thấp hơn, RXUQ6AYM 6HP là cấp công suất liền dưới có thể được đánh giá.
2.3. Máy nén xoắn ốc mới nâng hiệu quả ở tải thấp
RXUQ8AYM sử dụng máy nén xoắn ốc được cải tiến để giảm rò rỉ môi chất bên trong máy nén, đặc biệt khi hệ thống vận hành ở công suất thấp hơn định mức.

Máy nén RXUQ8AYM được tối ưu hiệu suất khi vận hành tải thấp
Cơ chế kiểm soát áp suất ngược: lực tác động lên đĩa nén động được tối ưu theo điều kiện vận hành, giúp ổn định chuyển động và giảm tổn thất khi máy nén giảm tải.

Cơ chế kiểm soát áp suất ngược mới trên máy nén RXUQ8AYM
Kiểm soát nhiệt độ dầu tiên tiến: giảm đáng kể lượng điện dùng để làm nóng trước dầu lạnh khi hệ thống ngừng hoạt động, qua đó hạn chế điện năng tiêu thụ ở trạng thái chờ.
Hiệu suất tại tải định mức: RXUQ8AYM đạt EER 4,65 trong điều kiện làm lạnh tiêu chuẩn.

RXUQ8AYM được nâng hiệu suất trong quá trình hoạt động định mức
Dãy VRV X đồng thời được tối ưu công suất trên diện tích đặt máy, giúp giảm không gian cần dành cho cụm dàn nóng ở một số cấu hình so với thế hệ trước.

Dãy VRV X được tối ưu về công suất và không gian lắp đặt
2.4. I-demand hỗ trợ giới hạn công suất đỉnh
I-demand cho phép giới hạn mức công suất tiêu thụ theo nhu cầu vận hành của công trình, hỗ trợ quản lý phụ tải điện trong những thời điểm cần thiết.
- Có nhiều mức cài đặt để giới hạn công suất trên bo mạch dàn nóng.
- Tính năng phù hợp những công trình có giới hạn nguồn điện hoặc cần giảm công suất HVAC trong một số khung giờ.
2.5. Tự động nạp môi chất lạnh hỗ trợ chất lượng lắp đặt
Lượng môi chất lạnh thiếu hoặc thừa đều có thể ảnh hưởng đến công suất và hiệu quả hệ thống. Chức năng tự động nạp môi chất hỗ trợ xác định lượng cần bổ sung sau bước nạp trước.

Chức năng tự động nạp môi chất lạnh trên RXUQ8AYM
Đơn giản hóa quá trình lắp đặt: sau khi thực hiện các bước chuẩn bị, hệ thống hỗ trợ hoàn tất lượng nạp bổ sung phù hợp, giảm việc kỹ thuật viên phải giám sát liên tục.
- Hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa môi chất do sai số tính toán.
- Khi có những thay đổi nhỏ về chiều dài đường ống, chức năng này hỗ trợ giảm việc phải tính toán lại toàn bộ lượng môi chất.

Quy trình nạp môi chất được hỗ trợ để nâng chất lượng lắp đặt RXUQ8AYM
2.6. Bảng mạch Inverter nâng độ tin cậy khi vận hành
Các chức năng điều khiển Inverter được tích hợp trên PCB nhằm giảm số lượng linh kiện và thu gọn kích thước bảng mạch.
- Kiểm soát dạng sóng: hỗ trợ cải thiện khả năng chịu biến thiên điện áp và hạn chế dòng điện vượt mức khi nguồn điện có bất thường.
- Tụ Film: được sử dụng cho phần máy nén nhằm nâng độ bền của bảng mạch Inverter.

RXUQ8AYM sử dụng bảng mạch PCB Inverter được cải tiến
2.7. Độ ồn 56dB(A), lưu lượng gió lớn và áp suất tĩnh ngoài cao
RXUQ8AYM có lưu lượng gió 178m³/phút và độ ồn danh định 56dB(A). Thiết kế quạt được tối ưu để tăng hiệu quả giải nhiệt nhưng vẫn kiểm soát tiếng ồn vận hành.
- Áp suất tĩnh ngoài đến 78,4Pa: tạo thêm phương án khi dàn nóng cần bố trí sau lam hoặc louver, với điều kiện đường thoát gió được thiết kế phù hợp.

