Điều Hòa Âm Trần Nối Ống Gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV2V 24,200BTU 2 Chiều Inverter
Điều hòa giấu trần nối ống gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV2V 2 chiều Inverter
- 2 chiều Inverter, R32
- Âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình.
- Công suất làm lạnh/sưởi: 7.1kW ~ 24,200BTU.
- CS tiêu thụ điện làm lạnh/sưởi: 2.22kW.
Dàn lạnh FBA71BVMA
- Lưu lượng gió 23/19.5/16m3/phút.
- Áp suất tĩnh ngoài định mức 50 (50-150)Pa
- Độ ồn: 38/35/33dBA.
- Kích thước 245x1000x800mm.
- Trọng lượng 37kg.
Dàn nóng RZA71BV2V
- Máy nén Swing dạng kín.
- Lượng ga R32: 2.6kg (đã nạp cho 30m).
- Độ ồn làm lạnh: 48/50dBA.
- Chế độ vận hành đêm: 45dBA.
- Kích thước: 990x940x320mm.
- Trọng lượng: 73kg.
- Ống Lỏng / Hơi / Ống xả Ø9.5/Ø15.9/Ø26mm.
- Cách nhiệt cả ống hơi và ống lỏng.
Hãy chọn khu vực của bạn để biết giá và tình trạng hàng
Điều Hòa Âm Trần Nối Ống Gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV1V 24,000BTU 2 Chiều Inverter R32

Dàn lạnh FBA71BVMA thiết kế mỏng hơn nên linh hoạt trong thiết kế và lắp đặt
1. Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV2V
| Dàn lạnh | FBA71BVMA | |
| Dàn nóng | RZA71BV2V | |
| Máy 2 chiều | Inverter | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220V, 50Hz | |
| Công suất làm lạnh/sưởi | 7.1kW(3.2-8.0)kW 24,200(10,900-27,300)BTU |
|
| Công suất điện tiêu thụ làm lạnh/sưởi | 2.22kW | |
| COP làm lạnh/sưởi | 3.20kW | |
| CSPF | 5.69kWh/kWh | |
| Thông số dàn lạnh FBA71BVMV | ||
| Lưu lượng gió | 23/19.5/16m3/phút | |
| Áp suất tĩnh ngoài | định mức 50(50-150)Pa | |
| Độ ồn | 38/35/33dBA | |
| Kích thước | 245x1,000x800mm | |
| Trọng lượng máy | 37kg | |
| Dải hoạt động | làm lạnh | 14 đến 25oCWB |
| sưởi ấm | 15 đến 27oCDB | |
| Thông số dàn nóng RZA71BV2V | ||
| Màu sắc | Trắng ngà | |
| Dàn tản nhiệt | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | 2.4kW | |
| Mức nạp môi chất lạnh R32 | 2.6m(đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | làm lạnh / sưởi | 48/50dBA |
| hoạt động ban đêm | 45dBA | |
| Kích thước | 990x940x320mm | |
| Trọng lượng máy | 73kg | |
| Dải hoạt động | làm lạnh | -5 đến 50oCDB |
| sưởi | -15 đến 15.5oCWB | |
| Ống lỏng / hơi (LOE) | Ø9.5mm/Ø15.9mm | |
| Ống xả | dàn lạnh | VP25(I.D.Ø25xO.D.Ø32)mm |
| dàn nóng | Ø26(Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | 50(chiều dài tương đương 70)m | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 30m | |
| Cách nhiệt | cả ống hơi và ống lỏng | |
Điều khiển tùy chọn cho dàn lạnh FBA71BVMA

