Điều Hòa Công Nghiệp Daikin FVPR250QY1/RZUR250QY1 10HP 1 Chiều Inverter
Điều hòa công nghiệp Daikin FVPR250QY1 RZUR250QY1 là dòng Inverter tủ đứng đặt sàn nối ống gió, một chiều lạnh sử dụng môi chất lạnh R410A, công suất 10HP ~ 10 ngựa.
Thông số chung
- Công suất làm lạnh: 100.000 BTU/h
- Điện năng tiêu thụ: 10,97 kW
- CSPF: 4,08
- Chiều dài đường ống tối đa: 70 m
- Chênh cao tối đa: 50 m
Thông số dàn lạnh FVPR250QY1
- Nguồn điện: 380–415V / 3 pha / 50Hz
- Lưu lượng gió: 80 m³/phút
- Áp suất tĩnh ngoài: 147 Pa
- Kích thước: 1.740 × 1.170 × 510 mm
- Trọng lượng: 151 kg
- Độ ồn: 61 dB(A)
Thông số dàn nóng RZUR250QY1
- Nguồn điện: 380–415V / 3 pha / 50Hz
- Lưu lượng gió: 178 m³/phút
- Kích thước: 1.657 × 930 × 765 mm
- Trọng lượng: 185 kg
- Độ ồn: 57 dB(A)
FVPR250QY1/RZUR250QY1 phù hợp với nhà máy, nhà xưởng, kho và khu sản xuất cần đưa khí lạnh tới các vị trí được xác định trước thông qua mạng ống gió. Các thông số trên giữ theo dữ liệu sản phẩm trong file gốc.
Hãy chọn khu vực của bạn để biết giá và tình trạng hàng
Với nhà xưởng có dây chuyền kéo dài, hệ thống kệ hoặc vị trí làm việc phân tán, lựa chọn máy lạnh không chỉ dựa vào công suất mà còn phụ thuộc cách đưa khí đến từng khu vực. FVPR250QY1/RZUR250QY1 là bộ điều hòa công nghiệp Daikin 10HP Inverter, công suất 100.000BTU/h, sử dụng dàn lạnh đặt sàn kết nối hệ thống ống gió.
Điểm đáng chú ý của FVPR250QY1 là lưu lượng gió 80m³/phút và áp suất tĩnh ngoài 147Pa, cho phép kỹ sư Sen Việt chủ động bố trí các nhánh và miệng cấp theo mặt bằng thay vì phụ thuộc vào một hướng thổi cố định. Đây là hướng sử dụng phù hợp với các khu sản xuất cần tổ chức luồng khí theo vị trí máy móc, công nhân hoặc dây chuyền. Hãy cùng Proshop Daikin Sen Việt tìm hiểu chi tiết FVPR250QY1 RZUR250QY1 ngay dưới đây.

Điều hòa tủ đứng nối ống gió Daikin FVPR250QY1 RZUR250QY1 10HP Inverter
1. Thông Số Kỹ Thuật Điều Hòa Công Nghiệp Daikin FVPR250QY1/RZUR250QY1
1.1. Bảng thông số chung bộ máy lạnh công nghiệp 100000BTU
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất lạnh danh định | 100.000BTU/h (29,3kW) |
| Điện năng tiêu thụ danh định | 10,97kW |
| CSPF | 4,08 |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Chiều dài ống tối đa | 70m (tương đương tối đa 90m) |
| Chênh cao tối đa | 50m; tối đa 40m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh |
1.2. Thông số kỹ thuật chi tiết dàn lạnh FVPR250QY1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 3 pha, 380–415V, 50Hz |
| Lưu lượng gió | 80m³/phút (2.830cfm) |
| Áp suất tĩnh ngoài | 147Pa |
| Kích thước (C × R × D) | 1.740 × 1.170 × 510mm |
| Trọng lượng | 151kg |
| Độ ồn | 61dB(A) |
1.3. Thông số kỹ thuật chi tiết dàn nóng RZUR250QY1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 3 pha, 380–415V, 50Hz |
| Lưu lượng gió | 178m³/phút |
| Kích thước (C × R × D) | 1.657 × 930 × 765mm |
| Trọng lượng | 185kg |
| Độ ồn | 57dB(A) |
| Môi chất lạnh nạp sẵn | 6,7kg |
2. Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Lạnh Tủ Đứng Nối Ống Gió Daikin FVPR250QY1 RZUR250QY1
2.1. Phân phối khí lạnh qua hệ thống ống gió với áp suất tĩnh ngoài 147Pa
Dàn lạnh FVPR250QY1 được thiết kế để kết nối với mạng ống gió, cho phép bố trí miệng cấp theo vị trí thực tế của khu vực cần làm mát. Với cách này, thiết bị có thể đặt tại một khu kỹ thuật riêng nhưng vẫn đưa khí tới những vị trí nằm xa thân máy.
Áp suất tĩnh ngoài 147Pa là thông số quan trọng khi thiết kế mạng ống. Kỹ sư Sen Việt cần tính tổn thất qua đường ống, co cút, van, bộ lọc và miệng gió để bảo đảm lưu lượng đến cuối tuyến vẫn đáp ứng yêu cầu.