Dàn nóng RXUQ8AYM cân bằng lưu lượng gió, áp suất tĩnh ngoài và độ ồn
Hoạt động yên tĩnh vào ban đêm: hệ thống có thể giảm công suất theo khoảng thời gian cài đặt để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến khu vực xung quanh.

Tính năng hoạt động yên tĩnh vào ban đêm của RXUQ8AYM
2.8. Thiết kế nhỏ gọn và tối ưu luồng khí bên trong
Dàn trao đổi nhiệt tích hợp cao: tăng diện tích trao đổi nhiệt trong khi vẫn duy trì kích thước dàn nóng gọn. Ống trao đổi nhiệt đường kính nhỏ hỗ trợ giảm trở lực dòng khí.
Bố trí linh kiện hợp lý: các thành phần điện được thu gọn và đặt tại khu vực ít cản trở đường gió của quạt.

Thiết kế bên trong RXUQ8AYM giúp ổn định luồng khí qua dàn nóng
Làm mát các thành phần điện: hộp điện được bố trí để tận dụng chênh lệch áp suất trong dàn nóng, tạo luồng khí hỗ trợ giải nhiệt cho linh kiện.

Thiết kế hỗ trợ làm mát các thành phần điện bên trong RXUQ8AYM
Ổn định khi nhiệt độ môi trường cao: module Inverter được hỗ trợ làm mát bằng môi chất lạnh, giúp hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ ngoài trời đến linh kiện điện.

Dàn nóng RXUQ8AYM được tăng khả năng vận hành trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời cao
Động cơ ODM: rotor đường kính lớn giúp tạo mô-men xoắn cao và duy trì vòng quay ổn định ở nhiều mức tốc độ.

Động cơ ODM hỗ trợ vòng quay ổn định và hiệu quả
2.9. Đường ống dài và tỷ lệ kết nối linh hoạt
Khi sử dụng dàn lạnh VRV, RXUQ8AYM hỗ trợ phạm vi đường ống lớn, phù hợp tòa nhà nhiều tầng hoặc công trình muốn tập trung dàn nóng tại một khu kỹ thuật.
- Chiều dài đường ống thực tế tối đa: 165m.
- Chiều dài tương đương tối đa: 190m.
- Tổng chiều dài đường ống tối đa: 1.000m.
- Từ nhánh dàn lạnh đầu tiên đến dàn lạnh xa nhất: tối đa 90m tùy điều kiện.
- Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh: tối đa 90m.
- Chênh lệch độ cao giữa các dàn lạnh: tối đa 30m.

Đường ống dài giúp RXUQ8AYM linh hoạt khi bố trí trong công trình
Điều kiện kết nối công suất dàn lạnh:
- RXUQ8AYM có chỉ số công suất 200, dải kết nối tiêu chuẩn từ 100 đến 260 và có thể lên đến 400 trong cấu hình đáp ứng điều kiện kết nối tối đa của dàn nóng đơn.
- Tỷ lệ kết nối có thể đạt tối đa 200% với những nhóm dàn lạnh đáp ứng điều kiện tương ứng.
- Vì vậy, số lượng tối đa 13 (20) dàn lạnh vẫn phải được kiểm tra cùng loại dàn lạnh và tổng chỉ số công suất trước khi chốt hệ thống.
2.10. RXUQ8AYM có thể kết hợp dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng
RXUQ8AYM thuộc nhóm dàn nóng đơn có thể kết nối hỗn hợp dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng thông qua bộ BP.
- Với cấu hình hỗn hợp hoặc chỉ kết nối dàn lạnh dân dụng, tổng công suất danh định dàn lạnh nằm trong khoảng 50-130% công suất danh định dàn nóng.
- Với RXUQ8AYM, dải chỉ số công suất trong cấu hình này là từ 100 đến 260. Catalogue xác nhận chỉ các dàn nóng đơn RXUQ6–20AYM(W) được áp dụng kiểu kết nối này. :contentReference[oaicite:2]{index=2}
2.11. Kiểm tra và bảo trì hệ thống thuận tiện
- Kiểm tra dây dẫn: hỗ trợ phát hiện lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh khi chạy thử.
- Kiểm tra van chặn: hỗ trợ phát hiện van chưa được mở đúng trước khi vận hành.
- Xác định chiều dài đường ống: dữ liệu được sử dụng để hỗ trợ tối ưu vận hành.
- LED 7 đoạn: hiển thị trạng thái hệ thống, thuận tiện cho quá trình chạy thử và dịch vụ sau bán hàng.
- Công nghệ bọc SMT: hỗ trợ bảo vệ bảng mạch trước ảnh hưởng của cát, độ ẩm và nhiễu.