Điều khiển từ xa có dây BRC1E62

Điều khiển từ xa LCD không dây BRC4C65
2, Tính năng của điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV2V
| Tính năng | Điều khiển BRC1E62 |
Điều khiển BRC4C65 |
| a, Tiết kiệm năng lượng | ||
| Tự động trở về điểm cài đặt | x | |
| Cài đặt biên độ | x | |
| Hẹn giờ tắt (đã lập trình sẵn) | x | |
| Hẹn giờ lập lịch hàng tuần | x | |
| Hẹn giờ Tắt/Bật | x | |
| b, Tiện nghi | ||
| Cài đặt ngược | x | |
| Khởi động nhanh | x | |
| Tốc độ quạt có thể điều chỉnh | x 3 bước | x 3 bước |
| Hai bộ cảm biến nhiệt tùy chọn | x | |
| Khởi động nóng | x | |
| Ứng dụng làm lạnh quanh năm | x | |
| Vận hành êm vào ban đêm | x | |
| c, Vệ sinh | ||
| Phin lọc kháng khuẩn | x | |
| Máng nước xả có chứa ion bạc kháng khuẩn | x | |
| d, Vận hành và bảo trì sửa chữa | ||
| Hệ thống bơm nước xả | x | |
| Môi chất lạnh nạp sẵn lên đến 30m | x | |
| Phin lọc siêu bền | x | |
| Tín hiệu lọc | x | x |
| Phát hiện áp suất ga thấp | x | |
| Vận hành trong trường hợp khẩn cấp | x | |
| Chức năng tự chẩn đoán | x | x |
| Hiển thị liên lạc về dịch vụ | x | |
| đ, Tính năng điều khiển | ||
| Tự khởi động lại | x | |
| Tự động chuyển đổi chế độ làm lạnh / sưởi | x | x |
| Điều khiển bằng 2 bộ điều khiển từ xa | x | |
| Điều khiển nhóm bằng 1 bộ điều khiển từ xa | x | x |
| Thiết bị ngoại vi Tắt cưỡng bức và vận hành Bật/Tắt | x | |
| Điều khiển theo lệnh ngoại vi | x | |
| Điều khiển trung tâm từ xa | x | |
| Điều khiển khóa liên động với HRV | x | |
| Giao tiếp DIII-NET tiêu chuẩn | x | |
| Tính năng khác | ||
| Phin lọc hiệu suất cao | x | |
3. Đặc điểm của điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV2V
a, Linh hoạt trong thiết kế và lắp đặt- Việc lắp đặt khả thi ngay cả trong các tòa nhà có trần hẹp. Một trong những thiết kế gọn nhẹ nhất của ngành điện lạnh trong phạm vi áp suất tĩnh trung bình. Dàn lạnh FBA71 độ cao chỉ 245mm, rộng chỉ 1,000mm, sâu chỉ 800mm.

Dàn lạnh FBA71BVMA chỉ cao 245mm
- Máng nước xả ion bạc kháng khuẩn: Phương pháp kháng khuẩn được tích hợp trong dàn lạnh FBA71 sử dụng ion bạc trong máng nước xả để ngăn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn. Tuổi thọ của ống ion bạc phụ thuộc vào môi trường sử dụng, nhưng 2 đến 3 năm thì nên thay đổi 1 lần.
- Áp suất tĩnh bên ngoài có thể điều chỉnh. Luồng gió dễ chịu đạt được tùy vào các điều kiện như chiều dài ống gió.

Áp suất tĩnh bên ngoài của dàn lạnh FBA71 có thể điều chỉnh được
- Điều khiển bằng khóa liên động. Là 1 tính năng tiết kiệm điện năng, máy điều hòa không khí có thể được khóa lẫn với hệ thống cửa từ của khách sạn. Với việc sử dụng hệ thống quản lý tòa nhà thứ ba, việc thắp sáng và điều hòa không khí có thể điều khiển với cơ chế khóa liên động.

Dàn lạnh FBA71BVMA điều khiển bằng khóa liên động
b, Bảo dưỡng dễ dàng
- Vị trí chỗ mở máng nước xả được điều chỉnh giúp dễ dàng hơn trong việc kiểm tra
- Cửa sở kiểm tra bảo dưỡng máng nước xả giúp cho việc kiểm tra bẩn bám vào máng nước xả và nhận biết sự thoát nước trong quá trình lắp đặt mà không cần sử dụng dung cụ đồ nghề.

Việc bảo dưỡng dàn lạnh FBA71 dễ dàng
- Động cơ quạt 1 chiều và hệ thống bơm nước xả DC được sử dụng để tăng hiệu năng.
Loại nối ống gió áp suất tĩnh trung bình ga R32 FBA series chỉ có 2 model FBA71 và FBA100. Trên đây, Sen Việt đã trình bày 1 cách chi tiết về điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA71BVMA/RZA71BV2V, công suất 24 nghìn BTU. Quý khách có thể tham khảo thêm model FBA100BVMA/RZA100BV2V công suất 34 nghìn BTU.
Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng
| STT | Loại Phòng | Diện Tích (m2) | Công Suất |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Ngủ | 0 BTU | |
| 2 | Phòng Khách | 0 BTU | |
| 3 | Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp | 0 BTU | |
| 4 | Phòng Karaoke | 0 BTU |






