Dàn lạnh FVPR250QY1 kết nối ống gió phân phối khí lạnh tới nhiều vị trí
Lưu lượng gió 80m³/phút cho mạng phân phối khí công nghiệp
FVPR250QY1 cung cấp tổng lưu lượng 80m³/phút, tương đương khoảng 2.830cfm. Lượng gió này được phân bổ qua các nhánh theo tải lạnh của từng khu vực, thay vì mặc định chia đều cho tất cả miệng cấp.
Vì vậy, cùng sử dụng một dàn lạnh nhưng số lượng miệng gió và lưu lượng tại từng điểm có thể khác nhau tùy mặt bằng, tải nhiệt và khoảng cách từ dàn lạnh.

Dàn lạnh FVPR250QY1 có áp suất tĩnh ngoài 147Pa
Dàn lạnh đặt sàn sử dụng quạt truyền động dây đai
FVPR250QY1 sử dụng dàn lạnh đặt sàn với quạt truyền động dây đai để đưa khí vào hệ thống phân phối. Kích thước 1.740 × 1.170 × 510mm cho phép bố trí máy tại khu kỹ thuật hoặc sát khu sản xuất tùy mặt bằng.
Khi lắp đặt cần chừa đủ không gian cho đầu nối ống, cửa thăm và thao tác bảo trì cụm quạt. Với dạng máy này, vị trí dàn lạnh nên được xác định cùng lúc với thiết kế đường gió thay vì chọn máy trước rồi mới tìm vị trí lắp.
2.2. Tiết kiệm năng lượng với công nghệ Inverter và CSPF 4,08
FVPR250QY1/RZUR250QY1 sử dụng công nghệ Inverter, cho phép hệ thống điều chỉnh công suất theo tải lạnh thay đổi trong quá trình vận hành.
Dàn điều hòa công nghiệp đạt CSPF 4,08. Tại nhà máy, mức điện tiêu thụ thực tế còn phụ thuộc thời gian chạy, tải nhiệt từ máy móc, nhiệt độ cài đặt và cách tổ chức phân phối khí giữa các khu vực.

FVPR250QY1 RZUR250QY1 Inverter có CSPF 4,08
2.3. Giảm tiếng ồn dàn nóng với 3 chế độ vận hành ban đêm
Dàn nóng RZUR250QY1 có 3 chế độ vận hành yên tĩnh ban đêm, cho phép lựa chọn mức vận hành phù hợp với yêu cầu kiểm soát tiếng ồn tại công trình.
Tính năng này hữu ích với nhà máy hoạt động nhiều ca hoặc dàn nóng đặt gần khu vực cần hạn chế âm thanh. Khi cài đặt, mức giảm tiếng ồn cần được cân đối với tải lạnh để tránh ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng của hệ thống.