Bảng mạch và hệ thống hiển thị hỗ trợ kiểm tra, bảo trì RXUQ8AYM
Dải nhiệt độ vận hành rộng: RXUQ8AYM có thể làm lạnh khi nhiệt độ ngoài trời lên đến 49°CDB, tạo thêm lựa chọn khi bố trí dàn nóng ngoài trời hoặc trên tầng mái.
3. Các kiểu dàn lạnh có thể kết nối với Daikin VRV X RXUQ8AYM
RXUQ8AYM có thể kết hợp nhiều kiểu dàn lạnh điều hòa trung tâm Daikin VRV. Công suất từng dàn lạnh được lựa chọn theo tải của từng phòng, sau đó kiểm tra tổng chỉ số công suất của hệ 8HP.
3.1. Các dàn lạnh Cassette âm trần có thể kết nối với RXUQ8AYM
* Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer, điều khiển VRT Smart - FXFTQ-AVM
Phù hợp văn phòng mở, phòng họp, showroom hoặc sảnh cần phân phối gió 360°.
- Model: FXFTQ25AVM, FXFTQ32AVM, FXFTQ40AVM, FXFTQ50AVM, FXFTQ63AVM, FXFTQ71AVM, FXFTQ80AVM, FXFTQ100AVM, FXFTQ125AVM, FXFTQ140AVM.
- Dải công suất: khoảng 9.000-54.600BTU.
* Cassette Round Flow có Streamer - FXFRQ-AVM
- Dải công suất: khoảng 9.000-54.600BTU.
* Cassette Round Flow - FXFQ-AVM
- Dải công suất: khoảng 9.000-54.600BTU.
* Cassette 4 hướng nhỏ gọn - FXZQ-BVM
- Model: FXZQ20BVM, FXZQ25BVM, FXZQ32BVM, FXZQ40BVM, FXZQ50BVM.
- Dải công suất: khoảng 7.500-19.100BTU, phù hợp phòng nhỏ hoặc khu vực có không gian trần hạn chế.
* Cassette 2 hướng - FXCQ
- Dải công suất: khoảng 7.500-47.800BTU, phù hợp phòng dài hoặc khu vực cần cấp gió theo hai hướng.
3.2. Các dàn lạnh giấu trần nối ống gió có thể kết nối với RXUQ8AYM
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - FXSQ-PAVE
- Model: FXSQ20PAVE, FXSQ25PAVE, FXSQ32PAVE, FXSQ40PAVE, FXSQ50PAVE, FXSQ63PAVE, FXSQ80PAVE, FXSQ100PAVE, FXSQ125PAVE, FXSQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500-54.600BTU.
* Giấu trần nối ống gió dạng mỏng - FXDQ
- Dải công suất: khoảng 7.500-24.200BTU, phù hợp phòng ngủ, phòng làm việc hoặc khu vực có trần kỹ thuật thấp.
* Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình - cao - FXMQ-PAVE
- Model: FXMQ20PAVE, FXMQ25PAVE, FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Dải công suất: khoảng 7.500-54.600BTU. Với hệ 8HP, các cấp công suất nhỏ và trung bình có thể được phối hợp cho nhiều zone khác nhau tùy tải thực tế.
3.3. Dàn lạnh treo tường, áp trần và đặt sàn kết nối với RXUQ8AYM
* Dàn lạnh treo tường - FXAQ: dải công suất khoảng 7.500-38.200BTU, phù hợp phòng riêng hoặc khu vực cải tạo.
* Dàn lạnh áp trần - FXHQ: dải công suất khoảng 12.300-52.900BTU, phù hợp showroom, cửa hàng hoặc không gian không làm trần giả.
* Dàn lạnh đặt sàn - FXLQ-MAVE: dải công suất khoảng 7.500-24.200BTU.
* Dàn lạnh đặt sàn giấu tường - FXNQ-MAVE: dải công suất khoảng 7.500-24.200BTU, phù hợp không gian cần giấu thiết bị ở vị trí thấp.
3.4. Thiết bị xử lý không khí và thông gió phối hợp với RXUQ8AYM
VRV xử lý tải lạnh trong phòng nhưng không mặc nhiên cung cấp đủ khí tươi. Với văn phòng, nhà hàng, trường học hoặc khu vực đông người, Sen Việt sẽ tính thêm thiết bị xử lý không khí Daikin theo công năng thực tế.
* FXMQ-MFV1: thiết bị xử lý không khí ngoài trời có thể kết nối với hệ VRV. Khi đưa FXMQ-MFV1 vào hệ RXUQ8AYM, phần công suất dành cho tải khí tươi cần được tính cùng các dàn lạnh còn lại.
* VKM: thông gió thu hồi nhiệt tích hợp DX Coil, phù hợp khi cần hỗ trợ xử lý nhiệt của luồng không khí ngoài trời.
* VAM-HVE: thông gió thu hồi nhiệt với dải lưu lượng khoảng 150-2.000m³/h, có thể chia theo từng tầng hoặc khu vực theo nhu cầu khí tươi.
4. RXUQ8AYM có thể tham gia những tổ hợp dàn nóng VRV X nào?
RXUQ8AYM ngoài sử dụng độc lập ở mức 8HP còn có thể được dùng làm module trong một số cấu hình tổ hợp VRV X công suất lớn hơn.
- Hệ tổ hợp 14HP: sử dụng module RXUQ6A + RXUQ8A. Có thể tham khảo RXUQ14AMYM 14HP khi công trình cần tăng công suất và sử dụng cấu hình 2 dàn nóng.
- Hệ tổ hợp 16HP: sử dụng 2 module RXUQ8A.
- Hệ tổ hợp 18HP: sử dụng RXUQ8A + RXUQ10A.
- Hệ tổ hợp 20HP: một cấu hình sử dụng RXUQ8A + RXUQ12A; ngoài ra còn có cấu hình 3 module sử dụng RXUQ6A + RXUQ6A + RXUQ8A.
Khi RXUQ8A tham gia hệ nhiều dàn nóng, hệ mới có điều kiện khai thác chức năng luân phiên và dự phòng giữa các module. RXUQ8AYM sử dụng độc lập không có dàn nóng thứ hai để thực hiện dự phòng.

