Máy Lạnh Điều Hòa Nối Ống Gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM 48000BTU 1 Chiều Inverter
Máy lạnh âm trần nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM (model mới 2025)
- 1 chiều Inverter tiết kiệm điện.
- Âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình.
- Công suất làm lạnh 14.0kW ~ 47,800BTU.
- CS tiêu thụ điện: 5.69kW.
Dàn lạnh FBA140BVMA9
- Lưu lượng gió 32/27/25m3/phút.
- Áp suất tĩnh ngoài định mức 50 (50-150)Pa
- Độ ồn: 40/37.5/35dBA.
- Kích thước 245x1400x800mm.
- Trọng lượng 47kg.
- Dải hoạt động 14 - 25oCWB.
Dàn nóng RZF140DVM
- điện 1 pha
- Dàn tản nhiệt Micro channel.
- Máy nén Swing dạng kín.
- Lượng ga 1.9kg (đã nạp cho 30m)
- Độ ồn làm lạnh 52dBA; chế độ vận hành đêm 45dBA.
- Kích thước 990x940x320mm.
- Trọng lượng 64kg.
- Dải hoạt động 21 đến 46oCDB.
Hãy chọn khu vực của bạn để biết giá và tình trạng hàng
Máy lạnh điều hòa âm giấu trần nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF125DVM 48000BTU 1 chiều Inverter R32

Điều hòa giấu trần nối ống gió Daikin FBA140BVMA9
1. Thông số kỹ thuật máy lạnh điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM
- Công suất 14.0kW ~ 47,800BTU (19,500 - 47,800)BTU/h
- Công suất tiêu thụ điện: 4.44kW
- COP: 2.48W/W
- CSPF: 4.47Wh/Wh
Dàn lạnh FBA140BVMA9
- Lưu lượng gió: 36/30.5/25m3/phút
- Áp suất tĩnh bên ngoài định mức 50 (50-150)Pa
- Độ ồn 40/37.5/35dBA
- Kích thước 245x1400x800mm
- Trọng lượng 47kg
- Dải hoạt động 14 - 25oCWB
- Điều khiển dây BRC1E63 đi kèm dàn lạnh.
Dàn nóng RZF140DVM
- Màu trắng ngà
- Dàn tản nhiệt Micro channel
- Máy nén Swing dạng kín.
- Công suất động cơ 2.4kW
- Lượng ga R32 đã nạp 1.9kg (đã nạp cho 30m)
- Độ ồn làm lạnh / vận hành đêm 54/45dBA
- Kích thước 990x940x320mm
- Trọng lượng 64kg
- Dải hoạt động 21 - 46oCDB
- Ống Lỏng / Hơi / xả Ø9.5/Ø15.9/Ø26mm
- Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị 50m (chiều dài tương đương 70m)
- Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt 30m
- Cách nhiệt cả ống hơi và ống lỏng.
2. Tính năng của máy lạnh điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM

Tính năng của máy lạnh nối ống gió Daikin FBA140BVMA9
Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng
| STT | Loại Phòng | Diện Tích (m2) | Công Suất |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Ngủ | 0 BTU | |
| 2 | Phòng Khách | 0 BTU | |
| 3 | Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp | 0 BTU | |
| 4 | Phòng Karaoke | 0 BTU |


