Dàn nóng RZUR250QY1 có 3 chế độ vận hành yên tĩnh ban đêm
2.4. Duy trì vận hành và mở rộng quản lý cho hệ thống điều hòa nhà máy
Quản lý vận hành theo cấu hình máy nén của model
RZUR250QY1 hỗ trợ vận hành máy nén dự phòng, giúp hệ thống duy trì hoạt động khi một máy nén gặp sự cố trong điều kiện cho phép.
Đối với khu vực sản xuất cần hạn chế việc dừng làm lạnh đột ngột, chức năng này hỗ trợ duy trì vận hành trong thời gian chờ kiểm tra và xử lý kỹ thuật.

Chức năng vận hành máy nén dự phòng trên RZUR250QY1
Quản lý tập trung thông qua hệ thống D-BACS
FVPR250QY1/RZUR250QY1 có thể kết nối với D-BACS và các bộ điều khiển trung tâm tương thích.
Khi nhà máy sử dụng nhiều hệ thống tại các phân khu khác nhau, việc quản lý tập trung giúp bộ phận kỹ thuật theo dõi và điều khiển thiết bị từ một đầu mối. Phạm vi kết nối được xác định theo số lượng máy và yêu cầu quản lý của dự án.

FVPR250QY1 RZUR250QY1 kết nối hệ thống quản lý tập trung D-BACS
Tự động khởi động lại sau khi nguồn điện được phục hồi
Khi được kích hoạt, chức năng tự khởi động lại cho phép máy trở về chế độ vận hành đã lưu sau khi nguồn điện phục hồi.
Với nhà máy có nhiều thiết bị, chức năng này giảm thao tác khởi động lại thủ công tại từng khu vực sau sự cố nguồn.
2.5. Tự động nạp môi chất lạnh hỗ trợ quá trình chạy thử
RZUR250QY1 hỗ trợ tự động nạp môi chất lạnh R410A, phục vụ giai đoạn hoàn thiện hệ thống sau khi tuyến ống đã được lắp đặt.
Tối ưu hóa hiệu suất hoạt động
FVPR250QY1 RZUR250QY1 cho phép đường ống thực tế dài tới 70m, do đó lượng môi chất bổ sung có thể thay đổi đáng kể giữa các công trình.
Chức năng tự động nạp hỗ trợ xác định lượng R410A phù hợp với điều kiện hệ thống, hạn chế tình trạng nạp thiếu hoặc dư làm ảnh hưởng đến áp suất và khả năng trao đổi nhiệt.

RZUR250QY1 hỗ trợ chức năng tự động nạp môi chất lạnh R410A
Chất lượng cao hơn và lắp đặt dễ dàng hơn
Trước khi thực hiện quá trình nạp, tuyến ống vẫn phải được thử kín, hút chân không và kiểm tra đầy đủ.
Chức năng tự động giúp hỗ trợ kỹ thuật viên ở bước hoàn thiện và chạy thử, đặc biệt với công trình có tuyến ống dài hoặc chênh cao lớn.
2.6. Các tùy chọn cải tiến từ nhà máy dành cho dàn lạnh nối ống gió FVPR
Với FVPR250QY1, những yêu cầu liên quan đến motor/puli, hộp thổi gió, buồng lọc hoặc phương án lấy gió sẽ được kỹ sư Sen Việt xác định cùng mạng ống ngay từ đầu.
Điểm quan trọng không nằm ở việc bổ sung nhiều tùy chọn, mà là đảm bảo chúng phù hợp với lưu lượng 80m³/phút, cách bố trí đầu nối và không gian bảo trì của dàn lạnh. Việc chốt sớm giúp hạn chế thay đổi đường gió sau khi thiết bị đã được đưa tới công trình.