Chức năng dự phòng được áp dụng khi RXUQ8A tham gia hệ tổ hợp nhiều dàn nóng
5. Dàn nóng Daikin VRV X RXUQ8AYM phù hợp với công trình nào?
Với công suất 22,4kW, RXUQ8AYM phù hợp những công trình cần hệ VRV nhiều zone nhưng tổng tải chưa cần lên tới 10HP hoặc 12HP.
- Biệt thự và nhà ở quy mô lớn: có thể chia phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc thành các zone vận hành độc lập.
- Văn phòng nhỏ và vừa: phù hợp khu làm việc, phòng họp và phòng quản lý có lịch sử dụng khác nhau.
- Showroom, cửa hàng và spa: 8HP tạo dư địa tốt cho khu vực mở kết hợp nhiều phòng chức năng riêng.
- Nhà hàng và quán cafe: có thể phối hợp cassette, nối ống gió hoặc treo tường; phần khí tươi cần được tính riêng theo số người.
- Khách sạn nhỏ và căn hộ dịch vụ: phù hợp một cụm phòng nếu tổng tải và tỷ lệ sử dụng đồng thời nằm trong vùng phù hợp của 8HP.
- Trường học, phòng khám và khu hành chính nhà máy: phù hợp nhóm phòng chức năng có tải vừa; khu vực đông người cần đồng thời kiểm tra yêu cầu thông gió.
Lưu ý với công trình ven biển: RXUQ8AYM là model tiêu chuẩn. Nếu dự án cần phiên bản tăng cường chống ăn mòn cho môi trường ven biển, cần đánh giá model có hậu tố W tương ứng.