Các tùy chọn cải tiến từ nhà máy dành cho dàn lạnh FVPR250QY1
3. Ứng Dụng Daikin FVPR250QY1 RZUR250QY1 Cho Hệ Thống Phân Phối Gió Nhà Xưởng
3.1. Cấp khí lạnh đến nhiều vị trí trong cùng khu sản xuất
FVPR250QY1 phù hợp với khu vực cần cấp lạnh đến nhiều điểm nhưng các vị trí này vẫn thuộc cùng một phân khu vận hành.
Ví dụ, một dàn lạnh có thể cấp khí cho nhiều vị trí dọc theo dây chuyền hoặc các vùng làm việc cố định. Lưu lượng từng nhánh được xác định theo tải lạnh của khu vực thay vì chia đều theo số miệng gió.
3.2. Bố trí ống gió cho kho hàng, dây chuyền và mặt bằng có nhiều vật cản
Trong kho hoặc xưởng có kệ cao, máy móc lớn và dây chuyền chạy xuyên mặt bằng, trở ngại chính thường nằm ở đường đi của luồng khí.
Ống gió cho phép bố trí miệng cấp vượt qua các vật cản và đưa khí xuống gần vùng sử dụng hơn. Khi triển khai, kỹ sư cần xử lý đồng thời cao độ ống, vị trí hồi gió, cửa thăm và không gian cho các tuyến điện, PCCC, chiếu sáng.