Dàn nóng Daikin VRV X RXUQ8AYM công suất 8HP
6. Câu hỏi thường gặp về Daikin VRV X RXUQ8AYM
6.1. RXUQ8AYM phù hợp với công trình có tổng tải khoảng bao nhiêu?
RXUQ8AYM có công suất danh định 22,4kW. Công suất thực tế cần chọn theo tải từng khu vực và tỷ lệ sử dụng đồng thời của công trình.
6.2. Văn phòng vừa có phòng họp vừa có phòng làm việc nên chọn dàn lạnh nào?
Có thể phối hợp cassette cho khu vực mở và nối ống gió hoặc treo tường cho phòng riêng, miễn tổng cấu hình đáp ứng giới hạn của hệ 8HP.
6.3. Nếu tải công trình cao hơn 8HP thì có nên tăng số lượng dàn lạnh không?
Không nên chỉ tăng dàn lạnh để bù tải. Nếu tải thực tế vượt vùng phù hợp của RXUQ8AYM, nên đánh giá dàn nóng công suất lớn hơn như RXUQ10AYM.
6.4. RXUQ8AYM có kết nối được dàn lạnh dân dụng không?
Có. Dàn nóng đơn RXUQ8AYM có thể phối hợp dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng thông qua bộ BP trong giới hạn kết nối của hệ.
6.5. Công trình cần 16HP có thể sử dụng RXUQ8A trong hệ tổ hợp không?
Có. RXUQ8A được sử dụng làm module trong cấu hình tổ hợp 16HP gồm hai dàn nóng 8HP.
6.6. RXUQ8AYM đặt trên mái có vận hành được khi trời nóng không?
Có thể. Phạm vi làm lạnh đạt đến 49°CDB, nhưng vị trí đặt máy vẫn phải đảm bảo thoát gió, khoảng bảo trì và tránh quẩn khí nóng.
6.7. Nhà hàng dùng RXUQ8AYM có cần thêm hệ thống khí tươi không?
Có nếu công năng yêu cầu. Lưu lượng khí tươi phải được tính theo số người và có thể sử dụng VAM250HVE, VKM hoặc FXMQ phù hợp.
6.8. Báo giá hệ RXUQ8AYM phụ thuộc những hạng mục nào?
Chi phí hoàn chỉnh phụ thuộc dàn lạnh, REFNET, bộ điều khiển, bộ BP nếu có, đường ống, vật tư và điều kiện thi công thực tế.
Với 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, kỹ sư Sen Việt tính tải theo từng khu vực thay vì lựa chọn máy chỉ dựa trên diện tích. Tự hào là Proshop Daikin, chúng tôi cung cấp thiết bị chính hãng với mức giá cạnh tranh cho khách hàng công trình, nhà thầu và dự án. Với chi nhánh tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM, Sen Việt thuận tiện khảo sát và hỗ trợ kỹ thuật tại nhiều tỉnh thành.
Sen Việt hỗ trợ từ lựa chọn RXUQ8AYM, phối hợp dàn lạnh đến tính toán khí tươi và cấu hình hệ VRV theo tải thực tế của công trình.
RXUQ8AYM nằm trong dãy dàn nóng đơn VRV X và còn có thể được sử dụng làm module trong một số cấu hình tổ hợp từ 14HP đến 20HP. Quý khách có thể tham khảo thêm các dàn nóng, dàn lạnh và giải pháp liên quan tại danh mục điều hòa trung tâm Daikin VRV.
Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng
| STT | Loại Phòng | Diện Tích (m2) | Công Suất |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Ngủ | 0 BTU | |
| 2 | Phòng Khách | 0 BTU | |
| 3 | Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp | 0 BTU | |
| 4 | Phòng Karaoke | 0 BTU |




