Máy lạnh FVPR250QY1 RZUR250QY1 nối ống gió cho nhà máy nhà xưởng
3.3. Khi nào nên chọn FVPR250QY1 thay cho máy tủ đứng thổi trực tiếp 10HP?
Ở cùng phân cấp 10HP ~ 10 ngựa, điểm khác biệt cần quan tâm là cách đưa khí lạnh tới khu vực sử dụng.
FVPR250QY1/RZUR250QY1 phù hợp khi vị trí cần làm mát phân tán, có nhiều vật cản hoặc cần bố trí các miệng cấp theo mặt bằng. Trong khi đó, FVGR250QV1 RZUR250QY1 phù hợp hơn với không gian mở, nơi luồng khí có thể thổi trực tiếp từ dàn lạnh tới vùng làm việc.
Vì vậy, việc chọn hai dòng máy này nên bắt đầu từ cấu trúc mặt bằng và cách phân phối khí, không chỉ dựa trên cùng mức công suất 10HP. Quý khách có thể tham khảo máy lạnh điều hòa lắp nhà xưởng để đối chiếu thêm các phương án theo từng loại công trình.
4. Báo Giá Điều Hòa Công Nghiệp Daikin FVPR250QY1/RZUR250QY1 Mới Nhất
4.1. Các hạng mục ảnh hưởng đến chi phí thiết bị và lắp đặt
Với FVPR250QY1/RZUR250QY1, chi phí lắp đặt không chỉ nằm ở bộ máy mà còn phụ thuộc đáng kể vào mạng ống gió.
Các hạng mục cần bóc tách gồm ống đồng, bảo ôn, dây điện, thoát nước ngưng, ống gió, miệng cấp – hồi, van điều chỉnh, phụ kiện treo đỡ và nhân công. Riêng phần phân phối khí thay đổi theo chiều dài tuyến, số lượng nhánh, tiết diện ống và cao độ thi công.
Vì vậy, giá trọn gói FVPR250QY1/RZUR250QY1 cần được lập theo bản vẽ hoặc mặt bằng thực tế thay vì áp một mức cố định cho tất cả công trình. Quý khách có thể gửi sơ đồ khu vực cần làm mát để kỹ sư Sen Việt bóc tách khối lượng trước khi chốt ngân sách.
4.2. Chính sách chiết khấu và bảo hành tại Proshop Daikin Sen Việt
Đối với dòng nối ống gió như FVPR250QY1, Sen Việt báo giá theo hai phần rõ ràng: thiết bị và phạm vi thi công thực tế, giúp chủ đầu tư dễ kiểm soát phần chi phí phát sinh từ mạng phân phối khí.
Các dự án sử dụng nhiều bộ máy hoặc triển khai theo từng phân khu được xem xét chiết khấu riêng theo số lượng và khối lượng công việc. Thiết bị được cung cấp chính hãng, hỗ trợ CO/CQ theo yêu cầu hồ sơ, bảo hành 1 năm thiết bị và 5 năm máy nén.
Trước khi lập dự toán, kỹ sư Sen Việt hỗ trợ khảo sát để kiểm tra vị trí dàn lạnh, dàn nóng, tuyến ống môi chất và phạm vi mạng ống gió. Quý khách có thể tham khảo bảng giá điều hòa công nghiệp Daikin hoặc liên hệ Hotline 0822.222.716 để nhận giá lắp đặt và chiết khấu dự án FVPR250QY1/RZUR250QY1.
5. Câu Hỏi Thường Gặp Về Daikin FVPR250QY1/RZUR250QY1 (FAQ)
5.1. FVPR250QY1 khác FVGR250QV1 ở cách phân phối gió như thế nào?
FVPR250QY1 cấp khí qua hệ thống ống gió, còn FVGR250QV1 thổi trực tiếp từ thân máy. FVPR phù hợp hơn với mặt bằng cần đưa khí tới nhiều vị trí hoặc vượt qua vật cản.
5.2. Áp suất tĩnh ngoài 147Pa có đủ cho mọi hệ thống ống gió không?
Không. Kỹ sư phải tính tổng trở lực của đường ống, co cút, van, bộ lọc và miệng gió để xác định mạng ống có phù hợp với mức 147Pa hay không.
5.3. Một dàn lạnh FVPR250QY1 có thể cấp khí lạnh tới nhiều khu vực không?
Có thể. Dàn lạnh có thể chia nhiều nhánh cấp gió nếu tổng lưu lượng và tổn thất áp suất vẫn nằm trong khả năng của hệ thống.
5.4. Đơn vị nào cung cấp và lắp đặt Daikin FVPR250QY1/RZUR250QY1 uy tín?
Với hệ thống 10HP nối ống gió, đơn vị triển khai cần đáp ứng đồng thời yêu cầu về nguồn thiết bị, thiết kế phân phối khí và khả năng thi công trong môi trường nhà máy:
- Là Proshop/đại lý chính thức của Daikin: Đảm bảo đúng bộ FVPR250QY1/RZUR250QY1, nguồn thiết bị rõ ràng, hỗ trợ CO/CQ và chính sách bảo hành đầy đủ.
- Có kỹ sư am hiểu hệ thống nối ống gió: Có khả năng tính tải lạnh, phân bổ lưu lượng 80m³/phút, kiểm tra áp suất tĩnh 147Pa, kích thước đường ống và vị trí miệng cấp – hồi.
- Có kinh nghiệm triển khai tại nhà máy, nhà xưởng: Biết phối hợp hệ thống ống gió với điện, PCCC, chiếu sáng, kết cấu và các tuyến M&E khác để hạn chế xung đột khi thi công.
Proshop Daikin Sen Việt có 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hòa không khí và HVAC/M&E, với đội ngũ kỹ sư trực tiếp khảo sát, tính tải và triển khai hệ thống cho nhà máy, kho và khu sản xuất. Với FVPR250QY1/RZUR250QY1, phương án được kiểm tra đồng thời giữa công suất máy và mạng phân phối khí trước khi bóc tách chi phí.
Sen Việt có hệ thống chi nhánh tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh, hỗ trợ dự án tại các khu vực công nghiệp như miền Bắc (Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng), miền Trung (Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định), miền Nam (Đồng Nai, Bình Dương, Long An) và các tỉnh thành lân cận. Quý khách có thể tham khảo các công trình điều hòa nhà máy Sen Việt đã thi công để đánh giá năng lực triển khai thực tế.
Nếu đang có nhu cầu lắp điều hòa công nghiệp FVPR250QY1/RZUR250QY1, Quý khách có thể gửi mặt bằng và vị trí cần cấp lạnh để kỹ sư Sen Việt kiểm tra số nhánh gió, tải lạnh và khối lượng lắp đặt trước khi chốt thiết bị. Liên hệ Hotline 0822.222.716 để nhận phương án và chiết khấu dự án; nếu cần đối chiếu thêm các dạng thổi trực tiếp hoặc dải công suất khác, tham khảo các dòng điều hòa công nghiệp Daikin.
Tính Công Suất Máy Dựa Vào Mục Đích Sử Dụng Và Diện Tích Phòng
| STT | Loại Phòng | Diện Tích (m2) | Công Suất |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Ngủ | 0 BTU | |
| 2 | Phòng Khách | 0 BTU | |
| 3 | Phòng làm việc - Phòng học - Phòng họp | 0 BTU | |
| 4 | Phòng Karaoke | 0 BTU |






















